95ZV-2

95ZV-2

Model 95ZV-2
Loại Bánh lốp
Trọng lượng vận hành 33 000 kg
Dung tích gầu 4.5 - 5.5 m3
Công suất động cơ 268 kW (359 HP)
Thương hiệu Kawasaki
Xuất xứ Nhật Bản
Địa điểm  Hà Nội, Đà Nẵng, Đồng Nai

 


GIỚI THIỆU VÀI NÉT CHÍNH VỀ MÁY XÚC LẬT KAWASAKI TẠI VIỆT NAM

 

máy xúc lật Kawasaki 95ZV-2 <

 

Máy xúc lật Kawasaki 95ZV-2

 

Tập Đoàn máy xây dựng Hitachi hiện tại đã hoàn tất việc mua lại công ty máy xây dựng Kawasaki - Nhật bản (Kawasaki Construction Machinery: KCM). Kể từ 1/1/2020, VITRAC sẽ cung cấp các sản phẩm máy xúc lật Kawasaki dưới thương hiệu Hitachi, kèm theo tất cả các dịch vụ cung cấp phụ tùng chính hãng Kawasaki tại thị trường Việt Nam.

 

Và với thương hiệu máy xúc lật Kawasaki, hiện tại chúng tôi đang cung cấp các loại máy xúc đào Mini (trong lượng hoạt động từ 800kg) đến các dòng máy lớn phục vụ trong mỏ (lớn nhất lên đến 533 tấn), máy xúc đào bánh lốp, xe ben chạy trong mỏ với tải trọng chở từ 180t trở lên. Máy xúc lật các loại từ 2 tấn đến 47 tấn trải dài ứng dụng từ các nông trường, công trường nhỏ đến các hoạt động khai thác mỏ quy mô đòi hỏi năng suất khổng lồ.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

ĐỘNG CƠ

Model Động cơ diesel CUMMINS "QSX15"
Loại 4 thì, làm mát bằng nước, phun trực tiếp, với turbo tăng áp
Mô - men xoắn tối đa Gross 1 825 Nm (186.2 kgf * m) / 1 400 vòng / phút
Số xy lanh 6
Công suất định mức  
Gross 291 kW (390 hp) / 2 000 vòng / phút
Net 268 kW (359 hp) / 2 000 vòng / phút
Đường kính x khoảng chạy 137 mm × 169 mm
Tổng dung tích 14.95 lít
Loại làm mát Quạt làm mát dẫn động bằng thủy lực tản nhiệt điều áp
Bơm nạp nhiên liệu Phun áp lực cao Cummins
Bộ điều tốc Loại cơ, mọi tốc độ
Ắc qui DC 12V 140 Ah × 2
Máy phát điện AC 24V 1.8 kW (75 A)
Mô tơ đề khởi động máy DC 24V 8.3 kW (11.1 hp)
Lọc gió Loại khô 2 lõi

 

HỆ THỐNG PHANH CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 95ZV-2

Phanh chính Phanh đĩa ướt trên 4 bánh xe, được kiểm soát hoàn toàn bằng thủy lực 2 mạch.
Phanh đỗ Tác động bằng lò xo, mở bằng áp dầu thủy lực

 

HỘP SỐ VÀ BỘ BIẾN MÔ (LY HỢP THỦY LỰC)

Hộp số KCM, Truyền động hết công suất
Bộ biến mô KCM 3 bộ phận, 1 stator, 1 rotor
Tốc độ di chuyển   Tới Lùi
Số 1 7.7 km/h 8.3 km/h
Số 2 14.5 km/h 15.6 km/h
Số 3 24.4 km/h 26.1 km/h
Số 4 34.8 km/h  
Ghi chú Với 29.5(L3)

 

HỆ THỐNG LÁI CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 95ZV-2

Loại Lái qua khung khớp xoay, lái chuyển bằng công suất thủy lực. Vận hành bằng áp điều khiển
Van trợ lái Orbitroll và loại van ống
Góc lái 40° cho mỗi bên

 

CẦN XE VÀ CƠ CẤU TRUYỀN ĐỘNG CUỐI CÙNG

Hệ thống lái Dẫn động 4 bánh
NSX & Loại KCM, Tự do hoàn toàn
Hộp số vi sai Bánh răng cùi thơm, điều chỉnh mô - men, bộ giảm tốc 1 cấp.
Bánh răng giảm tốc cuối cùng Lắp phía ngoài, Bộ nhông hành tinh
Góc dao động của cầu sau ±12°
Lốp (tiêu chuẩn) 29.5(L3) Bánh đặc

 

HỆ THỐNG THỦY LỰC CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 95ZV-2

Bơm dầu Bơm trợ lái Bánh răng, 358 lít / phút, 6.9 MPa (70 kg / cm2) @ 2 000 vòng / phút
Bơm dầu chính Bánh răng, 190 lít / phút, 6.9 MPa (70 kg / cm2) @ 2 000 vòng / phút
Bơm dầu điều khiển Bánh răng, 169 lít / phút, 6.9 MPa (70 kg / cm2) @ 2 000 vòng / phút
Xy lanh nâng Loại Pit tông tác động 2 chiều
Đ.Kính x Khoảng chạy 2 × 190 mm × 953 mm
Xy lanh nghiêng Loại Pit tông tác động 2 chiều
Đ.Kính x Khoảng chạy 2 × 160 mm × 605 mm
Xy lanh lái chuyển Loại Pit tông tác động 2 chiều
Đ.Kính x Khoảng chạy 2 × 90 mm × 600 mm
Áp cài đặt van xả Van điều khiển 20.6 Mpa (210 kgf / cm2)
Van trợ lái 20.6 Mpa (210 kgf / cm2)

 

HỆ THỐNG TẢI VẬT LIỆU CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 95ZV-2

Lọc Nằm phía trước, hệ thống mối nối hình Z
Chu kỳ thủy lực  
Nâng (tải tối đa) 6.1 giây
Hạ (gầu trống) 4.0 giây
Đổ vật liệu 1.5 giây
Tổng chu kì 11.6 giây

 

THAY ĐỔI KHỐI LƯỢNG

Hạng mục tùy chọn Trọng lượng vận hành (kg) Độ chênh lệch tải (kg) Bề rộng tổng thể (mm) (lốp phía ngoài) Chiều cao tổng thể (mm) Chiều dài tổng thể (mm)
Đi thẳng Cua 37° Quay máy tối đa
Lốp 26.5R25(L3) -680 -520 -430 -420 -90 -50 +40
26.5R25(L4) -280 -210 -170 -170 -60 -20 +20
26.5R25(L5) +60 +40 +30 +30 -60 -10 +10
29.5R25(L3) ±0 ±0 ±0 ±0 ±0 ±0 ±0
29.5R25(L4) +500 +380 +310 +310 +10 +35 -30
29.5R25(L5) +840 +640 +540 +530 +10 +40 -40
26.5-25-24PR(L3) -420 -320 -260 -260 -90 -50 +40
26.5-25-24PR(L4) -20 -10 -10 -10 -60 -20 +20
26.5-25-24PR(L5) +570 +430 +350 +350 -60 -10 +10
29.5-25-22PR(L3) ±0 ±0 ±0 ±0 ±0 ±0 ±0
29.5-25-22PR(L4) +730 +560 +470 +460 +10 +35 -30
29.5-25-22PR(L5) +1080 +830 +690 +680 +10 +40 -40
Đối trọng +410 +1000 +830 +820 ±0 ±0 ±0
Cabin mềm -300 -290 -250 -250 - ±0 -
Bộ phận bảo vệ phía dưới bụng máy +230 +390 +320 +320 ±0 ±0 ±0

 

LƯỢNG DẦU NHỚT CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 95ZV-2

Thùng nhiên liệu 465 lít
Nước làm mát động cơ 100 lít
Nhớt động cơ (gồm cả dầu ở đáy cacte) 50 lít
Hộp số 70 lít
Cầu trước/sau 200 lít
Thùng dầu thủy lực 150 lít
Hệ thống thủy lực (tính cả thùng dầu) 265 lít

 

GẦU

máy xúc lật Kawasaki 95ZV-2
máy xúc lật Kawasaki 95ZV-2

 

 

Tay nâng gầu tiêu chuẩn
Mục đích chung Đá vát mép đứng Đá vát mép chữ V Than
Tấm mép (bu lông) Gắn bằng răng Gắn bằng răng Gắn bằng răng Tấm mép (bu lông)
GSC GST RST RVT  
Dung tích gầu Vật liệu chất đống m3 5.0 4.8 4.3 4.5 7.5
Vật liệu ngang mặt m3 4.3 4.1 3.7 3.8 6.4
Khoảng sáng tối đa khi nâng gầu (đầy tải) mm 3 220 3 105 3 100 2 970 3 135
Khoảng tiếp cận tối đa khi nâng gầu (có tải) mm 1 350 1 420 1 425 1 550 1 430
Chiều cao tối đa của ắc chốt ty nâng gầu mm 4 490
Chiều sâu đào (theo độ sâu gầu xúc) mm 80 110 110 110 80
Lực xúc đất kN 245 265 265 226 223
Góc nghiêng gầu ra sau khi di chuyển deg 49°
Chiều dài tổng thể mm 9 280 9 420 9 420 9 600 9 410
Chiều cao tổng thể Đến đỉnh cabin mm 3 760
Nâng gầu tối đa mm 6 130 6 130 6 190 6 190 6 415
Chiều rộng tổng thể Tính ở mép ngoài lốp mm 3 220
Tính ở mép ngoài gầu mm 3 450 3 465 3 465 3 465 4 090
KHoảng cách tâm lốp trái và phải mm 2 440
Chiều dài cơ sở mm 3 600
Bán kính quay vòng tối thiểu

 

(di chuyển có mang gầu)
Tính từ mép ngoài gầu mm 7 335 7 380 7 380 7 380 7 660
Tính từ tâm lốp ngoài mm 6 160
Khoảng sáng gầm tối thiểu mm 500
Góc khớp xoay tối đa deg 40°
Trọng lượng vận hành với cabin ROPS kg 30 540 30 360 30 830 30 950 31 110
Tải trọng không tải lúc đổ vật liệu vị trí máy thẳng kg 23 260 23 420 22 980 22 640 22 060
xoay 37° kg 19 490 19 620 19 260 19 130 18 490
xoay tối đa kg 19 140 19 280 18 920 18 640 18 160

 

Ghi chú:

 

Trọng lượng và số liệu bao gồm bánh đặc loại 29. 5 (L3), ROPS cab, chất bôi trơn, nước làm mát, thùng nhiên liệu đầy và thợ vận hành (75kg).

 

BIỂU ĐỒ LỰA CHỌN LOẠI GẦU XÚC CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 95ZV-2

 

<máy xúc lật Kawasaki 95ZV-2
Lưu ý

 

* Các loại vật liệu và đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước và có thể sẽ không tuân theo sự thay đổi của đơn vị sản xuất phụ tùng dùng trên thiết bị.

 

* Thông tin này, mặc dù hoàn toàn đáng tin cậy song nó không có nghĩa để xem xét như minh chứng hợp pháp cho việc yêu cầu bảo hành.

 

* Khoảng sáng và khoảng tiếp cận khi gầu mang tải được xác định từ mép của gầu xúc theo tiêu chuẩn SAE J732C.

 

* Màu cho các model trong tập giới thiệu này theo tiêu chuẩn của KCM là màu vàng.

 

* Đối trọng (tùy chọn) không nên sử dụng khi máy là bánh lốp chứa phụ gia bên trong.

 

* Bảng đặc tính kỹ thuật này có thể chứa cá đính kèm và trang bị tùy chọn mà không sử dụng ở thị trường của bạn. Vui lòng liên hệ với các đại lý KCM địa phương để chọn các hạng mục tùy chọn mà bạn mong muốn.

 

CÁC TRANG BỊ

 

Lưu ý: Các đặc tính tiêu chuẩn rất đa dạng. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với các đại lý KCM địa phương.

 

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN

ĐIỆN ĐỒNG HỒ ĐO VÀ CÁC CẢNH BÁO
Máy phát điện 50 A Đèn cảnh báo cho bộ lọc gió
Ắc qui, 12V-65AH 2 bình Đèn cảnh báo cho chế độ di chuyển tự động
Bộ khởi động điện Đèn nạp bình ắc quy
ĐÈN Đèn cảnh báo áp suất phanh
2 đèn trước Đồng hồ nhiệt độ nước làm mát và đèn cảnh báo
2 đèn làm việc (sau) Đồng hồ đo mức nhiên liệu
2 đèn dừng Đèn cảnh báo cho bộ lọc gió
2 đèn báo lùi Đèn cảnh báo cho chế độ di chuyển tự động
2 đèn báo xi nhan Đèn nạp bình ắc quy
KHU VỰC VẬN HÀNH Đèn cảnh báo áp suất phanh
Ghế ngồi điều chỉnh được, lắp trên lò xo Đồng hồ nhiệt độ nước làm mát và đèn cảnh báo
Gạt tàn thuốc Công tơ mét
Hốc đặt cốc nước uống Đồng hồ nhiệt độ nhớt bộ biến mô và đèn cảnh báo
2 tay trang điều khiển gầu và ty nâng Đèn cảnh báo kiểm soát bộ phận truyền động
2 mạch điện cho còi KHÁC
HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC Chốt móc kéo
Lọc gió, 2 lõi loại khô Tay vịn
Động cơ Diesel ISUZU BB-6BG1T Thang, trái và phải
Phanh nhiều đĩa loại ướt (trong nhớt thủy lực) Mối nối vận chuyển dạng chữ Z với 1 xi lanh đơn
Các trục của KCM, vi sai phân bổ mô-men xoắn (trước /sau) Hệ thống làm mát dầu thủy lực
Ly hợp thủy lực KCM Chắn bùn
Lốp, 18.4 (L2) loại đặc  
Tấm cách nhiệt 3mm  

 

TRANG BỊ TÙY CHỌN

Đặc tính chống ăn mòn Bộ vi sai
Gạt tàn thuốc Bộ dụng cụ hình chạc
Bộ cân bằng cho gầu Mái che ROPS/FOPS trần
Hộp số tự động KCM Tùy chọn đối trọng
Đèn báo sang số tự động Lọc sơ cấp
Công tắc sang số Bô lắp ghép nhanh
Đèn báo cần ở vị trí neutral Kiểm soát di chuyển (cảm biến tốc độ)
Đèn cảnh báo chuyển số ROPS/FOPS cabin / Cabin thép
Các loại gầu xúc vật liệu Điều hòa
Đèn báo lui Mồi thuốc
Lái chuyển khẩn cấp Giữ cốc
Chắn bùn lớn trước/sau Cần gạt nước trước / sau
Đèn halogen với pha gần và xa (2 cái ở trước) Hệ thống sưởi
Tay nâng gầu cao / tay nâng gầu siêu cao 2 đèn làm việc phía trước
Mạch thủy lực cho các đầu nối nhanh Radio
Hệ thống 3 van thủy lực dạng thanh trượt Kính chiếu hậu
Ngăn chứa đồ Dây đai an toàn
Tấm che nắng Kính nhiều lớp (trước)
Kính an toàn loại có màu (kính cường lực) Gầu và các loại lốp tùy chọn có sẵn
2 tay trang vận hành bằng thủy lực Vô lăng lái điều chỉnh được và nghiêng được
Nắp chắn bảo vệ hộp số Bộ thiết bị bảo vệ chông các tác động phá hoại

 

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT

 

MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 95ZV-2 ĐƯỢC CẢI TIẾN KHÔNG NGỪNG VỀ HIỆU SUẤT HOẠT ĐỘNG

 

Máy xúc lật mang đến một nguồn công suất tuyệt vời từ hơn nửa thế kỷ trước với những thách thức trong việc đổi mới xây dựng các công trình kiến trúc, giao thông cơ sở hạ tầng..

 

máy xúc lật Kawasaki 95ZV-2

 

Xuất phát điểm từ một nhà sản xuất lâu đời máy xúc lật bánh lốp của thế giới, KCM đã thành công trong việc thiết kế và sản xuất dòng xe xúc lật kiểu khớp xoay, điển hình là máy xúc lật Kawasaki 60ZV. Bạn đang sử dụng một thiết bị là tài sản của hơn nửa thế kỷ thành công.

 

Công suất và năng suất tối ưu mà máy xúc lật Kawasaki 95ZV-2 mang lại đã được công nhận sau rất nhiều quá trình thử nghiệm.

 

Xe xúc lật Kawasaki bánh lốp được thiết kế với độ bền vững, ít yêu cầu bảo trì bảo dưỡng. Mạng lưới các đại lý được hỗ trợ bởi các chuyên gia về thiết bị hạng nặng cùng lực lượng nhân viên hỗ trợ từ đội phụ tùng KCM và hệ thống dịch vụ hoàn hảo. Vì vậy việc đầu tư của bạn vào xe xúc lật Kawasaki 95ZV-2 là một sự lựa chọn đúng đắn, nó sẽ đem đến cho bạn nguồn lợi dồi dào trong những năm tới.

 

KAWASKI CHÚ TRỌNG ĐẾN CÔNG SUẤT VÀ HIỆU SUẤT CHO MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 95ZV-2 NHẰM MANG LẠI SỰ HÀI LÒNG TUYỆT ĐỐI CHO KHÁCH HÀNG

 

máy xúc lật Kawasaki 95ZV-2

 

ĐỘNG CƠ ĐƯỢC KIỂM SOÁT BẰNG MÁY TÍNH

 

Module kiểm soát động cơ (ECM) cho phép điều chỉnh công suất động cơ tương thích với các yêu cầu của từng loại ứng dụng. Nó cũng cung cấp cho người dùng dữ liệu vận hành và các mã lỗi nhằm hỗ trợ cho việc chẩn đoán và xử lí sự cố. Động cơ Cummins hỗ trợ các công cụ chẩn đoán cho phép thợ kỹ thuật xử lí, phân tích các thông tin thiết bị nhanh và chuẩn xác.

 

Tiêu chuẩn khí thải euro Stage IIIA và EPA Tier III được thỏa mãn thông qua việc ứng dụng các công nghệ tiên tiến, điều này giúp giữ cho thiết kế thật đơn giản và ít chi phí bảo trì.

 

CẢI THIỆN TÍNH NĂNG CỦA LỰC KÉO DI CHUYỂN VÀ TĂNG TỐC

 

Hệ thống truyền động được thiết kế để tăng hiệu quả vận hành và phạm vi ứng dụng của máy xúc lật Kawasaki 95ZV-2. Mô men xoắn được cải thiện và tương thích giữa động cơ cùng bộ biến mô tạo nên sự nổi trội về năng suất máy.

 

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT KHÔNG TẢI

 

Hệ thống kiểm soát không tải cho phép máy đạt tốc độ thấp lúc chạy không tải để bảo lưu nhiên liệu. Nó cũng có thể tăng tốc độ chạy không tải và giảm tốc độ quạt làm mát khi động cơ nguội để giảm thời gian làm nóng máy, từ đó tăng hiệu quả sử dụng máy.

 

LỰA CHỌN MODE POWER HOẶC TỐI ƯU NHIÊN LIỆU

 

Công tắc chuyển Mode động cơ cho phép thợ vận hành lựa chọn chế độ Power Mode để tối ưu công suất hoặc chế dộ sử dụng hiệu quả nhiên liệu, trong hầu hết các ứng dụng yêu cầu chế độ tiết kiệm nhiên liệu.

 

TÍNH NĂNG KIỂM SOÁT HOẠT ĐỘNG QUẠT LÀM MÁT BẰNG THỦY LỰC

 

Tốc độ quạt làm mát, bộ phận được dẫn động bằng thủy lực, được kiểm soát thông qua nhiệt độ của hệ thống làm mát, điều này sẽ giúp giảm độ ồn cho quạt và cải thiện hiệu quả tiêu thụ nhiên liệu.

 

PHANH ĐĨA ƯỚT LẮP PHÍA NGOÀI

 

Phanh đĩa ướt cung cấp khả năng phanh tốt hơn và bảo vệ khỏi các nhiễm bẩn. Hệ thống 2 mạch thủy lực cho cầu trước và sau độc lập được đưa vào để tăng tính an toàn.

 

LSD (TÙY CHỌN)

 

Với các ứng dụng yêu cầu lực kéo di chuyển lớn, tùy chọn bộ vi sai trượt giới hạn (LSD) sẽ giúp gia tăng sức kéo di chuyển cho máy

 

TPD

 

Vi sai cân đối mô men xoắn tiêu chuẩn (TPD) giúp cải thiện lực kéo di chuyển trong các môi trường dễ xảy ra trượt.

 

KHỚP NỐI CHỮ Z VÀ HỆ THỐNG KHỚP XOAY VỚI CHỐT ĐỊNH TÂM

 

Là đơn vị tiên phong với thiết kế khớp nối chữ Z, máy xúc lật bánh lốp Kawasaki 95ZV-2 mang đến một loại thiết bị nổi bật với sức phá hủy vật liệu chỉ bởi các khớp nối đơn giản. Chốt định tâm của máy xúc lật Kawasaki được thiết kế với bề mặt xù xì và bền chắc, giúp máy hoạt động hàng nghìn giờ mà không có bất kỳ sự cố nào.

 

KHÓA LI HỢP THỦY LỰC (TÙY CHỌN)

 

Tùy chọn khóa li hợp của bộ biến mô cung cấp sự hiệu quả về dẫn động khi máy hoạt động ở tốc độ cao. Điều này cải thiện đáng kể tiêu hao nhiên liệu cho các ứng dụng cần kéo, vận chuyển vật liệu trong khoảng thời gian dài, đồng thời cải thiện khả năng làm việc của xe xúc lật Kawasaki 95ZV-2 khi phải leo dốc

 

KÍCH HOẠT KIỂM SOÁT DI CHUYỂN (TÙY CHỌN)

 

Kiểm soát lực kéo giúp giảm hiện tượng trượt bằng cách tự động giảm tốc độ động cơ khi bánh xe có dấu hiệu xoay.

 

ELS (Hệ thống tải vật liệu hiệu quả)

 

Tăng công suất kéo vành và làm chậm lại di chuyển của gầu khi đào để giảm tiêu hao nhiên liệu. Tăng năng suất và hiệu quả sử dụng nhiên liệu. Mở bảng điều khiển có thể cho phép thợ vận hành điều khiển từ cabin.

 

HỆ THỐNG THỦY LỰC GỬI TÍN HIỆU TẢI CHO CÁC ĐƯỜNG TÍN HIỆU LÁI CHUYỂN

 

Thiết kế hiệu quả của hệ thống thủy lực giúp cho dòng thủy lực điều khiển hệ thống lái cung cấp tín hiệu cân chỉnh giúp đáp ứng các yêu cầu lái chuyển cho máy. Điều này cho phép phát huy toàn bộ khả năng của bơm trong mọi điều kiện nhằm đạt được mục đích vận hành tốt nhất.

 

BỀN VỮNG VÀ ĐÁNG TIN CẬY

 

máy xúc lật Kawasaki 95ZV-2

 

TAY NÂNG / GẦU

 

Với trục nâng và khớp nối khỏe, chắc, máy xúc lật KCM có khả năng hoạt động với phạm vi ứng dụng rộng. Lực xúc lớn và nâng gầu trở lên tuyệt vời giúp Kawasaki 60ZV có thể làm việc với tải lớn và giữ một lượng vật liệu trên gầu lớn.

 

Gầu được thiết kế để dễ vận chuyển và được trang bị các tấm cắt mép gắn bu lông giúp cho việc bảo trì dễ dàng hơn. Cảm biến vị trí cho gầu là tiêu chuẩn.

 

PHỐT TRONG CÁC XI LANH THỦY LỰC

 

Các xi lanh thủy lực sử dụng vòng phốt để tăng độ kín và giảm thiểu rò rỉ.

 

TÍNH NĂNG KIỂM SOÁT LÁI CHUYỂN (TÙY CHỌN)

 

Kiểm soát lái chuyển cung cấp sự ổn định cho máy khi giữ tải và giúp gia tăng tốc độ di chuyển cũng như năng suất máy.

 

ẮC BẢN LỀ CỦA GẦU ĐƯỢC LÀM KÍN

 

Việc làm kín ắc của gầu tạo nên sự duy trì độ trơn và kín của ắc, từ đó giúp gia tăng tuổi thọ của ắc

 

CÁC KHOẢNG THỜI GIAN BÔI TRƠN ĐƯỢC GIA TĂNG CHO CÁC KHỚP NỐI PHỔ THÔNG

 

Các khớp nối phổ thông đã được làm kín chỉ yêu cầu bôi mỡ mỗi 12000 giờ. Điều này giúp giảm một lượng lớn chi phí bảo trì và tạo nên độ bền tuyệt vời hơn cho máy

 

PHANH ĐỖ DẠNG ĐĨA ƯỚT

 

Phanh đỗ dạng đĩa ướt với khả năng làm việc cho hép đạt được lực phanh đáp ứng được mọi yêu cầu sử dụng.

 

KHUNG MÁY DẠNG LIỀN KHỐI

 

Khung xe máy xúc lật Kawasaki 95ZV-2 dạng nguyên khối của thiết bị này là bộ khung khỏe nhất trong dòng thiết bị và khả năng kháng lại tải gây xoắn tốt hơn so với khung loại ghép từ các tấm

 

KCM CHẾ TẠO CÁC VAN THỦY LỰC

 

Là nhà sản xuất hàng đầu về các cụm bộ phận thủy lực, KCM cung cấp các loại van điều khiển với chất lượng cao nhằm tạo nên tính năng vận hành chính xác cho máy. Việc điều khiển thông qua áp kích thích giúp cho phép vận hành thông qua các ngón tay.

 

MÁY XÚC LẬT KAWASAKI ĐƯỢC THIẾT KẾ TỐI ƯU CHO VIỆC TRUY CẬP, BẢO TRÌ VÀ BẢO DƯỠNG

 

máy xúc lật Kawasaki 95ZV-2

 

DỄ TRUY CẬP VÀ BẢO TRÌ MÁY ĐƠN GIẢN

 

Công tác bảo trì máy xúc lật Kawasaki 95ZV-2 được cải tiến với các cửa truy cập vào cụm động cơ có thể mở rộng tăng khả năng tiếp cận. Các phin lọc được lắp dễ thay và các đầu nối bôi mỡ được bố trí thành cụm giúp giảm thời gian bảo trì mà vẫn đảm bảo luôn bôi trơn theo khuyến cáo

 

CÁC ĐÈN LÀM VIỆC HALOGEN (TÙY CHỌN)

 

Đèn làm việc phía trước và sau sáng, là loại đèn Halogen giúp cải thiện tầm nhìn và độ an toàn.

 

CÁC GIẮC NỐI DT

 

Giắc nối điện DT hiệu Deutsch được dùng khắp hệ thống trên thiết bị, có chức năng chống mài mòn và cung cấp kết nối điện tốt

 

SƠN CHẤT LƯỢNG CAO CHO CÁC TẤM CHẮN TRÊN XE

 

Công tác xử lí sơn tinh vi của KCM sử dụng lớp sơn lót (mạ bằng điện), một lớp hoàn thiện bằng Urethane Alkyd nung cùng một lớp siêu bảo vệ bằng hợp chất Flouric tạo nên xe xúc lật bánh lốp bền vững và đầy thu hút.

 

MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 95ZV-2 SỞ HỮU KHÔNG GIAN VẬN HÀNH TIỆN NGHI, THOẢI MÁI CHO THỢ VẬN HÀNH

 

máy xúc lật Kawasaki 95ZV-2

 

CABIN (TÙY CHỌN)

 

Tầm quan sát tuyệt vời khắp mọi hướng của máy xúc lật Kawasaki 95ZV-2 được tăng cường nhờ vào các gương phía trong và phía ngoài của cabin. Thanh gạt nước phía trước được lắp khít vào kính qua các đệm cao su, điều này giúp cho việc thay thế gạt nước nhanh và dễ dàng. Cabin được lắp giúp giảm ồn và rung.

 

ROPS/FOPS (TÙY CHỌN)

 

Cabin được chứng nhận đáp ứng đầy đủ các qui định về hệ thống ROPS (Cấu trúc bảo vệ chống lăn) và FOPS (Cấu trúc bảo vệ chống vật liệu rơi).

 

BỘ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA VÀ XÔNG NHIỆT TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN (TÙY CHỌN)

 

Máy điều hòa / Máy xông được kiểm soát ổn định nhiệt cung cấp các điều chỉnh tự động để giữ cho người vận hành luôn thoải mái trong bất kỳ điều kiện môi trường nào. Các lỗ thông hơi cung cấp đủ khí để phân bổ nhiệt độ đồng đều và làm ấm hiệu quả toàn cabin. Chỉ bằng cách nhấn nút trong cabin, hệ thống kiểm soát nhiệt cabin sẽ giữ cho bụi bẩn di chuyển ra ngoài cabin.

 

GHẾ NGƯỜI VẬN HÀNH ĐA CHỨC NĂNG ĐIỀU KHIỂN

 

Ghế ngồi lắp trên lò xo và có thể điều khiển nhằm cung cấp sự tiện nghi tuyệt đối giảm mệt mỏi cho người điều khiển, đồng thời tăng hiệu suất công việc.

 

ĐIỀU CHỈNH ĐỘ NGHIÊNG CHO VÔ LĂNG LÁI

 

Vô lăng lái có thể điều chỉnh góc nghiêng và độ cao cho phù hợp với vị trí của thợ vận hành và cung cấp sự thoải mái đạt hiệu suất làm việc cao.

 

CÔNG TẮC CÀI ĐẶT NGẮT LI HỢP

 

Hệ thống ngắt li hợp có thể điều chỉnh được cho phép thợ vận hành lựa chọn vị trí bàn đạp phanh bên trái nơi kích hoạt ngắt li hợp. Điều này cho phép thợ vận hành điều chỉnh để dễ dàng thích ứng với nhiều điều kiện làm việc.

 

MỘT TAY TRANG SANG SỐ

 

Cần vào số thô ráp với các đường xoắn được lắp thuận tiện trên cụm vô lăng lái.

 

MODM

 

Module chẩn đoán tình trạng vận hành vận hành, bào trì thiết bị và xử lí các sự cố một cách hiệu quả hơn. Với các thông tin này, thợ vận hành, nhân viên kỹ thuật có thể nhanh chóng xác định các dữ liệu hoạt động mấu chốt của máy xúc lật Kawasaki 95ZV-2

 

CÔNG TẮC CHUYỂN HƯỚNG BỔ SUNG THÊM (TÙY CHỌN)

 

Công tắc chuyển hướng lắp gần tay trang điều khiển cho phép người vận hành dễ dàng thay đổi hướng lái mà không cần rời tay trái của anh ta khỏi vô lăng.

 

K-LEVER (TÙY CHỌN)

 

Tay trang lái K-Lever giúp cho người vận hành khỏi mệt mỏi đồng thời gia tăng hiệu suất làm việc. Việc lựa chọn vào số được thực hiện chỉ bằng các nút nhấn trên tay trang K-Lever và việc thay đổi hướng lái được thực hiện tiện lợi bằng tay trang

 

CÔNG TẮC KHÓA CẦN SANG SỐ (TÙY CHỌN)

 

Công tắc khóa cần sang số cho phép thợ vận hành có thể giữ vị trí số ở thời điểm hiện tại chỉ với một nút thuận tiện được đặt trên cần điều khiển thủy lực khi hộp số ở chế độ tự động.

 

RADIO VÀ CÁC HỘP CHỨA (TÙY CHỌN)

 

Thợ vận hành sẽ cảm thấy tiện lợi nhờ vào trang bị radio, hộc chứa găng tay, hộc để cốc nước và ngăn chứa có thể kiểm soát nóng lạnh.

 

CÁC CÔNG TẮC VÀO SỐ

 

Công tắc gạt vào số đặt ở khu vực cần điều khiển giúp cho việc chuyển từ số 2 sang số 1 dễ dàng và nhanh chóng.

 

NÊN MUA XE XÚC LẬT CHÍNH HÃNG, CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT Ở ĐÂU?

 

Xe lu Hamm 311D

 

Xe lu Hamm 311D

 

Công ty Cổ phần Tổng Công Ty Vĩnh Phú tự hào là đơn vị phân phối trực tiếp các loại máy xây dựng từ những thương hiệu nổi tiếng trên thế giới như: xe lu Hamm, máy xúc lật Hitachi, máy đào Hitachi, bơm bê tông Hyundai Everdigm, máy trải nhựa Vogele, xe cẩu, máy trải bê tông xi măng Wirtgen,...

 

Quý khách có nhu cầu mua máy hoặc được tư vấn miễn phí vui lòng gọi ngay tới Hotline 0906 702 060. Ngoài ra Quý khách cũng có thể đến xem trực tiếp tại các Văn phòng đại diện của VITRAC:

 

Xe lu Hamm 311D

       

Cảm nhận & Góp ý

* Phản hồi của bạn sẽ hiển thị sau khi được duyệt

Từ khóa: Báo giá máy xúc lật Kawasaki, Xe xúc lật giá rẻ, Giá máy xúc đào Trung Quốc, Xe xúc lật loại nhỏ, xe xúc lật kawasaki, Xe Xúc, Các bộ phận của máy xúc lật, máy xúc lật kawasaki, Máy xúc lật bánh lốp, Máy xúc lật mini, Báo giá máy xúc lật, Máy xúc lật bãi Nhật, Giá xúc lật mini, máy xúc lật cũ, máy xúc lật, Bao gia may xuc lat Kawasaki, Cac bo phan cua may xuc lat, Giá xe xúc lật, Xe xúc lật mini, Bán máy đào tại Đà Nẵng, Giá máy xúc lật, Kawasaki 90ZV, Giá xe xúc Trung Quốc, Giá xe xúc lật Kawasaki, Xe xúc lật kawasaki 50, Máy xúc Kawasaki, Giá xe xúc lật Trung Quốc, xe xúc lật, Máy Xúc, Gia may xuc lat Kawasaki 90ZV, Xe xuc lat kawasaki 50, Xe May xuc lat