60ZV

XE-085552

Model 60ZV
Loại Bánh lốp
Trọng lượng vận hành 8 000 kg
Dung tích gầu 1.6 - 1.8 m3
Công suất động cơ 96 kW (129 HP)
Thương hiệu Kawasaki
Xuất xứ Nhật Bản
Địa điểm  Hà Nội, Đà Nẵng, Đồng Nai


SẢN PHẨM LIÊN QUAN

 

 

GIỚI THIỆU VÀI NÉT CHÍNH VỀ MÁY XÚC LẬT KAWASAKI TẠI VIỆT NAM

 

Máy xúc lật Kawasaki 60ZV

 

Máy xúc lật Kawasaki 60ZV

 

Tập Đoàn máy xây dựng Hitachi hiện tại đã hoàn tất việc mua lại công ty máy xây dựng Kawasaki - Nhật bản (Kawasaki Construction Machinery: KCM).

 

Kể từ 1/1/2020, VITRAC sẽ cung cấp các sản phẩm máy xúc lật Kawasaki dưới thương hiệu Hitachi, kèm theo tất cả các dịch vụ cung cấp phụ tùng chính hãng xe xúc lật Kawasaki tại thị trường Việt Nam.

 

Và với thương hiệu máy xúc lật Kawasaki, hiện tại chúng tôi đang cung cấp các loại máy xúc đào Mini (trong lượng hoạt động từ 800kg) đến các dòng máy lớn phục vụ trong mỏ (lớn nhất lên đến 533 tấn), máy xúc đào bánh lốp, xe ben chạy trong mỏ với tải trọng chở từ 180t trở lên. Máy xúc lật các loại từ 2 tấn đến 47 tấn trải dài ứng dụng từ các nông trường, công trường nhỏ đến các hoạt động khai thác mỏ quy mô đòi hỏi năng suất khổng lồ.

 

KÍCH THƯỚC VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 60ZV

 

ĐỘNG CƠ

Model

Động cơ diesel ISUZU "BB-6BG1T"

Loại

4 thì, làm mát bằng nước, phun trực tiếp, với turbo tăng áp

Mô - men xoắn tối đa

Net 471 N • m (48 kgf • m) / 1 600 vòng / phút

Số xy lanh

6

Công suất định mức

 

Gross

101 kW (135 hp) / 2 200 vòng / phút

Net

96 kW (129 hp) / 2 200 vòng / phút

Đường kính x khoảng chạy

105 mm X 125 mm

Tổng dung tích

3.769 L

Loại làm mát

Quạt làm mát tản nhiệt điều áp

Bơm nạp nhiên liệu

Bosch

Bộ điều tốc

Loại cơ, mọi tốc độ

Ắc qui

DC 12V 65 Ah X 2

Máy phát điện

AC 24V 1.2 kW (50 A)

Mô tơ đề khởi động máy

DC 24V 4.5 kW (6 hp)

Lọc gió

Loại khô 2 lõi

 

HỆ THỐNG PHANH CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 60ZV

Phanh chính

Phanh đĩa ướt trên 4 bánh xe, được kiểm soát hoàn toàn bằng thủy lực 2 mạch.

Phanh đỗ

Tác động bằng lò xo ở đường truyền lực phía trước.

 

HỘP SỐ VÀ BỘ BIẾN MÔ (LY HỢP THỦY LỰC)

Hộp số KCM, Truyền động hết công suất
Bộ biến mô

KCM

3 bộ phận, 1 stator, 1 rotor

Tốc độ di chuyển   Tới Lùi
Số 1 8.5 km/h 8.5 km/h
Số 2 16.0 km/h 16.0 km/h
Số 3 34.0 km/h 34.0 km/h
Ghi chú Với 18.4 (L2)

 

HỆ THỐNG LÁI CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 60ZV

Loại

Lái qua khung khớp xoay, lái chuyển bằng công suất thủy lực. Vận hành bằng áp điều khiển

Van trợ lái

Orbitroll

Góc lái

 40° cho mỗi bên

 

CẦN XE VÀ CƠ CẤU TRUYỀN ĐỘNG CUỐI CÙNG

Hệ thống lái

Dẫn động 4 bánh

NSX & Loại

KCM, Tự do hoàn toàn

Hộp số vi sai

Bánh răng cùi thơm, điều chỉnh mô - men, bộ giảm tốc 1 cấp.

Bánh răng giảm tốc cuối cùng

Lắp phía ngoài, Bộ nhông hành tinh

Góc dao động của cầu sau

±12°

Lốp (tiêu chuẩn)

18.4 (L2) Tubeless

 

LỐP (BÁNH ĐẶC)

Tiêu chuẩn

16.9-24-10PR (L2)

Tùy chọn

15.5-25-8PR (L2)

 

HỆ THỐNG THỦY LỰC CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 60ZV

Bơm dầu

Bơm trợ lái

Bánh răng, 117 lít/phút, 6.9 MPa(70 kg/cm2) @ 2,200 v/phút

Xy lanh nâng

Loại

Pit tông tác động 2 chiều

Đ.Kính x Khoảng chạy

2 X 110 mm  X 641 mm

Xy lanh nghiêng

Loại

Pit tông tác động 2 chiều

Đ.Kính x Khoảng chạy

1 X 120 mm X 464 mm

Xy lanh lái chuyển

Loại

Pit tông tác động 2 chiều

Đ.Kính x Khoảng chạy

2 X 60 mm X 405 mm 

Áp cài đặt van xả

Van điều khiển

20.6 MPa (210 kg / cm2 )

Van trợ lái

17.2 MPa (175 kg / cm2)

 

HỆ THỐNG TẢI VẬT LIỆU CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 60ZV

Lọc

Nằm phía trước, hệ thống mối nối hình Z

Chu kỳ thủy lực

 

Nâng (tải tối đa)

6.0 giây

Hạ (gầu trống)

3.0 giây

Đổ vật liệu

1.2 giây

Tổng chu kì

10.2 giây

 

THAY ĐỔI KHỐI LƯỢNG

Hạng mục tùy chọn

Trọng lượng vận hành (kg)

Độ chênh lệch tải (kg)

Bề rộng tổng thể (mm) (lốp phía ngoài)

Chiều cao tổng thể (mm)

K.cách tâm 2 lốp xe

Chiều dài tổng thể (mm)

Đi thẳng

Quay máy tối đa

Cabin ROPS / FOPS

+470

+360

+320

-

+95

-

-

Mái che ROPS / FOPS dạng trần

+200

+160

+130

-

+95

-

-

Cabin thép đính kèm

+300

+250

+200

-

+95

-

-

Bỏ cabin ROPS

-50

-40

-40

-

-130

-

-

Lốp

17.5-25-12PR (L2)

+160

+120

+100

-50

± 0

-40

± 0

18.4-24-10PR (L2)

± 0

± 0

± 0

± 0

± 0

± 0

± 0

Điều hòa

+70

+60

+50

-

-

-

-

Đối trọng

+310

+690

+590

-

-

-

+50

 

LƯỢNG DẦU NHỚT CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 60ZV

Thùng nhiên liệu

175 lít

Nước làm mát động cơ

47 lít

Nhớt động cơ (gồm cả dầu ở đáy cacte)

13 lít

Hộp số

20 lít

Cầu trước/sau

40 lít

Thùng dầu thủy lực

100 lít

Nhớt phanh

2 lít

 

GẦU CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 60ZV

Máy xúc lật Kawasaki 60ZV

 

 

Tay nâng gầu cơ bản

Tay nâng gầu cao

Tay nâng gầu siêu cao

 Mục đích chung

Vật liệu nhẹ

Vật liệu nhẹ

Vật liệu rời

Vật liệu nhẹ

Tấm mép (bu lông)

Teeth

Tấm mép (bu lông)

Tấm mép (bu lông)

Tấm mép (bu lông)

Tấm mép (bu lông)

GSC

GST

LSC

GSC

HSC

HSC

Dung tích gầu

Vật liệu chất đống

m3

1.6

1.5

1.8

1.6

1.4

1.4

Vật liệu ngang mặt

m3

1.4

1.3

1.6

1.4

1.2

1.2

Khoảng sáng tối đa khi nâng gầu (đầy tải)

mm

2 750

2 680

2 700

3 055

3 110

3 705

Khoảng tiếp cận tối đa khi nâng gầu (có tải)

mm

990

1 060

1 040

1 005

950

960

Chiều cao tối đa của ắc chốt ty nâng gầu

mm

3 570

3 870

4 470

Chiều sâu đào (theo độ sâu gầu xúc)

mm

75

90

75

75

75

75

Lực xúc đất

kN

81.3

88.2

73.0

82.3

90.1

90.2

Góc nghiêng gầu ra sau

khi di chuyển

deg

50°

49°

47°

Chiều dài tổng thể

mm

6 555

6 665

6 625

6 850

6 770

7 355

Chiều cao tổng thể

Đến đỉnh cabin

mm

3 020

Nâng gầu tối đa

mm

4 715

4 715

4 765

5 020

4 905

5 510

Chiều rộng tổng thể

Tính ở mép ngoài lốp

mm

2 360

Tính ở mép ngoài gầu

mm

2,450

Khoảng cách tâm 2 lốp trái và phải

mm

1,860

Chiều dài cơ sở

mm

2,700

Bán kính quay vòng tối thiểu (di chuyển có mang gầu)

Tính từ mép ngoài gầu

mm

5 405

5 435

5 425

5 530

5 505

5 780

Tính từ tâm lốp ngoài

mm

4 640

Khoảng sáng gầm tối thiểu

mm

405

Góc khớp xoay tối đa

deg

40°

Trọng lượng vận hành

với cabin ROPS

kg

7 980

7 950

8 010

8 060

8 040

8 330

Tải trọng gây lật máy khi đổ vật liệu

vị trí máy thẳng

kg

6 570

6 600

6 540

5 570

5 590

4 170

xoay tối đa

kg

5 630

5 660

5 600

4 630

4 650

3 230

 

Ghi chú:

 

Trọng lượng và số liệu bao gồm bánh đặc loại 18.4 (L3), ROPS cab, chất bôi trơn, nước làm mát, thùng nhiên liệu đầy và thợ vận hành (75kg).

                  

BIỂU ĐỒ LỰA CHỌN LOẠI GẦU XÚC CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 60ZV

 

Máy xúc lật Kawasaki 60ZV



CÁC TRANG BỊ CHO MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 60ZV

 

Lưu ý: Các đặc tính tiêu chuẩn rất đa dạng. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với các đại lý KCM địa phương.

 

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN

ĐIỆN

ĐỒNG HỒ ĐO VÀ CÁC CẢNH BÁO

Máy phát điện 50 A Đèn cảnh báo cho bộ lọc gió
Ắc qui, 12V-65AH 2 bình Đèn cảnh báo cho chế độ di chuyển tự động
Bộ khởi động điện Đèn nạp bình ắc quy

ĐÈN

Đèn cảnh báo áp suất phanh
2 đèn trước Đồng hồ nhiệt độ nước làm mát và đèn cảnh báo
2 đèn làm việc (sau) Đồng hồ đo mức nhiên liệu
2 đèn dừng Đèn cảnh báo cho bộ lọc gió
2 đèn báo lùi Đèn cảnh báo cho chế độ di chuyển tự động
2 đèn báo xi nhan Đèn nạp bình ắc quy

KHU VỰC VẬN HÀNH

Đèn cảnh báo áp suất phanh
Ghế ngồi điều chỉnh được, lắp trên lò xo Đồng hồ nhiệt độ nước làm mát và đèn cảnh báo
Gạt tàn thuốc Công tơ mét
Hốc đặt cốc nước uống Đồng hồ nhiệt độ nhớt bộ biến mô và đèn cảnh báo
2 tay trang điều khiển gầu và ty nâng Đèn cảnh báo kiểm soát bộ phận truyền động
2 mạch điện cho còi

KHÁC

HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC

Chốt móc kéo
Lọc gió, 2 lõi loại khô Tay vịn
Động cơ Diesel ISUZU BB-6BG1T Thang, trái và phải
Phanh nhiều đĩa loại ướt (trong nhớt thủy lực) Mối nối vận chuyển dạng chữ Z với 1 xi lanh đơn
Các trục của KCM, vi sai phân bổ mô-men xoắn (trước /sau) Hệ thống làm mát dầu thủy lực
Ly hợp thủy lực KCM Chắn bùn
Lốp, 18.4 (L2) loại đặc  
Tấm cách nhiệt 3mm  

 

TRANG BỊ TÙY CHỌN

Đặc tính chống ăn mòn Bộ vi sai
Gạt tàn thuốc Bộ dụng cụ hình chạc
Bộ cân bằng cho gầu Mái che ROPS/FOPS trần
Hộp số tự động KCM Tùy chọn đối trọng
Đèn báo sang số tự động Lọc sơ cấp
Công tắc sang số Bô lắp ghép nhanh
Đèn báo cần ở vị trí neutral Kiểm soát di chuyển (cảm biến tốc độ)
Đèn cảnh báo chuyển số ROPS/FOPS cabin / Cabin thép
Các loại gầu xúc vật liệu Điều hòa
Đèn báo lui Mồi thuốc
Lái chuyển khẩn cấp Giữ cốc
Chắn bùn lớn trước/sau Cần gạt nước trước / sau
Đèn halogen với pha gần và xa (2 cái ở trước) Hệ thống sưởi
Tay nâng gầu cao / tay nâng gầu siêu cao 2 đèn làm việc phía trước
Mạch thủy lực cho các đầu nối nhanh Radio
Hệ thống 3 van thủy lực dạng thanh trượt Kính chiếu hậu
Ngăn chứa đồ Dây đai an toàn
Tấm che nắng Kính nhiều lớp (trước)
Kính an toàn loại có màu (kính cường lực) Gầu và các loại lốp tùy chọn có sẵn
2 tay trang vận hành bằng thủy lực Vô lăng lái điều chỉnh được và nghiêng được
Nắp chắn bảo vệ hộp số Bộ thiết bị bảo vệ chông các tác động phá hoại

 

CÁC ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 60ZV

 

MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 60ZV ĐƯỢC CẢI TIẾN KHÔNG NGỪNG VỀ HIỆU SUẤT HOẠT ĐỘNG

 

Máy xúc lật mang đến một nguồn công suất tuyệt vời từ hơn nửa thế kỷ trước với những thách thức trong việc đổi mới xây dựng các công trình kiến trúc, giao thông cơ sở hạ tầng..

Máy xúc lật Kawasaki 60ZV

Xuất phát điểm từ một nhà sản xuất lâu đời máy xúc lật bánh lốp của thế giới, KCM đã thành công trong việc thiết kế và sản xuất dòng xe xúc lật kiểu khớp xoay, điển hình là máy xúc lật Kawasaki 60ZV. Bạn đang sử dụng một thiết bị là tài sản của hơn nửa thế kỷ thành công.

 

Công suất và năng suất tối ưu mà máy xúc lật Kawasaki 60ZV mang lại đã được công nhận sau rất nhiều quá trình thử nghiệm.

 

Xe xúc lật Kawasaki bánh lốp được thiết kế với độ bền vững, ít yêu cầu bảo trì bảo dưỡng. Mạng lưới các đại lý được hỗ trợ bởi các chuyên gia về thiết bị hạng nặng cùng lực lượng nhân viên hỗ trợ từ đội phụ tùng KCM và hệ thống dịch vụ hoàn hảo. Vì vậy việc đầu tư của bạn vào xe xúc lật Kawasaki 60ZV là một sự lựa chọn đúng đắn, nó sẽ đem đến cho bạn nguồn lợi dồi dào trong những năm tới.

 

KAWASKI CHÚ TRỌNG ĐẾN CÔNG SUẤT VÀ HIỆU SUẤT CHO MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 60ZV NHẰM MANG LẠI SỰ HÀI LÒNG TUYỆT ĐỐI CHO KHÁCH HÀNG

Máy xúc lật Kawasaki 60ZV

CÔNG SUẤT TĂNG THÊM

 

Máy xúc lật Kawasaki bánh lốp 60ZV được tăng thêm 14 kW công suất, giúp thiết bị có năng suất làm việc cao hơn.

 

TĂNG KHẢ NĂNG XÚC ĐẤT ĐÁ


Lực xúc vật liệu tăng thêm 3.8% mang đến khả năng xúc sâu tốt hơn.

 

GIA TĂNG GIỚI HẠN TẢI TRỌNG GÂY LẬT MÁY


Tải có thể gây lật máy tăng 2.8%, giúp tăng tính ổn định cho máy xúc lật Kawasaki.

 

GIA TĂNG KHOẢNG SÁNG KHI NÂNG GẦU


Khoảng sáng khi nâng gầu tăng thêm 80mm giúp dễ dàng cho việc vận chuyển vật liệu.

 

LỰC PHANH THIẾT BỊ ĐƯỢC GIA TĂNG


Lực phanh thiết bị tăng lên giúp tăng tính an toàn khi vận hành.

 

PHANH CHÍNH DẠNG ĐĨA ƯỚT


Phanh đĩa ướt cung cấp khả năng phanh tốt hơn và bảo vệ khỏi các nhiễm bẩn. Hệ thống 2 mạch thủy lực cho cầu trước và sau độc lập được đưa vào để tăng tính an toàn

 

TPD


Bộ vi sai cân đối mô men xoắn tiêu chuẩn (TPD) giúp cải thiện khả năng di chuyển của máy trong tình trạng trơn trượt.

 

LSD (TÙY CHỌN)


Với các ứng dụng yêu cầu lực kéo di chuyển lớn, tùy chọn bộ vi sai trượt giới hạn (LSD) sẽ giúp gia tăng sức kéo di chuyển cho máy.

 

KHỚP NỐI CHỮ Z VÀ HỆ THỐNG KHỚP XOAY VỚI CHỐT ĐỊNH TÂM


Là đơn vị tiên phong với thiết kế khớp nối chữ Z, KCM mang đến một loại thiết bị nổi bật với sức phá hủy vật liệu chỉ bởi các khớp nối đơn giản. Chốt định tâm xe xúc lật bánh lốp Kawasaki được thiết kế với bề mặt xù xì và bền chắc, giúp máy hoạt động hàng nghìn giờ mà không có bất kỳ sự cố nào.

 

HỆ THỐNG THỦY LỰC GỬI TÍN HIỆU TẢI CHO CÁC ĐƯỜNG TÍN HIỆU LÁI CHUYỂN


Thiết kế hiệu quả của hệ thống thủy lực giúp cho dòng thủy lực điều khiển hệ thống lái cung cấp tín hiệu cân chỉnh giúp đáp ứng các yêu cầu lái chuyển cho máy. Điều này cho phép phát huy toàn bộ khả năng của bơm trong mọi điều kiện nhằm đạt được mục đích vận hành tốt nhất.

 

BỀN VỮNG VÀ ĐÁNG TIN CẬY

Máy xúc lật Kawasaki 60ZV

TRỤC NÂNG / GẦU


Với trục nâng và khớp nối khỏe, chắc, máy xúc lật KCM có khả năng hoạt động với phạm vi ứng dụng rộng. Lực xúc lớn và nâng gầu trở lên tuyệt vời giúp Kawasaki 60ZV có thể làm việc với tải lớn và giữ một lượng vật liệu trên gầu lớn.

 

Gầu được thiết kế để dễ vận chuyển và được trang bị các tấm cắt mép gắn bu lông giúp cho việc bảo trì dễ dàng hơn. Cảm biến vị trí cho gầu là tiêu chuẩn.

 

PHỐT TRONG CÁC XI LANH THỦY LỰC


Các xi lanh thủy lực sử dụng vòng phốt để tăng độ kín và giảm thiểu rò rỉ.

 

TÍNH NĂNG KIỂM SOÁT LÁI CHUYỂN (TÙY CHỌN)


Kiểm soát lái chuyển cung cấp sự ổn định cho máy khi giữ tải và giúp gia tăng tốc độ di chuyển cũng như năng suất máy.

 

MÁY XÚC LẬT KAWASAKI ĐƯỢC THIẾT KẾ TỐI ƯU CHO VIỆC TRUY CẬP, BẢO TRÌ VÀ BẢO DƯỠNG

Máy xúc lật Kawasaki 60ZV

DỄ TRUY CẬP VÀ BẢO TRÌ MÁY ĐƠN GIẢN


Công tác bảo trì máy xúc lật Kawasaki 60ZV được cải tiến với các cửa truy cập vào cụm động cơ có thể mở rộng tăng khả năng tiếp cận. Các phin lọc được lắp dễ thay và các đầu nối bôi mỡ được bố trí thành cụm giúp giảm thời gian bảo trì mà vẫn đảm bảo luôn bôi trơn theo khuyến cáo

 

CÁC ĐÈN LÀM VIỆC HALOGEN (TÙY CHỌN)


Đèn làm việc phía trước và sau sáng, là loại đèn Halogen giúp cải thiện tầm nhìn và độ an toàn.

 

CÁC GIẮC NỐI DT


Giắc nối điện DT hiệu Deutsch được dùng khắp hệ thống trên thiết bị, có chức năng chống mài mòn và cung cấp kết nối điện tốt

 

SƠN CHẤT LƯỢNG CAO CHO CÁC TẤM CHẮN TRÊN XE

 

Công tác xử lí sơn tinh vi của KCM sử dụng lớp sơn lót (mạ bằng điện), một lớp hoàn thiện bằng Urethane Alkyd nung cùng một lớp siêu bảo vệ bằng hợp chất Flouric tạo nên xe xúc lật bánh lốp bền vững và đầy thu hút.

 

ĐA DẠNG TÙY CHỌN CÁC TRANG BỊ CHO KHÁCH HÀNG

Máy xúc lật Kawasaki 60ZV

CABIN VỚI ROPS / FOPS (TÙY CHỌN)

 
Khoang điều khiển được chứng nhận đáp ứng đầy đủ các qui định về hệ thống ROPS (Cấu trúc bảo vệ chống lăn) và FOPS (Bảo vệ chống vật liệu rơi)

 

ROPS / FOPS và khoang vận hành cung cấp sự thoải mái tuyệt đối, tăng diện tích khu vực để chân. Tầm quan sát tốt tất cả các hướng đạt được nhờ vào các gương phía trong và ngoài của cabin.

 

Thanh gạt nước lắp khít phía trước với các đệm cao su, từ đó giúp việc thay thế nhanh và dễ dàng.


Cabin được lắp giúp giảm ồn và rung.

 

CHỈNH ĐỘ NGHIÊNG CHO VÔ LĂNG LÁI (TÙY CHỌN)

 

Việc điều chỉnh độ nghiêng vô lăng lái đến nhiều vị trí khác nhau phù hợp với người vận hành tạo nên tính thuận tiện và thoải mái.

 

BỘ XÔNG VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (TÙY CHỌN)

 

Máy điều hòa / xông giúp giữ cho người vận hành luôn thoải mái trong mọi môi trường. Các lỗ thông hơi cung cấp đủ khí để phân bổ nhiệt độ đồng đều và làm ấm hiệu quả toàn cabin. Chỉ bằng cách nhấn nút trong cabin, hệ thống kiểm soát nhiệt cabin sẽ giữ cho bụi bẩn di chuyển ra ngoài cabin

 

GHẾ NGƯỜI VẬN HÀNH ĐA CHỨC NĂNG ĐIỀU KHIỂN


Ghế ngồi của máy xúc lật Kawasaki 60ZV được lắp trên lò xo và có thể điều khiển nhằm cung cấp sự tiện nghi tuyệt đối, giảm mệt mỏi cho người điều khiển, tăng hiệu suất công việc.

Máy xúc lật Kawasaki 60ZV

ĐIỀU KHIỂN SANG SỐ BẰNG TÍN HIỆU ĐIỆN (TÙY CHỌN)


Cần vào số dạng thô ráp với các đường rãnh lắp thuận tiện trên cột vô lăng lái.

 

CÔNG TẮC SANG SỐ (TÙY CHỌN)


Công tắc sang số lắp ở khu vực cần điều khiển giúp cho việc chuyển từ số 2 sang số 1 nhanh chóng và dễ dàng, giúp vận tải vật liệu hiệu quả.

 

RADIO (TÙY CHỌN)

 

HỘP SỐ KAWASAKI TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN (TÙY CHỌN)


Hộp số KCM đã được công nhận khắp thế giới được kiểm soát bằng điện và có tính năng sang số tự động tùy vào tốc độ di chuyển

 

LƯỚI TẢN NHIỆT MỞ LÊN CHỈ BỞI MỘT LẦN CHẠM (TÙY CHỌN)


Nhằm tạo điều kiện để làm sạch bộ tản nhiệt, cánh lưới tản nhiệt được lắp cho phép mở lên hoàn toàn, điều này rất có ích khi dùng máy ở khu vực hay xảy ra kẹt bụi và cần phải vệ sinh máy

 

NÊN MUA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 60ZV CHÍNH HÃNG, CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT Ở ĐÂU ?

 

Máy xúc lật Kawasaki 60ZV

 

Máy xúc lật Kawasaki 60ZV

 

Công ty Cổ phần Tổng Công Ty Vĩnh Phú tự hào là đơn vị phân phối trực tiếp các loại máy xây dựng từ những thương hiệu nổi tiếng trên thế giới như: xe lu Hamm, máy xúc lật Hitachi, máy đào Hitachi, bơm bê tông Hyundai Everdigm, máy trải nhựa Vogele, xe cẩu, máy trải bê tông xi măng Wirtgen,...

 

Quý khách có nhu cầu mua máy hoặc được tư vấn miễn phí vui lòng gọi ngay tới Hotline 0906702060. Ngoài ra Quý khách cũng có thể đến xem trực tiếp tại các Văn phòng đại diện của VITRAC:

 

Máy xúc lật Kawasaki 60ZV


Từ khóa: Báo giá máy xúc lật Kawasaki, Xe xúc lật giá rẻ, Giá máy xúc đào Trung Quốc, Máy xúc lật hãng nào tốt nhất, Máy xúc lật Liugong, Xe xúc lật loại nhỏ, xe xúc lật kawasaki, Xe xúc lật tiếng Anh là gì, Xe Xúc, Các bộ phận của máy xúc lật, máy xúc lật kawasaki, Máy xúc lật bánh lốp, Máy xúc lật mini, Máy xúc lật tiếng Anh là gì, Báo giá máy xúc lật, Máy xúc lật Liugong 855H, Máy xúc lật Liugong cũ, Máy xúc lật Hải Âu, Máy xúc lật bãi Nhật, Giá xúc lật mini, Máy xúc lật KUBOTA, Máy xúc lật gầu 1 m3, máy xúc lật cũ, Máy xúc lật Hoằng Giai, Máy xúc lật Liugong ZL40B, Giá Xe xúc lật Liugong, Liugong clg835h, máy xúc lật, Liugong ZL50CN, Máy xúc lật tự chế, Sản phẩm của Caterpillar, Gia may xuc lat Liugong, Bao gia may xuc lat Kawasaki, Ban may xuc lat Liugong cu, May xuc lat Liugong, Cac bo phan cua may xuc lat, Xe xuc lat tieng Anh la gi, May xuc lat Hong Gia, May xuc lat tu che, Giá xe xúc lật, Xe xúc lật mini, Bán xe xúc lật bobcat, Komatsu wa20, Giá xe Bobcat, Bán máy đào tại Đà Nẵng, Cần mua xe múc 03, Máy đào bánh xích HITACHI, Bãi máy xúc Đông Anh, Máy xúc giá 300 tr, Máy xúc mini HITACHI, Giá máy xúc lật, Kawasaki 90ZV, Giá xe xúc Trung Quốc, Máy xúc lật Hồng Gia, Xe xúc lật Komatsu mới, Giá xe xúc lật Kawasaki, Xe xúc lật kawasaki 50, Máy xúc Kawasaki, Giá xe xúc lật Trung Quốc, xe xúc lật, Máy XúcGia may xuc lat Kawasaki 90ZV, Xe xuc lat kawasaki 50, Gia may xuc lat Komatsu, Xe May xuc lat

0988731339