50ZV

XE-085552

Model 50ZV
Loại Bánh lốp
Trọng lượng vận hành 6 500 - 7 100 kg
Dung tích gầu 1.1 - 1.3 m3
Công suất động cơ 62 kW
Thương hiệu Kawasaki
Xuất xứ Nhật Bản
Địa điểm  Hà Nội, Đà Nẵng, Đồng Nai


SẢN PHẨM LIÊN QUAN

 

 

GIỚI THIỆU VÀI NÉT CHÍNH VỀ MÁY XÚC LẬT KAWASAKI TẠI VIỆT NAM

 

Máy xúc lật Kawasaki 50ZV

 

Máy xúc lật Kawasaki 50ZV

 

Tập Đoàn máy xây dựng Hitachi hiện tại đã hoàn tất việc mua lại công ty máy xây dựng Kawasaki - Nhật bản (Kawasaki Construction Machinery: KCM).

 

Kể từ 1/1/2020, VITRAC sẽ cung cấp các sản phẩm máy xúc lật Kawasaki dưới thương hiệu Hitachi, kèm theo tất cả các dịch vụ cung cấp phụ tùng chính hãng xe xúc lật Kawasaki tại thị trường Việt Nam.

 

Và với thương hiệu máy xúc lật Kawasaki, hiện tại chúng tôi đang cung cấp các loại máy xúc đào Mini (trong lượng hoạt động từ 800kg) đến các dòng máy lớn phục vụ trong mỏ (lớn nhất lên đến 533 tấn), máy xúc đào bánh lốp, xe ben chạy trong mỏ với tải trọng chở từ 180t trở lên. Máy xúc lật các loại từ 2 tấn đến 47 tấn trải dài ứng dụng từ các nông trường, công trường nhỏ đến các hoạt động khai thác mỏ quy mô đòi hỏi năng suất khổng lồ.

 

KÍCH THƯỚC VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 50ZV

 

ĐỘNG CƠ

Model

Động cơ Diesel KUBOTA “V3800-DI-T”

Loại

4 thì,  làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp

Hút gió vào

Turbo tăng áp

Số xy lanh

4

Công suất tối đa 

 

SAE J1349,

62 kW (83 HP) ở 2 100 vòng/phút

ISO 9249,

62 kW (83 HP) ở 2 100 vòng/phút

Đường kính x khoảng chạy

100 mm x 120 mm

Tổng dung tích

3.769 L

Ắc qui

12V× 450 CCA, (JIS)*

Lọc gió

Loại khô 2 lõi

 

HỆ THỐNG PHANH

Phanh chính

Đĩa ướt thủy lực

Phanh đỗ

Đĩa ướt tác dụng bằng lò mở bằng dầu thủy lực

 

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Kiểm soát hộp số

Hộp số thủy  lực (HST) Kiểm soát công suất tự động, 2 cấp

Tốc độ di chuyển: Tới & Lùi

34.5 km/h với lốp16.9-24-10PR

 

HỆ THỐNG LÁI

Loại

Lái qua khung khớp xoay

Cơ chế lái

Thủy lực hoàn toàn với trang bị của Orbitroll

Góc lái

 40° cho mỗi bên

Xy lanh

Loại pit tông tác  động 2 chiều

Số lượng x Đ.kính x Khoảng chạy

2 × 60 mm × 395 mm

Bán kính quay vòng nhỏ nhất tính từ tâm lốp ngoài

4,440 mm

 

CẦN XE VÀ CƠ CẤU TRUYỀN ĐỘNG CUỐI CÙNG

Hệ thống lái

Dẫn động 4 bánh

Trục Trước & Sau

Bán tự do

Trước

Lắp cứng trên khung xe

Sau

Chốt định tâm

Góc dao động của cầu sau

Tổng 24° (±12°)

Cơ cấ u truyền động cuối cùng

Bộ bánh răng hành tinh, công suất lớn

 

LỐP (BÁNH ĐẶC)

Tiêu chuẩn

16.9-24-10PR (L2)

Tùy chọn

15.5-25-8PR (L2)

 

HỆ THỐNG THỦY LỰC

Cánh tay nâng gầu và gầu được điều khiển thông qua tay trang điều khiển

Điều khiển tay nâng gầu

4 vị trí van: Nâng, giữ, hạ, tự do

Điều khiển gầu

2 vị trí van: Cuốn, trút

Bơm chính (Tải & lái)

Bánh răng 108 lít/phút 2.100 v/phút tại 20.6 MPa (210 kgf/cm2)

Áp suất xả cài đặt

20.6 MPa (210 kgf/cm2)

Loại xy lanh thủy lực

2 cánh tay nâng gầu và 1 gầu, xy lanh tác động kép

Số lượng x Đ.kính x Khoảng chạy

Tay nâng: 2 × 90 mm × 760 mm Gầu: 1 × 110 mm × 421 mm

Lọc

Dòng thủy lực đi qua lọc có đường kính 10 micro mét trước khi về lại thùng chứa

Chu kỳ thủy lực

 

Nâng

5.0 giây

Hạ

3.0 giây

Đổ vật liệu

1.0 giây

 

THAY ĐỔI KHỐI LƯỢNG

 

Trọng lượng vận hành (kg)

Kích thước thẳng đứng (mm)

Lốp            15.5-25-8PR (L2)

-60

-5

 

LƯỢNG DẦU NHỚT

Thùng nhiên liệu

130 lít

Nước làm mát động cơ

14 lít

Nhớt động cơ

18 lít

Vi sai cầu trước & moay ơ

10 lít

Vi sai cầu sau & moay ơ

10 lít

Thùng dầu thủy lực

75 lít

 

Lưu ý

 

* Các loại vật liệu và đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước và có thể sẽ không tuân theo sự thay đổi cửa đơn vị sản xuất phụ tùng trên thiết bị.

 

* Thông tin này, mặc dù hoàn toàn đáng tin cậy song nó không có nghĩa để xem xét như minh chứng hợp pháp cho việc yêu cầu bảo hành

 

* Màu cho các model trong tập giới thiệu này theo tiêu chuẩn của KCM là màu vàng.

 

* Bảng đặc tính kỹ thuật này có thể chứa các đính kèm và trang bị tùy chọn mà không sử dụng ở thị trường của bạn.    Vui lòng liên hệ với đại lý KCM địa phương để chọn các hạng mục tùy chọn mà bạn mong muốn.

 

* Thông số ắc qui dựa trên tiêu chuẩn JIS D5301

 

GẦU

Máy xúc lật Kawasaki 50ZV
Máy xúc lật Kawasaki 50ZV

 

 

Tay nâng tiêu chuẩn

Tay nâng  cao

Mục đích chung với tấm mép bu lông

 

 

GSC

GSC

GSC

Dung tích gầu

Vật liệu chất đống

m3

1.3

1.1

1.3

Vật liệu ngang mặt

m3

1.1

0.9

1.1

Chiều dài tổng thể (a)

mm

6 235

6 650

6 720

Chiều cao tổng thể khi  gầu đặt trên nền đất (với mái che mềm)

mm

3 090

Chiều cao tổng thể khi  gầu đặt trên nền đất (với ROPS/FOPS cabin)

mm

3 130

Chiều rộng tổng thể tính ở mép ngoài lốp

mm

2 180

Chiều dài cơ sở

mm

2 600

Khoảng sáng gầm xe

mm

365

Khoảng cách tâm 2 lốp bánh xe

mm

1 725

Chiều rộng gầu

mm

2 340

Bán kính quay đầu (tính ở mép ngoài lốp)

mm

4 440

Bán kính vòng quay tối thiểu, di chuyển có mang gầu (b)

mm

5 220

5 390

5 410

Chiều cao vận hành tổng thể (c)

mm

4 530

4 600

4 745

Chiều cao tối đa của ắc chốt ty nâng gầu (d)

mm

3 515

3 725

Khoảng sáng tối đa khi nâng gầu (e)

mm

2 710

2 965

2 915

Khoảng tiếp cận tối đa khi nâng gầu (f)

mm

1 000

1 260

1 310

Chiều sâu xúc (g)

mm

80

290

Góc nghiêng gầu ra sau tối đa, khi di chuyển có mang tải

độ

50

Tải trọng không tải lúc đổ vật liệu*

 

vị trí máy thẳng

kgf

4 800

3 810

3 780

xoay tối đa

kgf

4 140

3 260

3 230

Lực xúc đất

kN(kgf)

61 (6 222)

63 (6 426)

58 (5 916)

Trọng lượng vận hành (với mái che mềm)*

kg

6 530

6 650

6 690

Trọng lượng vận hành (với ROPS/FOPS cabin)*

kg

6 950

7 070

7,100

 

Ghi chú:

 

1. Tất cả dữ liệu kích thước, trọng lượng và hiệu suất được xác định trên tiêu chuẩn ISO 6746-1:1987, ISO 7131:1997 và ISO 7546:1983

 

2. Tải trọng không tải lúc đổ vật liệu và trọng lượng vận hành bao gồm lốp 16.9 -24 -10PR(L2):50Z5, chất bôi trơn, làm mát, thùng nhiên liệu và thợ vận hành. Ổn định của máy và trọng lượng vận hành phụ thuộc vào đối trọng, cỡ lốp và phụ kiện gắn kèm

                  

BIỂU ĐỒ LỰA CHỌN LOẠI GẦU XÚC

 

Máy xúc lật Kawasaki 50ZV



ĐỘ CHẶT VẬT LIỆU

Xấp xỉ bằng khối lượng vật liệu chia cho thể tích khối vật liệu đó

Basalt, granite, dạng cọc

1537 kg/m3

Sét và sỏi khô

1601 kg/m3

Đất, bùn, ướt

1729 kg/m3

Granite, vỡ vụn

1537 kg/m3

Sỏi

1761 kg/m3

Thạch cao

2268 kg/m3

Đá vôi, hạt thô, đã được sàng lọc theo cỡ

1569 kg/m3

Cát, khô

1681 kg/m3

Cát kết, khai thác từ mỏ

1313 kg/m3

Đá tảng hoặc sỏi. Cỡ 3/4"

1569 kg/m3

 

CÁC TRANG BỊ CHO MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 50ZV

 

Lưu ý: trang bị tiêu chuẩn hay tùy chọn còn tùy thuộc vào tiêu chuẩn của từng quốc gia. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được giải đáp. 

 

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN

*Các đặc tính tiêu chuẩn rất đa dạng. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với các KCM tại khu vực.
Đính kèm phía trước: Bộ phận hỗ trợ đổ vật liệu  

KHUNG GẦM

KHÁC

Vi sai cân đối mô-men xoắn (TPD) Động cơ diesel KUBOTA “V3800-DI-T”
Phanh đỗ bằng điện Lọc thô nhiên liệu

KHU VỰC VẬN HÀNH

Âm báo đi lùi
Mái che Lọc gió 2 lõi
Vô lăng lái có thể điều chỉnh độ nghiêng Ma ní
Tấm lót sàn Máy phát công suất lớn (90 A)
Công tắt sang số nhanh (QSS) Lốp, 16.9-24-10PR (L2), dạng đặc
Thiết bị khóa cần sang số

ĐÈN

Khóa tay cần di chuyển tiến / lùi Đèn pha
Đèn báo nguy hiểm Tổ hợp đèn sau
Công tắt đèn làm việc Đèn lùi xe
Gương chiếu hậu Đèn làm việc phía sau (2) với lưới bảo vệ

CABIN

Van, tay trang (vận hành bằng điện)
Đặc điểm cabin 2 van kiểu thanh trượt / mỗi tay trang
Đai an toàn (2 inch)  
Ghế lái đàn hồi kiểu cơ khí (bọc nhựa)  

 

TRANG BỊ TÙY CHỌN

CABIN

KHUNG GẦM

ROPS/FOPS Bộ vi sai chống trượt (LSD)
Đính kèm phía trước Hệ thống lái khẩn cấp
Tay nâng gầu cao Bộ phận bảo vệ dưới bụng máy (Trước / Sau)
Khớp nối nhanh (thủy lực / cơ khí) Kiểm soát lái chuyển
Bộ bảo vệ cho ty nâng gầu

KHÁC

CÁC CHẠC

Lốp, 15.5-25-8PR (L2), lốp đặc
Chạc ngã ba (ắc / khớp nối) Còi báo lùi xe
Chạc ngã ba (ắc) để nâng gầu cao Gương chiếu hậu sau

GHẾ LÁI

Bộ phận bảo vệ phía sau máy với tấm chắn bùn
Ghế lái cố định (bọc nhựa)

ĐẶC ĐIỂM CABIN ROPS / FOPS

Van, các tay trang (điều khiển từ cabin) Điều hòa không khí hoàn toàn tự động
3 van kiểu thanh trượt /mỗi tay trang + 1 tay trang Đai an toàn (2 inch) *

TRANG BỊ TÙY CHỌN CHO CABIN ROPS / FOPS

Mái che nắng
Đai an toàn (3 inch) * Radio AM/FM
12-V PTO (bộ trích công suất) Hộc đặt cốc nước
Ghế lái đàn hồi, dạng cơ khí (bọc nhựa) Gạt tàn thuốc
Ghế lái đàn hồi, dạng nệm khí với tựa đầu Hộp giữ nhiệt nóng / lạnh
Đèn làm việc trước (2) lắp trên cabin Bộ gạt nước phía trước (2 tốc độ, gián đoạn) cùng với bộ làm sạch kiếng
Đèn làm việc phía sau (2) lắp trên cabin Bộ gạt nước phía sau và bộ làm sạch kiếng
Ắc quy dung lượng lớn (12V x 735CCA, JIS) Khóa cửa cabin (trong / ngoài)
Lưu ý: Các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước. Các hình ảnh và sơ đồ minh họa thể hiện cho mẫu xe tiêu chuẩn, có hoặc không có trang bị tùy chọn. Phụ kiện và tất cả các trang bị tiêu chuẩn có màu sắc và đặc điểm khác nhau. Trước khi sử dụng máy nên đọc kỹ để hiểu rõ hướng dẫn vận hành.

Gương trong cabin (2)
Ghế lái đàn hồi, dạng cơ khí (bọc vải)
Đèn làm việc trước (2)

 

CÁC ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 50ZV

 

MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 50ZV BỀN BỈ VÀ ĐÁNG TIN CẬY

Máy xúc lật Kawasaki 50ZV

ĐỘNG CƠ NHẬT, BỀN BỈ VÀ ĐÁNG TIN CẬY


Động cơ Nhật Kubota V3800 DI-T được trang bị trên máy xúc lật Kawasaki 50ZV và đã chứng tỏ sức mạnh và độ tin cậy.

 

※Lưu ý và tuân theo các khuyến cáo về nhiên liệu sử dụng cho động cơ Kawasaki để tránh hư hại. Vui lòng tham khảo tại các đại lý Kawasaki tại đại phương về các khuyến cáo sử dụng nhiên liệu

 

KHUNG BỀN CHẮC 


Khung dạng hộp dày và khả năng chịu tải lớn và chống xoắn tăng độ bền bỉ. Chốt định tâm lớn giúp chống xoắn.

 

TRỤC DẪN ĐỘNG

 

Sự sắp xếp phẳng các phần kết nối trục dẫn động giúp giảm áp lực tại các điểm nối và tăng độ bền cho xe xúc lật Kawasaki.

Máy xúc lật Kawasaki 50ZV

BẠC ĐỠ HN

 

Ổ bạc HN có các lỗ, rãnh chứa mỡ bôi trơn toàn bộ bề mặt chi tiết chuyển động chịu mài mòn, nạp qua các điểm bơm mỡ, thời gian bảo dưỡng bơm mỡ dài (từ 100h đến 500h), tăng tính bền bỉ.

 

CÁC KHỚP NỐI ĐƯỢC LÀM KÍN VỚI VÒNG SIN VÀ CÁC GIẮC KẾT NỐI ĐIỆN KHÔNG THẤM NƯỚC

 

Số lượng lớn các thành phần tinh vi được dùng với độ bền cao và đáng tin cậy. Thông qua các đầu nối nhanh và đường ống thủy lực, đầu nối điện được sử dụng trong hệ thống máy xúc lật Kawasaki 50ZV.

 

HỆ THỐNG ĐỘNG CƠ MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 50ZV AN TOÀN CAO VÀ BẢO DƯỠNG DỄ DÀNG

 

Nhiều điểm bảo dưỡng giúp thiết bị luôn trong tình trạng tốt trong mọi điều kiện giúp máy làm việc an toàn và bền bỉ.

Máy xúc lật Kawasaki 50ZV

DỄ DÀNG ĐỌC HIỂU MÀN HÌNH TAP-LÔ

 

Thợ vận hành có thể đọc thông tin làm việc và bảo dưỡng trên màn hình - hiển thị của xe xúc lật Kawasaki 50ZV. Bao gồm: 


- Các thông tin hiển thị: Thời gian bảo dưỡng, tốc độ di chuyển, số km, số giờ làm việc


- Chú ý bảo dưỡng: lịch trình bảo dưỡng phải tuân theo đúng quy định nhà sản xuất để đảm bảo máy làm việc đạt hiệu quả: lọc nhớt động cơ, lọc nhiên liệu, lọc nhớt thủy lực, nhớt hộp số di chuyển, nhớt cầu...

 

THÙNG NHIÊN LIỆU AN TOÀN

 

Thùng nhiên liệu của xe xúc lật Kawasaki 50ZV được đặt ở vị trí được bảo vệ bởi khung lớn tránh va đập vào các vật cản trong quá trình vận hành.

 

KHU VỰC LÀM MÁT DẦU THỦY LỰC


Khu vực làm mát dầu thủy lực rộng rãi giúp giảm và ổn định nhiệt độ dầu nhanh chóng và tăng tuổi thọ máy.

 

DỄ DÀNG THAY THẾ LỌC  ĐIỀU HÒA CABIN

 

Lọc không khí điều hòa và lọc tuần hoàn cabin được thay thế dễ dàng chỉ cần tháo phần để nước uống

 

HỆ THỐNG PHANH THỦY LỰC KÉP ĐÁNG TIN CẬY


Hệ thống phanh thủy lực kép vẫn hoạt động ngay cả khi một trong hai đường thủy lực phanh hư hỏng. Hệ thống phanh kiểu phanh đĩa đơn loại ướt đáng tin cậy

 

BỘ TẢN NHIỆT BằNG NHÔM VÀ LÀM MÁT DẦU THỦY LỰC


Bộ tản nhiệt và làm mát dầu thủy lực được làm từ nhôm thay vì thép hay đồng giúp tránh han gỉ. Hơn nữa, sự sắp xếp song song bộ tản nhiệt và làm mát dầu thủy lực giúp tăng cường không gian làm mát và dễ dàng tiếp cận bảo dưỡng.

 

TĂNG THỜI GIAN BẢO DƯỠNG THAY LỌC


Tăng từ 250 giờ lên 500 giờ cho máy xúc lật Kawasaki 50ZV


Thời gian bảo dưỡng thay lọc nhiên liệu và thủy lực kéo dài, giúp giảm thời gian và chi phí bảo dưỡng.

Máy xúc lật Kawasaki 50ZV

BỐ TRÍ LỌC THUẬN TIỆN BẢO DƯỠNG

 

Các lọc của máy xúc lật Kawasaki 50ZV được bố trí một cách khoa học giúp thuân tiện kiểm tra hàng ngày và - bảo dưỡng định kỳ

 

HỆ THỐNG LÁI KHẨN CẤP (TÙY CHỌN)


Bơm điện khẩn cấp sẽ cung cấp dầu thủy lực cần thiết tạo năng lượng lái trong trường hợp khẩn cấp. Điều này cho phép lái bình thường trong suốt thời gian làm việc khi mà động cơ có lỗi và không hoạt động.

 

CÁC ĐẶC ĐIỂM AN TOÀN KHÁC

 

Bậc thang nghiêng lên xuống cabin

 

Dây an toàn cuộn kéo (Tùy chọn)

 

MÁY XÚC LẬT KAWASAKI MANG ĐẾN SỰ SANG TRỌNG, THOẢI MÁI CHO NGƯỜI VẬN HÀNH

Máy xúc lật Kawasaki 50ZV

CABIN ROPS / FOPS (TÙY CHỌN)

 

Cabin ROPS / FOPS bảo vệ người vận hành tránh khỏi những thương vong khi xảy ra tai nạn.


ROPS: Roll-Over Protective Structure ( Cấu trúc bảo vệ chống lăn ) được kiểm tra theo tiêu chuẩn: ISO3471

 

FOPS: Falling Object Protective Structure (Cấu trúc chống vật liệu rơi) được kiểm tra theo tiêu chuẩn: ISO3449

 

CABIN TRONG SUỐT


Cabin trong suốt, rộng rãi cung cấp tầm nhìn tốt cho khu vực xung quanh xuyên qua các cửa kính, ít bị che bởi các trụ đỡ.

 

Ghế và vô lăng lái của Kawasaki 50ZV có thể điều chỉnh để thích hợp với người vận hành giúp giữ cho người vận hành luôn trong trạng thái làm việc tối ưu nhất. Độ ồn trong cabin được triệt tiêu với bên ngoài. Thậm chí trong điều kiện làm việc vất vả người vận hành vẫn cảm thấy tiện nghi mà không mệt mỏi.

 

CẢI THIỆN TẦM NHÌN


Kính bề mặt cong phía trước mang lại tầm nhìn tốt, vì thế người vận hành có thể trực tiếp quan sát chuyển động của gầu để tải an toàn hơn.

 

SƯỞI KÍNH TRƯỚC / SAU


Với hệ thống sưởi kính trước/sau, luồn không khí đi ra từ 3 cửa gió trước và 2 cửa gió phía sau giúp các cửa kính tránh hiện tượng mờ sương - đảm bảo tầm nhìn tốt ngay cả khi mưa và thời tiết lạnh.

 

THIẾT KẾ GIẢM TIẾNG ỒN


Cabin được cách âm, trang bị động cơ tiếng ồn thấp cùng các biện pháp cách âm khác

Máy xúc lật Kawasaki 50ZV

ĐIỀU HÒA 2 MỨC TÙY CHỈNH

 

Xe xúc lật Kawasaki 50ZV trang bị điều hòa 2 mức tùy chỉnh cho phép đồng thời 2 luồng gió ở thân và chân người vận hành. Hướng gió có thể thoái mái điều chỉnh và tốc độ của quạt điều hòa tự động điều chỉnh theo nhiệt độ. Cabin với chức năng nén khí và đẩy bụi ra ngoài giữ cho bên trong cabin luôn sạch.

 

CAO SU GIẢM CHẤN CABIN


Cabin được đặt trên các đệm cao su giảm chấn giúp hấp thụ các lực sốc, rung và giảm cộng hưởng.

Máy xúc lật Kawasaki 50ZV

CỤM CÁC PHÍM CHỨC NĂNG ĐIỀU KHIỂN


Các phím chức năng được nhóm lại để dễ dàng điều khiển. Bên phải người vận hành là các công tắc chuẩn bị khởi động. Các công tắc điều khiển trong và sau khi vận hành được đặt phía trước bảng điều khiển.

 

CỤM CÁC PHÍM CHỨC NĂNG ĐIỀU KHIỂN


Các phím chức năng được nhóm lại để dễ dàng điều khiển. Bên phải người vận hành là các công tắc chuẩn bị khởi động. Các công tắc điều khiển trong và sau khi vận hành được đặt phía trước bảng điều khiển.

 

MÀN HÌNH HIỂN THỊ VÀ ĐÈN BÁO LED


Các chỉ số trên màn hình hiển thị và đèn báo sử dụng công nghệ LED mang đến hiệu quả cao và bền bỉ.

 

BÀN ĐẠP THIẾT KẾ “CÔNG THÁI HỌC”


Bàn đạp chân ga và bàn đạp thắng có thiết kế “công thái học” đặt ở vị trí thuận tiện dễ kiểm soát cho người vận hành.

Máy xúc lật Kawasaki 50ZV
Lưu ý: Máy xúc lật Kawasaki 50ZV trên hình có thể đã đi kèm với các hạng mục tùy chọn. Vui lòng liên hệ với đại lý KCM địa phương để biết được các hạng mục tùy chọn

 

NÊN MUA MÁY XÚC LẬT KAWASAKI 50ZV CHÍNH HÃNG, CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT Ở ĐÂU ?

 

Máy xúc lật Kawasaki 50ZV

 

Máy xúc lật Kawasaki 50ZV

 

Công ty Cổ phần Tổng Công Ty Vĩnh Phú tự hào là đơn vị phân phối trực tiếp các loại máy xây dựng từ những thương hiệu nổi tiếng trên thế giới như: xe lu Hamm, máy xúc lật Hitachi, máy đào Hitachi, bơm bê tông Hyundai Everdigm, máy trải nhựa Vogele, xe cẩu, máy trải bê tông xi măng Wirtgen,...

 

Quý khách có nhu cầu mua máy hoặc được tư vấn miễn phí vui lòng gọi ngay tới Hotline 0906702060. Ngoài ra Quý khách cũng có thể đến xem trực tiếp tại các Văn phòng đại diện của VITRAC:

 

Máy xúc lật Kawasaki 50ZV


Từ khóa: Báo giá máy xúc lật Kawasaki, Xe xúc lật giá rẻ, Giá máy xúc đào Trung Quốc, Máy xúc lật hãng nào tốt nhất, Máy xúc lật Liugong, Xe xúc lật loại nhỏ, xe xúc lật kawasaki, Xe xúc lật tiếng Anh là gì, Xe Xúc, Các bộ phận của máy xúc lật, máy xúc lật kawasaki, Máy xúc lật bánh lốp, Máy xúc lật mini, Máy xúc lật tiếng Anh là gì, Báo giá máy xúc lật, Máy xúc lật Liugong 855H, Máy xúc lật Liugong cũ, Máy xúc lật Hải Âu, Máy xúc lật bãi Nhật, Giá xúc lật mini, Máy xúc lật KUBOTA, Máy xúc lật gầu 1 m3, máy xúc lật cũ, Máy xúc lật Hoằng Giai, Máy xúc lật Liugong ZL40B, Giá Xe xúc lật Liugong, Liugong clg835h, máy xúc lật, Liugong ZL50CN, Máy xúc lật tự chế, Sản phẩm của Caterpillar, Gia may xuc lat Liugong, Bao gia may xuc lat Kawasaki, Ban may xuc lat Liugong cu, May xuc lat Liugong, Cac bo phan cua may xuc lat, Xe xuc lat tieng Anh la gi, May xuc lat Hong Gia, May xuc lat tu che, Giá xe xúc lật, Xe xúc lật mini, Bán xe xúc lật bobcat, Komatsu wa20, Giá xe Bobcat, Bán máy đào tại Đà Nẵng, Cần mua xe múc 03, Máy đào bánh xích HITACHI, Bãi máy xúc Đông Anh, Máy xúc giá 300 tr, Máy xúc mini HITACHI, Giá máy xúc lật, Kawasaki 90ZV, Giá xe xúc Trung Quốc, Máy xúc lật Hồng Gia, Xe xúc lật Komatsu mới, Giá xe xúc lật Kawasaki, Xe xúc lật kawasaki 50, Máy xúc Kawasaki, Giá xe xúc lật Trung Quốc, xe xúc lật, Máy XúcGia may xuc lat Kawasaki 90ZV, Xe xuc lat kawasaki 50, Gia may xuc lat Komatsu, Xe May xuc lat

0988731339