Đối với phân khúc máy xúc đào bánh xích 8 tấn chuyên dùng trong thi công hạ tầng giao thông, thủy lợi, cải tạo kênh mương, san lấp và khai thác vật liệu, JCB 81NXT khẳng định vị thế dẫn đầu nhờ sự dung hòa hoàn hảo giữa ba trụ cột chính: Bền bỉ vượt trội – Vận hành tối ưu – Quản trị thông minh.
Thiết kế của máy xúc đào bánh xích JCB 81NXT sở hữu trọng lượng vận hành lý tưởng 8.050 kg, trang bị dung tích gầu tiêu chuẩn 0,32 m³ (hoặc tùy chọn gầu 0,24 m³). Sức mạnh của dòng máy này đến từ khối động cơ diesel 4 xi-lanh Kirloskar 4R 1040 NA (4,2 Lít) tích hợp hệ thống phun nhiên liệu cơ khí cực kỳ bền bỉ, cho công suất định mức 57 kW (76 hp) tại 2.200 vòng/phút. Sự kết hợp mượt mà giữa động cơ bền bỉ cùng hệ thống bơm thủy lực Kawasaki piston hướng trục biến thiên kép (áp suất vận hành đến 284 bar) tạo ra lực bứt phá gầu ấn tượng 5.755 – 5.760 kgf. Nhờ đó, máy dễ dàng chinh phục các bề mặt địa chất phức tạp đồng thời tối ưu hóa chi phí nhiên liệu và dịch vụ bảo dưỡng cho các chủ đầu tư.
- Khung gầm X-Frame công nghệ hàn Robot gia tăng 25% lượng thép & Áp lực mặt đất tối ưu chỉ 0,35 kg/cm²: Máy xúc đào JCB 81NXT được phát triển theo tiêu chuẩn vận hành hạng nặng (Heavy-duty) với toàn bộ các chi tiết chịu lực cốt lõi như tay cần (Dipper), lưỡi ủi (Dozer) và khung trên (Upper frame) đều được gia cường vượt trội. Đặc biệt, kết cấu khung gầm chữ X (JCB X-frame) được hàn tự động hóa hoàn toàn bằng Robot, tăng thêm 25% dung lượng thép, trang bị sẵn tấm chắn bảo vệ bánh dẫn hướng (Idler) cùng tấm vệ sĩ bảo vệ gầm bụng (Belly guard). Với chiều dài dải xích thuộc hàng lớn nhất phân khúc (2,84 m) kết hợp tùy chọn lá xích rộng 600 mm, thiết bị đạt áp lực tiếp xúc mặt đất cực kỳ thấp, chỉ 0,35 kg/cm², giúp máy giữ cân bằng tuyệt đối và vận hành thanh thoát trên các bề mặt nền đất mềm, sình lầy mà không lo lầy lội.
- Động cơ Kim phun cơ khí 4,2 Lít (76 HP) – Giải pháp thích ứng hoàn hoàn hảo cho điều kiện khắc nghiệt & Nhiên liệu tiêu chuẩn thấp: Sức mạnh của JCB 81NXT đến từ khối động cơ diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh hút khí tự nhiên Kirloskar 4R 1040 NA dung tích 4,2 lít, đạt công suất 57 kW (76 hp) tại 2.200 vòng/phút. Ưu điểm nổi bật dành riêng cho thị trường Việt Nam là thiết kế hệ thống bơm cao áp và kim phun cơ khí (Mechanical fuel injection). Nhờ đó, động cơ hoạt động vô cùng bền bỉ, dễ chịu với chất lượng nhiên liệu địa phương, tối ưu bảo dưỡng ngay tại hiện trường và triệt tiêu hư hỏng đắt đỏ ở kim phun điện tử. Ngoài ra, chế độ Tự động hạ ga cầm chừng (Auto-Idler) cho phép chủ động cài đặt thời gian giảm tua máy khi tạm dừng thao tác, mang lại hiệu quả tiết kiệm nhiên liệu tối đa.
- Hệ thống Thủy lực Bơm Kawasaki 284 bar & Chu kỳ thay dầu thủy lực kỷ lục 5.000 giờ: JCB 81NXT sở hữu cụm bơm chính Kawasaki cao cấp gồm 2 bơm piston hướng trục lưu lượng biến thiên, cung cấp lưu lượng 70,3 lít/phút cùng áp suất van xả chính đạt 284 bar cho mạch Cần/Tay cần/Gầu. Đặc biệt, nhờ công nghệ lọc thủy lực đa tầng chuẩn JCB (sử dụng lõi lọc sợi 10 micron cho đường hồi chính và vi sợi gia cường 10 micron cho đường hồi búa), tuổi thọ hệ thống thủy lực được nâng lên tầm cao mới: thời gian thay lọc thủy lực chính kéo dài đến 1.000 giờ và chu kỳ thay dầu thủy lực chạm mốc 5.000 giờ, cắt giảm đáng kể chi phí bảo dưỡng và thời gian ngừng máy.
- Hiệu suất Đào ấn tượng với Lực bứt phá gầu 5.755 kgf & Mô-men quay toa 129 kNm: Sự kết hợp hoàn hảo giữa dung tích gầu 0,32 m³, áp suất thủy lực mạnh mẽ 284 bar cùng cấu trúc cần tối ưu (Monoboom 3,7 m kết hợp tay cần Dipper 1,74 m hoặc 2,4 m) mang đến lực bứt phá răng gầu lên tới 5.755 – 5.760 kgf và lực bứt phá tay cần đạt 4.130 kgf. Bên cạnh đó, hệ thống motor quay toa piston hướng trục đạt tốc độ quay 8,9 vòng/phút, mô-men quay toa cực đại 129 kNm, lực kéo chân xích 55,1 kN và khả năng leo dốc 70% (35°), cho phép máy đẩy nhanh tiến độ chu kỳ xúc – đổ hàng lên xe ben.
- Cabin Giảm chấn Viscous Mounts tiện nghi & Công nghệ Quản lý Đội xe JCB LiveLink: Không gian cabin của JCB 81NXT được nâng cấp rộng rãi với trang bị điều hòa không khí tiêu chuẩn, cung cấp tầm nhìn thoáng 360 độ và được lắp trên các gối đỡ giảm chấn thủy lực (Viscous mounts) nhằm dập tắt tối đa tiếng ồn và rung động. Màn hình giám sát trung tâm cung cấp các thông số theo thời gian thực (nhiên liệu, vòng tua, chế độ vận hành, mã lỗi). Ngoài ra, máy được trang bị sẵn giải pháp telematics JCB LiveLink hỗ trợ theo dõi vị trí GPS, khoanh vùng địa lý (Geofencing), cảnh báo thời gian hoạt động (Curfew alerts) và theo dõi lịch bảo trì từ xa vô cùng tiện lợi.
Dưới đây là toàn bộ bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Máy xúc đào bánh xích JCB 81NXT (bao gồm kích thước tĩnh, động cơ, hệ thống thủy lực, khung gầm, phạm vi làm việc và bảng tải trọng nâng chuẩn ISO 10567), được trích xuất 100% từ tài liệu kỹ thuật chính thức của nhà sản xuất:
| Hạng mục thông số | Đơn vị | Thông số kỹ thuật JCB 81NXT |
| Model thiết bị | - | JCB 81NXT |
| Trọng lượng vận hành | kg | 8.050 |
| Dung tích gầu đào tiêu chuẩn / tùy chọn | m³ | 0,32 m³ (Trọng lượng gầu: 343 kg) / 0,24 m³ (Trọng lượng gầu: 318 kg) |
| Model động cơ | - | Kirloskar 4R 1040 NA |
| Kiểu loại động cơ | - | Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh, hút khí tự nhiên, bơm & kim phun cơ khí |
| Dung tích xi-lanh | Lít | 4,2 |
| Công suất định mức | kW (hp) | 57 kW (76 hp) @ 2.200 rpm |
| Máy phát điện | A | 85 A |
| Kiểu motor quay toa | - | Piston hướng trục (Axial piston type) |
| Hệ thống phanh quay toa | - | Phanh thủy lực kết hợp phanh đỗ kiểu đĩa kích hoạt tự động bằng lò xo |
| Mô-men xoắn quay toa | kNm | 129 |
| Tốc độ quay toa | rpm | 8,9 |
| Vành răng quay toa | - | Đường kính lớn, răng trong được bôi trơn ngập trong bể mỡ làm kín |

| Ký hiệu | Hạng mục thông số | Đơn vị | Thông số kỹ thuật JCB 81NXT |
| - | Cấu hình cần tiêu chuẩn đo kích thước vận chuyển | m | Cần chính Monoboom 3,7 m / Tay cần Dipper 2,4 m (hoặc 1,74 m) |
| A | Chiều dài dải xích tiếp đất | m | 2,24 |
| B | Chiều dài tổng thể khung gầm dưới | m | 2,84 |
| C | Khoảng sáng gầm dưới đối trọng | mm | 775 |
| D | Bán kính quay đuôi | m | 1,84 |
| E | Chiều rộng tổng thể phần thân trên | m | 2,22 |
| F | Chiều cao tính tới nóc cabin | m | 2,72 |
| H | Khoảng cách tâm hai dải xích | m | 1,70 |
| I | Chiều rộng tổng thể qua dải xích (Với bản xích 600 mm) | m | 2,30 (2,15 m với bản xích 450 mm) |
| I | Chiều rộng lưỡi ủi san lấp | m | 2,30 |
| K | Chiều dài tổng thể khi vận chuyển | m | 6,23 |
| L | Chiều cao tổng thể khi vận chuyển | m | 2,77 |
| M | Chiều cao dải xích | mm | 660 |
| Lưỡi ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi tối đa (trên mặt đất) | mm | 366 |
| Lưỡi ủi | Độ sâu hạ lưỡi ủi đào âm (dưới mặt đất) | mm | 243 |
| Lưỡi ủi | Góc tiếp cận của lưỡi ủi | Độ (°) | 26° |
| Lưỡi ủi | Chiều cao bản lưỡi ủi / Tầm vươn phía trước dải xích | mm | Cao: 397 mm / Vươn trước xích: 480 mm |
| Hạng mục thông số | Đơn vị | Thông số kỹ thuật JCB 81NXT |
| Truyền động cuối | - | Hộp giảm tốc bánh răng hành tinh |
| Phanh đỗ di chuyển | - | Phanh đĩa |
| Khả năng leo dốc liên tục | % (Độ) | 70% (35°) |
| Tốc độ di chuyển (Thấp / Cao) | km/h | 3,1 km/h (Thấp) / 5,1 km/h (Cao) |
| Lực kéo dải xích tối đa | kN | 55,1 |
| Áp lực tiếp xúc mặt đất | kg/cm² | 0,35 |
| Tùy chọn bề rộng lá xích | mm | 450 mm / 600 mm |
| Kiểu xích & Bánh dẫn hướng | - | Làm kín và bôi trơn sẵn, bánh dẫn hướng tích hợp lò xo giảm chấn |
| Cơ cấu căng xích | - | Xi-lanh bơm mỡ |
| Số lượng ga-lê tỳ (dưới) | Cái | 5 con lăn mỗi bên (Tổng: 10 ga-lê dưới) |
| Số lượng ga-lê đỡ (trên) | Cái | 1 con lăn mỗi bên (Tổng: 2 ga-lê trên) |
| Số lượng lá xích | Lá | 39 lá mỗi bên (Tổng: 78 lá xích) |
| Hạng mục thông số | Đơn vị | Thông số kỹ thuật JCB 81NXT |
| Chiều dài cần chính | m | 3,70 |
| Chiều dài tay cần tiêu chuẩn | m | 1,74 (Tùy chọn tay cần dài 2,40 m) |
| Bán kính đào tối đa | m | 6,45 |
| Bán kính đào tối đa trên mặt đất | m | 6,32 |
| Độ sâu đào tối đa | m | 4,08 |
| Chiều cao đào tối đa | m | 7,10 |
| Chiều cao đổ tải / xả tải tối đa | m | 5,40 |
| Độ sâu đào vách thẳng đứng tối đa | m | 3,68 |
| Bán kính quay tối thiểu phía trước | m | 1,84 |
| Góc quay gầu đào | Độ (°) | 184° |
| Lực bứt phá tay cần | kgf | 4.130 (4,13 tấn lực) |
| Lực bứt phá gầu đào | kgf | 5.755 – 5.760 (5,76 tấn lực) |
| Hạng mục thông số | Đơn vị | Thông số kỹ thuật JCB 81NXT |
| Nhà sản xuất & Kiểu bơm chính | - | Kawasaki – 2 bơm Piston hướng trục lưu lượng biến thiên |
| Lưu lượng bơm thủy lực tối đa | lít/phút | 70,3 l/min (trên mỗi bơm chính) |
| Bơm điều khiển | - | Bơm bánh răng |
| Áp suất van xả chính mạch Cần / Tay cần / Gầu | bar | 284 |
| Áp suất van xả mạch Di chuyển | bar | 284 |
| Áp suất van xả mạch Quay toa | bar | 225 |
| Hệ thống lọc thủy lực 4 cấp | Micron | Lọc hút trong thùng: 150 micron Lọc đường hồi chính: Lõi sợi 10 micron Lọc đường điều khiển: Lõi giấy 10 micron Lọc đường hồi búa thủy lực: Lõi vi sợi gia cường 10 micron |
| Chu kỳ thay lọc thủy lực chính & Thay dầu thủy lực | Giờ | Thay lọc chính: mỗi 1.000 giờ / Thay dầu thủy lực: mỗi 5.000 giờ |
| Dung tích thùng nhiên liệu | Lít | 164 |
| Dung tích nước làm mát động cơ | Lít | 23 |
| Dung tích dầu bôi trơn động cơ | Lít | 14 |
| Dung tích dầu hộp giảm tốc di chuyển (mỗi bên) | Lít | 1,7 (x 2 bên = 3,4 lít) |
| Dung tích toàn hệ thống thủy lực | Lít | 92 |
| Dung tích thùng dầu thủy lực | Lít | 55 |
(Cấu hình đo chuẩn: Cần Boom 3,7 m; Tay cần Dipper 1,74 m; Lá xích 450 mm; Không gắn gầu – Đơn vị: kg; Chiều dọc / Chiều ngang dải xích):
| Độ cao điểm nâng (m) | Tầm vươn 1,5 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 3,0 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 4,5 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn Tối đa (Dọc / Ngang) | Bán kính vươn tối đa (mm) |
| + 6,0 m | - | - | - | 2.115* / 2.115* | 2.606 |
| + 4,5 m | - | 1.942* / 1.942* | - | 1.590* / 1.590* | 4.350 |
| + 3,0 m | - | 2.549* / 2.549* | 2.039 / 1.493 | 1.503* / 1.206 | 5.135 |
| + 1,5 m | - | 3.580* / 2.495 | 1.949 / 1.411 | 1.479 / 1.078 | 5.404 |
| 0 m (Mặt đất) | - | 3.455 / 2.335 | 1.874 / 1.342 | 1.512 / 1.094 | 5.240 |
| - 1,5 m | 4.581* / 4.581* | 3.429 / 2.313 | 1.864 / 1.333 | 1.815 / 1.300 | 4.595 |
| - 3,0 m | - | 2.579* / 2.418 | - | 2.341* / 2.234 | 3.191 |
(Ghi chú: Các giá trị có dấu * được giới hạn bởi công suất thủy lực đạt 87% áp suất tối đa; các giá trị còn lại tính theo 75% tải trọng lật tối thiểu theo tiêu chuẩn ISO 10567).
- Bảo vệ Toàn diện & Gia cường Khung gầm: Khung gầm dạng chữ X được hàn tự động hóa bằng Robot giúp bổ sung thêm 25% thép, đi kèm tấm thép bảo vệ gầm bụng (Belly damage protection plates), tấm chắn bảo vệ bánh dẫn hướng (Idler protection plates) cùng kết cấu khung trên và tay cần gia cường chịu tải nặng.
- Giảm chấn & Tiện nghi Cabin: Không gian cabin rộng rãi được trang bị sẵn điều hòa không khí (Air conditioned cabin), gối đỡ giảm chấn bằng chất lỏng (Viscous mounts) và kính quan sát toàn cảnh mở rộng 4 phía (trước, sau, hông và nóc).
- Tự động hóa & Màn hình Giám sát: Màn hình trung tâm cập nhật thời gian thực về mức nhiên liệu, tốc độ vòng quay động cơ, chế độ vận hành cùng cảnh báo sức khỏe thiết bị (Health alerts); tích hợp tính năng Tự động giảm ga cầm chừng (Auto-Idler) cho phép điều chỉnh thời gian.
- Quản lý Đội xe từ xa JCB LiveLink: Trang bị sẵn phần cứng JCB LiveLink đáp ứng định vị GPS, thiết lập giới hạn vùng hoạt động (Geofencing), cảnh báo thời gian làm việc ngoài giờ (Curfew), giám sát mức tiêu hao nhiên liệu và nhắc lịch bảo dưỡng định kỳ.
- Lưỡi ủi san lấp mặt bằng (Dozer Blade): Bề rộng 2,30 m với thiết kế gia cường chắc chắn, hỗ trợ san gạt mặt bằng hiệu quả và tăng cường độ ổn định cho thân máy khi cẩu đồ hoặc thi công đào đất nặng.
- Dải xích & Tay cần đa dạng: Cung cấp tùy chọn lá xích 450 mm (phù hợp cho địa hình hẹp, nền đá cứng) hoặc 600 mm (giảm áp lực bề mặt xuống 0,35 kg/cm², tối ưu cho vùng đất yếu, sình lầy); đi kèm tay cần 1,74 m (cho lực bứt phá tối đa) hoặc 2,40 m (giúp mở rộng phạm vi vươn xa).
- Gầu đào & Mạch thủy lực phụ trợ: Tùy chọn gầu dung tích 0,24 m³ hoặc 0,32 m³; trang bị sẵn đường ống thủy lực chờ tích hợp lọc hồi vi sợi gia cường 10 micron chuyên dụng để lắp búa phá đá.
Đầu tư máy xúc đào bánh xích JCB 81NXT là giải pháp hoàn hảo cho các nhà thầu xây dựng cần một cỗ máy 8 tấn có kết cấu khung gầm "nồi đồng cối đá", động cơ kim phun cơ khí bền bỉ dễ sửa chữa, lực đào mạnh mẽ 5.755 kgf và đặc biệt là khả năng tiết kiệm chi phí vận hành vượt trội với chu kỳ thay dầu thủy lực lên tới 5.000 giờ.
Để hệ thống bơm thủy lực Kawasaki 284 bar luôn duy trì áp suất đỉnh cao, cũng như bảo vệ khối động cơ Kirloskar 4,2L hoạt động bền bỉ hàng chục ngàn giờ trong môi trường nhiều bụi mịn và độ ẩm cao tại công trường Việt Nam, việc sử dụng hệ thống lọc công nghiệp và dầu bôi trơn chuẩn thông số OEM là yếu tố sống còn.
Tại MDX.VN (trực thuộc Tam Hoàng Minh) – đơn vị uy tín hàng đầu chuyên phân phối thiết bị cơ giới JCB, các dòng xe tải nặng & xe đầu kéo SHACMAN với chính sách bảo hành chính hãng dài hạn – chúng tôi cam kết đồng hành bảo vệ khối tài sản của quý khách hàng thông qua Hệ sinh thái Hậu mãi Toàn diện:
- Bộ giải pháp Lọc Donaldson chính hãng: Cung cấp đầy đủ danh mục lọc thủy lực đường hồi chính (10 micron), lọc đường điều khiển Pilot (10 micron), lọc đường hồi búa phá đá (10 micron), lọc nhiên liệu tách nước và lọc gió động cơ tương thích chuẩn xác cho máy đào JCB 81NXT, giúp duy trì độ sạch dầu tuyệt đối cho cụm bơm Kawasaki.
- Dầu nhớt mỡ chính hãng: Cung cấp các dòng dầu thủy lực chống mài mòn tuổi thọ cao, dầu động cơ Diesel tải nặng CI-4, dầu truyền động bánh răng hành tinh (Final drive) và nước làm mát chống đóng cặn tiêu chuẩn nhiệt đới hóa.
- Dịch vụ Kỹ thuật & Phụ tùng Chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư cơ giới trên 25 năm kinh nghiệm của Tam Hoàng Minh luôn sẵn sàng hỗ trợ tra cứu mã phụ tùng, tư vấn giải pháp vận hành kết hợp đội xe ben/đầu kéo Shacman và máy đào JCB đạt hiệu quả kinh tế cao nhất.
LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT & TƯ VẤN KỸ THUẬT CHUYÊN SÂU: 0985 048 030