Trong phân khúc máy xúc đào bánh xích hạng nặng 35 – 36 tấn chuyên trị các công trường khai thác mỏ đá lộ thiên, mỏ than, thi công đại dự án hạ tầng giao thông trọng điểm, thủy điện và nạo vét cảng biển quy mô lớn, máy xúc đào bánh xích JCB 345NXT (phiên bản 345NXT LC HD) được định vị là "cỗ máy khai khoáng hạng nặng" sở hữu kết cấu khung gầm cứng vững nhất và chi phí vận hành tối ưu nhất trong phân khúc.
Sở hữu trọng lượng vận hành từ 34.550 kg đến 36.010 kg (34.560 – 36.000 kg theo cấu hình tiêu chuẩn) cùng dải dung tích gầu đào tải nặng cực lớn từ 1,24 m³ lên tới 2,3 m³, JCB 345NXT mang trong mình trái tim là khối động cơ cơ khí hạng nặng JCB DIESELMAX 672 6 xi-lanh thẳng hàng, dung tích tới 7,2 lít, sản sinh công suất định mức 165 kW (221 hp) ngay tại vòng tua thấp 1.800 rpm. Kết hợp cùng hệ thống thủy lực đỉnh cao gồm 2 bơm Piston biến thiên Kawasaki (2 x 250 lít/phút = 500 lít/phút), cụm van phân phối chính Kayaba, chế độ tăng áp Power Boost đẩy áp suất lên tới 392 bar và lực bứt phá gầu đào khổng lồ 221,5 kN, JCB 345NXT giải quyết triệt để các tầng đất đá phong hóa cứng rắn nhất và rút ngắn tối đa thời gian chất đầy các dòng xe tải ben hạng nặng hay xe đầu kéo ben SHACMAN tại mỏ.
Động cơ Cơ khí JCB DIESELMAX 672 (7,2 Lít) – Đạt công suất cực đại 221 HP ngay tại vòng tua thấp 1.800 rpm: Trái tim của JCB 345NXT là khối động cơ diesel tăng áp làm mát khí nạp JCB DIESELMAX 672 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng với dung tích xi-lanh lớn lên tới 7,2 lít. Điểm vượt trội về mặt cơ khí của động cơ này là đạt công suất định mức 165 kW (221 hp) ngay tại vòng tua chỉ 1.800 rpm và sử dụng hệ thống bơm cao áp – kim phun cơ khí thẳng hàng. Thiết kế dung tích lớn đạt đỉnh công suất ở tua máy thấp kết hợp kim phun cơ khí giúp máy có mô-men xoắn cực kỳ dồi dào, giảm hao mòn pít-tông/xéc-măng, tiết kiệm nhiên liệu và đặc biệt là hoàn toàn miễn nhiễm với tình trạng hỏng kim phun điện tử khi làm việc với nguồn dầu diesel tại các khu mỏ xa xôi. Tính năng Auto-Idler tự động hạ ga cầm chừng theo thời gian cài đặt giúp cắt giảm tối đa nhiên liệu tiêu thụ khi máy chờ tải.
Tổ hợp Bơm Kawasaki 500 L/phút + Van Kayaba + Power Boost 392 bar – Lực bứt phá Gầu 221,5 kN: Hệ thống thủy lực điều khiển âm tâm mở của JCB 345NXT sử dụng cặp bơm chính Piston hướng trục lưu lượng biến thiên Kawasaki cung cấp tổng lưu lượng 500 lít/phút (2 x 250 l/phút) kết hợp cùng cụm van điều khiển chính Kayaba. Khi kích hoạt tính năng Power Boost, áp suất mạch công tác Cần/Tay cần/Gầu tăng từ 343 bar (MRV) lên tới 392 bar (ARV), giúp tăng thêm 9% lực đào và sức nâng: lực bứt phá gầu đào đạt tới 221,3 – 221,5 kN và lực bứt phá tay cần đạt 156,2 kN (với tay cần 2,5m). Đồng thời, công nghệ tái sinh năng lượng JCB ecoHYDRAULICS kết hợp hệ thống motor quay toa kép tạo ra mô-men xoắn quay toa khổng lồ 100,3 kNm ở tốc độ 9,4 vòng/phút, giúp máy quay toa giữ gầu đầy tải trên sườn dốc mỏ cực khỏe và chính xác.
Khung gầm Chịu tải nặng nhất Phân khúc 35 Tấn – Hàn Robot tăng 25% thép & Lực kéo 246,3 kNm: JCB 345NXT được trang bị tiêu chuẩn bộ khung gầm dài LC (dài 4.963 mm, rộng 3.200 – 3.500 mm) với cấu trúc chữ X (JCB X-frame) được hàn tự động hoàn toàn bằng Robot với lượng thép nhiều hơn 25% so với tiêu chuẩn thông thường. Toàn bộ cần chính 6,2 m và tay cần 2,5 m / 3,1 m đều được ốp các tấm thép gia cường bên ngoài và thanh chống va đập. Khung gầm dưới trang bị 9 ga-lê tỳ dưới + 2 ga-lê đỡ trên + 48 lá xích mỗi bên, đi kèm tấm thép bảo vệ gầm bụng dày 6 mm (tùy chọn nâng cấp lên 10 mm) và lực kéo dải xích cực đại đạt 246,3 kNm, cho phép máy băng qua địa hình đá hộc sắc nhọn và leo dốc 70% (35°) liên tục.
Chu kỳ Thay dầu Thủy lực 5.000 Giờ & Hệ thống Lọc Thủy lực 4 Cấp Siêu sạch: Nhờ hệ thống lọc thủy lực 4 cấp độ tinh lọc cao (lọc hút 195 micron, lọc hồi chính 10 micron, lọc điều khiển Pilot 10 micron và lọc đường hồi búa phá đá 10 micron vỏ nhôm phớt NBR), JCB 345NXT giúp tăng gấp đôi tuổi thọ dầu thủy lực: Chu kỳ thay dầu động cơ, lọc nhớt và lọc nhiên liệu là 500 giờ; Thay lọc thủy lực chính mỗi 1.000 giờ; và Thay dầu thủy lực kéo dài lên tới 5.000 giờ. Các bộ lọc được bố trí tập trung cùng cụm két làm mát cỡ lớn tích hợp lưới chắn bụi/côn trùng giúp việc vệ sinh và bảo dưỡng hàng ngày diễn ra nhanh chóng nhất.
Khoang Cabin Giảm chấn Viscous Mounts, Màn hình Màu 3.5 inch Smart Control & 5 Năm JCB LiveLink: Khoang cabin điều hòa không khí tiêu chuẩn được lắp đặt trên hệ thống gối đỡ giảm chấn chất lỏng kết hợp ghế ngồi giảm xóc giúp bảo vệ cột sống thợ vận hành trong suốt ca làm việc kéo dài tại mỏ. Máy trang bị tiêu chuẩn màn hình màu 3,5 inch Smart Control / IntelliControl hiển thị dữ liệu thời gian thực, 6 đèn làm việc Halogen và đi kèm hợp đồng 5 năm hệ thống quản lý đội xe từ xa JCB LiveLink (giám sát GPS, nhiên liệu, cảnh báo vùng hoạt động Geofencing, cảnh báo giới nghiêm Curfew và lịch bảo dưỡng).
Dưới đây là toàn bộ hệ thống bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Máy xúc đào bánh xích JCB 345NXT (345NXT LC HD) được trích xuất nguyên bản và đầy đủ 100% từ tài liệu kỹ thuật chính thức của JCB:
(Số liệu chuẩn đo bao gồm gầu đào 1,49 m³ nặng 1.443 kg, thợ vận hành 80 kg, bình nhiên liệu đầy 590 lít và tay cần 2,5 m):
| Hạng mục thông số | Đơn vị | Bản Xích 600 mm | Bản Xích 700 mm | Bản Xích 800 mm | Bản Xích 900 mm |
| Model thiết bị | - | JCB 345NXT LC HD | JCB 345NXT LC HD | JCB 345NXT LC HD | JCB 345NXT LC HD |
| Trọng lượng vận hành | Tấn (kg) | 34,55 tấn (34.550 – 34.560 kg) | 34,91 tấn (34.910 kg) | 35,61 tấn (35.610 kg) | 36,01 tấn (36.000 – 36.010 kg) |
| Áp lực tiếp xúc mặt đất | kPa | 65,46 | 56,69 | 50,60 | 45,48 |
| Áp lực tiếp xúc mặt đất | kg/cm² | 0,67 | 0,58 | 0,52 | 0,46 |
| Dải dung tích gầu đào hỗ trợ | m³ | 1,24 m³ – 2,30 m³ | 1,24 m³ – 2,30 m³ | 1,24 m³ – 2,30 m³ | 1,24 m³ – 2,30 m³ |
| Dung tích Gầu đào (m³) | Bề rộng Gầu (m) | Trọng lượng Gầu (kg) | Tay cần LC 2,5 m (Không lắp / Có lắp Quickhitch) | Tay cần LC 3,1 m (Không lắp / Có lắp Quickhitch) |
| 1,49 m³ (HD) | 1,51 m | 1.443 kg | Đào tổng hợp (Vật liệu tới 1.800 kg/m³) | Đào tổng hợp (1.800 kg/m³) / Đào nhẹ (1.500 kg/m³ khi lắp QH) |
| 1,61 m³ (HD - Tiêu chuẩn) | 1,60 m | 1.542 kg | Đào tổng hợp (1.800 kg/m³) / Đào nhẹ (1.500 kg/m³ khi lắp QH) | Đào nhẹ (1.500 kg/m³) / San lấp & xúc tải (1.200 kg/m³ khi lắp QH) |
| 1,80 m³ (HD) | 1,76 m | 1.629 kg | Đào nhẹ (1.500 kg/m³) / San lấp & xúc tải (1.200 kg/m³ khi lắp QH) | San lấp & xúc tải (Vật liệu tới 1.200 kg/m³) |
| 2,30 m³ | 1,89 m | 1.900 kg | San lấp & xúc tải (Vật liệu tới 1.200 kg/m³) | Không khuyến nghị lắp đặt |
| Nhà sản xuất & Model động cơ | - | JCB DIESELMAX 672 (Động cơ cơ khí) |
| Kiểu loại động cơ | - | Làm mát bằng nước, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, bơm cao áp & kim phun cơ khí trực tiếp, tăng áp và làm mát khí nạp |
| Công suất định mức | kW (hp) | 165 kW (221 hp) @ 1.800 rpm |
| Dung tích xi-lanh | Lít | 7,2 |
| Hệ thống lọc khí nạp | - | Lọc gió khô kèm lõi lọc an toàn thứ cấp & đèn cảnh báo tắc lọc bên trong cabin |
| Hệ thống khởi động | V | 24 Volt |
| Hệ thống Ắc quy | V | 2 x 12 Volt |
| Máy phát điện | V / A | 24 Volt, 55 Amps |
| Chức năng tiết kiệm nhiên liệu | - | Tự động hạ ga cầm chừng tùy chỉnh thời gian trễ |

| Ký hiệu | Hạng mục thông số | Đơn vị | Cấu hình Tay cần 2.500 mm | Cấu hình Tay cần 3.100 mm |
| A | Chiều dài dải xích tiếp đất | mm | 4.030 | 4.030 |
| B | Chiều dài tổng thể khung gầm dưới | mm | 4.963 | 4.963 |
| C | Khoảng cách tâm hai dải xích | mm | 2.600 | 2.600 |
| D | Chiều rộng tổng thể qua dải xích (Với bản xích 600 mm) | mm | 3.200 | 3.200 |
| D1 | Chiều rộng tổng thể qua dải xích (Với bản xích 700 mm) | mm | 3.300 | 3.300 |
| D2 | Chiều rộng tổng thể qua dải xích (Với bản xích 800 mm) | mm | 3.400 | 3.400 |
| D3 | Chiều rộng tổng thể qua dải xích (Với bản xích 900 mm) | mm | 3.500 | 3.500 |
| E | Chiều dài tổng thể khi vận chuyển | mm | 10.740 | 10.630 |
| F | Chiều cao tổng thể khi vận chuyển | mm | 3.450 | 3.257 |
| G | Khoảng sáng gầm dưới đối trọng | mm | 1.164 | 1.164 |
| H | Bán kính quay đuôi | mm | 3.251 | 3.251 |
| I | Chiều rộng phần thân trên | mm | 2.990 | 2.990 |
| J | Chiều cao tính tới nóc cabin | mm | 3.235 | 3.235 |
| K | Khoảng sáng gầm máy tối thiểu | mm | 507 | 507 |
| L | Chiều cao dải xích | mm | 1.007 | 1.007 |
| M | Chiều dài đuôi máy | mm | 3.213 | 3.213 |
| N | Chiều cao tính tới tay vịn lan can | mm | 3.320 | 3.320 |
| Phiên bản & Kết cấu khung gầm | - | LC (Long Carriage) – Khung chữ X hàn tự động hoàn toàn bằng Robot với lượng thép tăng 25%; Có tấm chắn bảo vệ bụng giữa dày 6mm (khung quay 2mm; tùy chọn nâng cấp tấm 10mm), dầm biên vát nghiêng kèm lỗ thoát đất dưới ga-lê trên, móc cứu hộ trước & sau |
| Tùy chọn bề rộng lá xích | mm | 600 mm (Tiêu chuẩn 16mm) / 700 mm / 800 mm / 900 mm |
| Số lượng lá xích | Lá | 48 lá mỗi bên (Tổng: 96 lá xích) – Làm kín và bôi trơn sẵn |
| Số lượng ga-lê dưới | Cái | 9 con lăn mỗi bên (Tổng: 18 ga-lê dưới) – Tôi nhiệt, làm kín & bôi trơn sẵn |
| Số lượng ga-lê đỡ trên | Cái | 2 con lăn mỗi bên (Tổng: 4 ga-lê trên) – Tôi nhiệt, làm kín & bôi trơn sẵn |
| Số lượng dẫn hướng xích | Cái | 2 bộ dẫn hướng mỗi bên (Twin track guides – Tùy chọn dẫn hướng suốt chiều dài Full length) |
| Bánh dẫn hướng & Tăng xích | - | Làm kín và bôi trơn sẵn, tích hợp lò xo giảm chấn; Căng xích bằng xi-lanh bơm mỡ |
| Hệ thống truyền động di chuyển | - | Thủy tĩnh hoàn toàn, 2 cấp tốc độ tự động chuyển số Motor di chuyển Piston hướng trục đĩa nghiêng biến thiên bọc bảo vệ kín trong khung gầm; Giảm tốc bánh răng hành tinh, vành sao bắt bu-lông |
| Phanh làm việc & Phanh đỗ di chuyển | - | Phanh làm việc: Van cân bằng thủy lực / Phanh đỗ: Phanh đĩa đóng bằng lò xo, nhả tự động bằng thủy lực |
| Tốc độ di chuyển | km/h | Spec Sheet (2 cấp): Thấp 2,1 km/h / Cao 5,2 km/h |
| Lực kéo dải xích cực đại | kNm | 246,3 |
| Khả năng leo dốc liên tục | % (Độ) | 70% (35°) |
| Hệ thống quay toa | - | Motor quay toa kép kiểu Piston hướng trục; Phanh quay toa kiểu âm đa đĩa ngâm trong dầu; Vành răng quay toa đường kính lớn, răng trong ngâm trong bể mỡ kín |
| Mô-men xoắn quay toa | kNm | 100,3 |
| Tốc độ quay toa | rpm | 9,4 |
| Nguyên lý hệ thống thủy lực | - | Mạch tâm mở, điều khiển lưu lượng âm với 2 bơm Piston biến thiên cấp lưu lượng theo nhu cầu + Công nghệ tái tạo năng lượng JCB ecoHYDRAULICS |
| Nhà sản xuất & Kiểu bơm chính | - | Kawasaki – 2 bơm Piston hướng trục lưu lượng biến thiên |
| Lưu lượng bơm chính tối đa | lít/phút | 2 x 250 L/min (Tổng lưu lượng: 500 L/min) |
| Bơm điều khiển & Lưu lượng | lít/phút | Bơm bánh răng – Lưu lượng tối đa: 18 L/min |
| Cụm van điều khiển chính | - | Kayaba – Van kết hợp 4 và 5 con trượt kèm con trượt phụ trợ tiêu chuẩn |
| Áp suất van xả mạch Cần / Tay cần / Gầu | bar | 343 bar (MRV tiêu chuẩn) / 392 bar (ARV khi kích hoạt Power Boost) |
| Áp suất van xả mạch Di chuyển | bar | 343 |
| Áp suất van xả mạch Quay toa | bar | 290 |
| Áp suất mạch điều khiển | bar | 39 |
| Hệ thống lọc thủy lực 4 cấp | Micron | Lọc hút trong thùng: 195 µm Lọc đường hồi chính: 10 µm Lọc đường điều khiển: 10 µm Lọc đường hồi búa thủy lực: 10 µm, bầu lọc vỏ nhôm kèm phớt Perbunan (NBR) |
| Chu kỳ bảo dưỡng định kỳ tiêu chuẩn | Giờ | Dầu động cơ, lọc nhớt & lọc nhiên liệu: Mỗi 500 giờ Lọc thủy lực chính: Mỗi 1.000 giờ Dầu thủy lực: Mỗi 5.000 giờ |
| Dung tích thùng nhiên liệu | Lít | 590 |
| Dung tích toàn hệ thống thủy lực / Thùng dầu thủy lực | Lít | Hệ thống thủy lực: 430 Lít / Thùng dầu thủy lực: 239 Lít (Đã trừ thể tích xi-lanh & 25 lít châm bảo dưỡng) |
| Dung tích nước làm mát động cơ | Lít | 32 |
| Dung tích dầu bôi trơn động cơ | Lít | 30 |
| Dung tích dầu hộp giảm tốc quay toa | Lít | 16 |
| Dung tích dầu hộp giảm tốc di chuyển | Lít | 2 x 5 Lít (Tổng: 10 Lít) |
| Hạng mục thông số | Đơn vị | Cấu hình Tay cần 2.500 mm (2,5 m) | Cấu hình Tay cần 3.100 mm (3,1 m) |
| Bán kính đào tối đa | mm | 10.151 | 10.725 |
| Bán kính đào tối đa trên mặt đất | mm | 9.938 | 10.524 |
| Độ sâu đào tối đa | mm | 6.553 | 7.150 |
| Chiều cao đào tối đa | mm | 9.955 | 10.297 |
| Chiều cao đổ tải / xả tải tối đa | mm | 6.917 | 7.240 |
| Độ sâu đào vách thẳng đứng tối đa | mm | 5.753 | 6.480 |
| Bán kính quay tối thiểu phía trước | mm | 4.060 | 4.076 |
| Góc quay gầu đào | Độ (°) | 185° | 185° |
| Lực bứt phá tay cần cực đại | kN | 156,2 | 126,5 |
| Lực bứt phá gầu đào cực đại | kN | 221,3 | 221,5 |
(Đo trên cấu hình Cần 6,2 m; Lá xích 600 mm; Không gắn gầu – Đơn vị: kg; Hiển thị theo cặp: Nâng dọc đầu/đuôi xích [Front] / Nâng ngang hông [Side]; Dấu * là giới hạn bởi công suất thủy lực):
| Độ cao điểm nâng | Tầm vươn 3,0 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 4,5 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 6,0 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 7,5 m (Dọc / Ngang) | Tải trọng ở Tầm vươn Tối đa (Dọc / Ngang) | Bán kính vươn tối đa (mm) |
| + 7,5 m | - | - | 7.030* / 7.030* | - | 7.360* / 7.360* | 6.540 |
| + 6,0 m | - | - | 7.120* / 7.120* | 7.060* / 5.720 | 7.070* / 5.620 | 7.569 |
| + 4,5 m | - | 10.560* / 10.560* | 8.350* / 7.940 | 7.360* / 5.560 | 7.170* / 4.780 | 8.193 |
| + 3,0 m | - | 13.410* / 11.160 | 9.620* / 7.410 | 7.950* / 5.320 | 6.920 / 4.200 | 8.504 |
| + 1,5 m | - | 10.720* / 6.970 | 10.720* / 7.100 | 8.410 / 5.080 | 6.720 / 4.350 | 8.536 |
| 0 m (Mặt đất) | - | 15.600* / 10.170 | 11.310* / 6.720 | 8.240 / 4.930 | 7.120 / 4.290 | 8.295 |
| - 1,5 m | 13.420* / 13.420* | 15.100* / 10.190* | 11.260* / 6.650 | 8.210 / 4.910 | 7.850 / 4.700 | 7.752 |
| - 3,0 m | 18.550* / 18.550* | 13.740* / 10.400 | 10.360* / 6.770 | - | 8.760* / 5.700 | 6.834 |
| - 4,5 m | - | 10.820* / 10.820* | - | - | 8.910 / 8.440 | 5.343 |
| Độ cao điểm nâng | Tầm vươn 3,0 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 4,5 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 6,0 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 7,5 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 9,0 m (Dọc / Ngang) | Tải trọng ở Tầm vươn Tối đa (Dọc / Ngang) | Bán kính vươn tối đa (mm) |
| + 7,5 m | - | - | - | - | - | 5.470* / 5.470* | 7.275 |
| + 6,0 m | - | - | - | 6.610* / 5.860 | - | 5.280* / 4.950 | 8.210 |
| + 4,5 m | - | - | 7.650* / 7.650* | 6.830* / 5.660 | - | 5.320 / 4.280 | 8.788 |
| + 3,0 m | - | 12.230* / 11.600 | 9.000* / 7.570 | 7.510* / 5.380 | 6.210* / 3.990 | 5.550* / 3.930 | 9.078 |
| + 1,5 m | - | 14.510* / 10.630 | 10.260* / 7.070 | 8.200* / 5.110 | 6.380 / 3.870 | 6.010* / 3.790 | 9.108 |
| 0 m (Mặt đất) | - | 15.480* / 10.200 | 11.080* / 6.740 | 8.230 / 4.920 | - | 6.410 / 3.850 | 8.882 |
| - 1,5 m | 12.490* / 12.490* | 15.410* / 10.110 | 11.300* / 6.600 | 8.140 / 4.830 | - | 6.940 / 4.160 | 8.379 |
| - 3,0 m | 19.520* / 19.520* | 14.450* / 10.230 | 10.790* / 6.640 | 8.180* / 4.900 | - | 8.110* / 4.870 | 7.540 |
| - 4,5 m | 16.940* / 16.940* | 12.270* / 10.570 | 8.960* / 6.910 | - | - | 8.460* / 6.580 | 6.228 |
- Kết cấu Cơ khí & Công tác Hạng nặng: Cần chính Monoboom 6,2 m và tay cần tải nặng 2,5 m Heavy Duty Arm có ốp thép gia cường và thanh chống va đập; Gầu đào tải nặng 1,61 m³ HD; Tấm chắn bảo vệ gầm bụng khung dưới dày 6 mm và khung quay 2 mm; Dẫn hướng xích đôi; Lá xích 600 mm dày 16 mm tiêu chuẩn; Bảo vệ motor di chuyển hạng nặng.
- Hệ thống Động cơ, Thủy lực & Làm mát: Động cơ cơ khí JCB DIESELMAX 672 (7,2 Lít - 6 xi-lanh); Cụm két làm mát tích hợp lưới chắn bụi/côn trùng; Dầu thủy lực tiêu chuẩn HP46; Con trượt van phụ trợ và đường ống chờ búa phá đá tiêu chuẩn.
- Tiện nghi Cabin, Chiếu sáng & Quản lý Đội xe: Điều hòa không khí tự động tiêu chuẩn; Ghế ngồi giảm xóc; Chân cabin giảm chấn ngâm dầu; Hệ thống điều khiển thông minh Smart Control / IntelliControl với màn hình màu 3,5 inch; 6 đèn làm việc Halogen tiêu chuẩn; Hợp đồng 5 năm hệ thống giám sát từ xa JCB LiveLink.
- Nâng cấp Khung gầm & Công tác Khai thác Mỏ: Tay cần tải nặng dài 3,1 m Heavy Duty Arm; Tùy chọn gầu tải nặng 1,24 m³ HD / 1,49 m³ HD / 1,80 m³ HD / 2,30 m³; Tấm chắn bảo vệ gầm bụng siêu dày 10 mm cho cả khung dưới và khung quay; Dẫn hướng xích suốt chiều dài; Tùy chọn bản xích 700 mm / 800 mm / 900 mm; Búa phá đá thủy lực JCB HM270T (kèm đinh nhọn & đinh bẹt); Bộ tháo lắp nhanh thủy lực và móc cẩu trên liên kết lật gầu.
- Tùy chọn Đường ống Thủy lực Phụ trợ & Dầu thủy lực: Đường ống búa phá đá, đường ống đóng/mở lưu lượng cao 2 chiều, đường ống xoay lưu lượng thấp 2 chiều, đường ống hòa lưu lượng cao 2 chiều; Tùy chọn dầu thủy lực HP32 hoặc HP68.
- Trang bị An toàn & Quan sát: Camera lùi kèm màn hình hiển thị, còi báo di chuyển, đèn quay cảnh báo, lồng bảo vệ đèn làm việc, lọc gió điều hòa than hoạt tính và bộ bình chữa cháy khẩn cấp.
Đầu tư máy xúc đào bánh xích hạng nặng JCB 345NXT (35 – 36 tấn) là giải pháp chiến lược giúp các chủ mỏ đá, mỏ khoáng sản và các tổng thầu hạ tầng giao thông sở hữu một cỗ máy khai thác có lực đào gầu bứt phá 221,5 kN, động cơ cơ khí 7,2 lít bền bỉ tuyệt đối và chu kỳ thay dầu thủy lực lên tới 5.000 giờ. Đặc biệt, khi kết hợp JCB 345NXT (lắp gầu 1,8 – 2,3 m³) cùng dàn xe tải ben tự đổ hạng nặng và xe đầu kéo SHACMAN, doanh nghiệp sẽ thiết lập được dây chuyền khai thác – vận chuyển công suất lớn đồng bộ, tối ưu hóa chi phí nhiên liệu trên từng tấn khoáng sản.
Tại MDX.VN (trực thuộc Công ty TNHH Tam Hoàng Minh), chúng tôi tự hào mang đến cho quý doanh nghiệp Hệ sinh thái Thiết bị Cơ giới – Xe tải nặng & Giải pháp Hậu mãi Toàn diện:
- Bộ giải pháp Lọc Donaldson chính hãng: Cung cấp trọn bộ danh mục lọc gió động cơ (lõi chính + lõi an toàn), lọc nhiên liệu tách nước, lọc dầu bôi trơn động cơ JCB DIESELMAX 672 (chu kỳ 500 giờ) và hệ thống lọc thủy lực 10 micron (lọc hồi chính, lọc Pilot, lọc đường hồi búa phá đá vỏ nhôm phớt NBR) tương thích chuẩn xác cho JCB 345NXT, bảo vệ tuyệt đối cặp bơm Kawasaki 500 l/phút và van Kayaba.
- Dầu nhớt mỡ chính hãng: Cung cấp các dòng dầu thủy lực chống mài mòn HP46 / HP68 tuổi thọ 5.000 giờ, dầu động cơ Diesel tải nặng (dung tích 30 lít), dầu hộp giảm tốc quay toa (16 lít) & di chuyển (2x5 lít) chịu cực áp cao, cùng dung dịch làm mát tiêu chuẩn nhiệt đới hóa.
- Dịch vụ Kỹ thuật & Phụ tùng Chuyên sâu: Cung cấp các dòng máy công trình JCB và các dòng xe tải nặng, xe ben mỏ, xe đầu kéo SHACMAN với chính sách bảo hành chính hãng uy tín, phụ tùng thay thế sẵn kho và đội ngũ kỹ sư cơ giới hỗ trợ kỹ thuật tận công trường 24/7 trên toàn quốc.
LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT & TƯ VẤN KỸ THUẬT CHUYÊN SÂU: 0985 048 030