JCB 403

JCB403

Model JCB 403
Loại Máy xúc lật
Trọng lượng vận hành tiêu chuẩn 2.435 – 2.559 kg
Dung tích gầu 0,30 m³ – 0,60 m³
Thương hiệu JCB
Xuất xứ Anh
Địa điểm Trên toàn quốc
Liên hệ 0985 048 030

Trong phân khúc máy xúc lật bánh lốp nhỏ gọn hạng 2,5 tấn phục vụ thi công hạ tầng đô thị ngõ hẹp, nhà xưởng công nghiệp, cảnh quan đô thị, trạm trộn vừa và nhỏ cũng như các trang trại nông nghiệp công nghệ cao, máy xúc lật JCB 403 (bao gồm phiên bản tiêu chuẩn JCB 403 và bản công suất cao JCB 403 Plus) được định vị là giải pháp bốc xúc và nâng hạ linh hoạt bậc nhất của thương hiệu JCB Anh Quốc.

Kế thừa trọn vẹn nền tảng kỹ thuật từ các dòng máy xúc lật hạng nặng danh tiếng của JCB trên một khung gầm khớp nối trung tâm siêu nhỏ gọn (chiều rộng tổng thể chỉ từ 1.102 mm và chiều cao dưới 2,2 m), JCB 403 / 403 Plus sở hữu trọng lượng vận hành từ 2.435 kg đến 2.651 kg cùng dải dung tích gầu xúc từ 0,3 m³ – 0,6 m³. Trái tim của máy là khối động cơ diesel Perkins 403J-17 / 403J-E17T dung tích 1,662 lít sản sinh công suất từ 18,4 kW (25 hp) trên bản tiêu chuẩn lên tới 37,3 kW (50 hp) và mô-men xoắn cực đại 165 Nm tại 1.600 rpm trên bản 403 Plus. Kết hợp hoàn hảo cùng hệ thống truyền động thủy tĩnh 2 cấp Bosch Rexroth, bộ cầu chịu tải nặng ZF tích hợp khóa vi sai 100% ở cả hai cầu và tùy chọn tay cần nâng cao (High Lift vươn tới chốt gầu 2,8 m), JCB 403 giải quyết triệt để bài toán cơ giới hóa trong không gian chật hẹp mà các dòng máy xúc lật cỡ lớn không thể tiếp cận.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT

Tổ hợp Động cơ Perkins Mô-men xoắn cao (165 Nm) & Truyền động Thủy tĩnh Bosch Rexroth: Trên phiên bản hiệu suất cao JCB 403 Plus, khối động cơ tăng áp Perkins 403J-E17T (1,7 lít) sản sinh công suất 37,3 kW (50 hp) và đạt đỉnh mô-men xoắn 165 Nm ngay tại vòng tua thấp 1.600 rpm (trong khi bản tiêu chuẩn 403 sử dụng động cơ Perkins 403J-17 công suất 18,4 kW / 25 hp tối ưu cho tiêu chuẩn khí thải mà không cần xử lý DPF). Sức mạnh động cơ được truyền tải trực tiếp qua hệ thống truyền động thủy tĩnh 2 cấp tốc độ Bosch Rexroth (tốc độ tiêu chuẩn 20 km/h và tùy chọn tốc độ cao 30 km/h), đi kèm bàn đạp phanh tích hợp cắt truyền động. Cấu tạo này cho phép người vận hành dồn 100% công suất thủy lực vào thao tác nâng và bứt phá gầu ngay cả khi xe đang rà phanh tiến chậm vào đống cốt liệu mà không gây ghì tắt động cơ hay hao mòn đĩa côn.

Hệ thống Cầu ZF Hạng nặng tích hợp Khóa Vi sai 100% Trước & Sau: Khác biệt hoàn toàn với các dòng máy xúc lật mini thông thường dễ bị quay trơn bánh xe trên nền bùn lầy hoặc dốc trơn, JCB 403 sử dụng trục các-đăng cơ khí truyền lực trực tiếp tới cả cầu trước và cầu sau của hãng ZF (Đức). Người vận hành có thể lựa chọn trang bị khóa vi sai 100% điều khiển điện – thủy lực trên cả cầu trước và cầu sau ngay bằng nút bấm trên tay trang Joystick. Khi kích hoạt, cả 4 bánh xe được khóa đồng tốc hoàn toàn để tạo ra lực kéo cực đại từ 19,2 kN đến 22,9 kN, giúp máy thúc gầu ngập sâu vào đống đá dăm, cát ướt hoặc phân bón mà không làm xới tung mặt nền.

Tùy chọn Tay cần Tiêu chuẩn và Tay cần Nâng cao Cân bằng Song song: Hệ thống tay cần xúc lật của JCB 403 sở hữu kết cấu liên kết chữ Z kết hợp khả năng tự cân bằng song song thực thụ, giữ cho càng nâng pallet hoặc gầu vật liệu luôn phẳng tuyệt đối trong suốt hành trình nâng hạ. Khách hàng có thể lựa chọn Tay cần tiêu chuẩn với chiều cao chốt gầu 2.600 mm (tối ưu lực bứt phá gầu 19,2 kN và tải trọng lật thẳng lên tới 1.894 kg khi dùng càng nâng) hoặc Tay cần nâng cao mở rộng chiều cao chốt gầu lên 2.801 mm (chiều cao đổ tải 2.164 mm), dễ dàng chất tải vượt qua thành thùng xe tải ben hoặc phễu cấp liệu cao. Toàn bộ đường ống tuy-ô thủy lực đều được đi gọn gàng bên trong thân tay cần để tránh va quệt đứt ống.

Thiết kế Siêu Nhỏ Gọn (Rộng 1,1m – Cao dưới 2,2m) & Khớp nối Trung tâm Xoay – Dao động Kép: Với chiều cao tổng thể tính tới đỉnh mái che/cabin chỉ 2.192 – 2.205 mm và bề rộng tổng thể khi lắp lốp hẹp chỉ 1.102 mm, JCB 403 dễ dàng chui qua các cổng vòm thấp, làm việc bên trong nhà kho, chuồng trại chăn nuôi hoặc hầm ngầm đô thị. Khung gầm sử dụng khớp nối trung tâm hạng nặng vừa cho phép góc đánh lái 45° (bán kính vòng quay trong chỉ 1.196 mm), vừa cho phép khung trước và khung sau dao động lệch nhau ± 10°, đảm bảo cả 4 bánh lốp luôn bám chặt mặt đất khi di chuyển qua địa hình mấp mô.

Khoang Cabin ROPS/FOPS Toàn cảnh, Điều khiển 1 Tay trang & Bảo dưỡng Mặt đất 100%: JCB 403 cung cấp 3 tùy chọn trạm vận hành đạt chuẩn an toàn ROPS và FOPS: Mái che cố định, Mái che gập thông minh (gập xuống chỉ trong vài chục giây để giảm chiều cao xuống còn 1.841 mm khi qua cửa thấp hoặc chở trên xe thùng kín) và Cabin kín hoàn toàn có sưởi/điều hòa. Toàn bộ thao tác nâng hạ, nghiêng gầu, chuyển hướng Tiến/Lùi và điều khiển mạch phụ trợ tỷ lệ (lưu lượng 40,5 – 51,7 lít/phút) đều được tích hợp trên 1 tay trang Joystick duy nhất. Nắp ca-pô nguyên khối mở lật rộng về phía sau cho phép kiểm tra động cơ, két làm mát, bình nhiên liệu 48 lít và hệ thống lọc ngay từ mặt đất, đi kèm hệ thống giám sát từ xa JCB LiveLink.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Dưới đây là toàn bộ hệ thống bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng Máy xúc lật nhỏ gọn JCB 403 và JCB 403 Plus (bao gồm cả cấu hình Tay cần tiêu chuẩn Standard Lift và Tay cần nâng cao High Lift), được trích xuất nguyên bản 100% từ tài liệu kỹ thuật chính thức của nhà sản xuất:

1. Thông số Động cơ & Hệ thống Truyền động – Điện

Hạng mục thông số JCB 403 (Bản Tiêu chuẩn 25 HP) JCB 403 Plus (Bản Công suất cao 50 HP)
Nhà sản xuất & Model động cơ Perkins 403J-17 Perkins 403J-E17T (Hoặc Kubota V1505 / Perkins 404D-22 trên bản tiền nhiệm)
Kiểu nạp khí & Nhiên liệu Hút khí tự nhiên, Diesel Tăng áp, Diesel
Tiêu chuẩn khí thải EU Stage V / EPA Tier 4 Final (Không cần DPF) EU Stage V / EPA Tier 4 Final (Hoặc Stage IIIA)
Dung tích xi-lanh & Số xi-lanh 1,662 Lít (1,7 L) – 3 xi-lanh 1,662 Lít (1,7 L) – 3 xi-lanh (Bản 404D-22: 2,2 L – 4 xi-lanh)
Đường kính x Hành trình piston 84 x 100
Tổng công suất cực đại 18,4 kW (25 hp) @ 2.200 rpm 37,3 kW (50 hp) @ 2.800 rpm (Chế độ tiêu chuẩn: 27 kW / 36 hp)
Mô-men xoắn cực đại 96,8 Nm @ 1.400 rpm 165 Nm @ 1.600 rpm (143 Nm trên bản 27 kW)
Kiểu truyền động Thủy tĩnh hoàn toàn – 2 cấp tốc độ
Tốc độ di chuyển tối đa (Tiêu chuẩn / Tùy chọn) Tiêu chuẩn: 20 km/h (Số 1: 0–8 km/h / Số 2: 0–20 km/h) Tiêu chuẩn: 20 km/h / Tùy chọn High Speed: 30 km/h
Lực kéo cực đại 19,2 – 22,9 kN
Hệ thống Cầu xe & Khóa vi sai Cầu hành tinh ZF (Trước & Sau); Tùy chọn khóa vi sai 100% điều khiển điện-thủy lực
Hệ thống Lái & Góc khớp nối / Dao động Lái khớp nối thủy tĩnh; Góc đánh lái: ± 45° / Góc dao động trung tâm: ± 10°
Hệ thống Phanh Phanh chân: Thủy tĩnh kết hợp phanh đĩa ngâm dầu / Phanh đỗ: Phanh tang trống/đĩa cơ khí trên trục truyền động Phanh chân: Thủy tĩnh kết hợp phanh đĩa ngâm dầu / Phanh đỗ: Phanh cơ khí trên trục truyền động
Hệ thống Điện (Máy phát / Ắc quy) Điện áp 12V – Máy phát: 65 A (hoặc 85 A) / Ắc quy: 72 Ah (hoặc 95 Ah - 850 CCA) Điện áp 12V – Máy phát: 85 A / Ắc quy: 95 Ah (850 CCA)
Độ ồn bên trong / bên ngoài vị trí lái Bên trong cabin: 76 – 78 dB(A) / Bên ngoài: 99 – 101 dB(A) Bên trong cabin: 78 dB(A) / Bên ngoài: 101 dB(A)

2. Hệ thống Thủy lực & Dung tích Bảo dưỡng

Hạng mục thông số JCB 403 (Bản Tiêu chuẩn) JCB 403 Plus (Bản Công suất cao)
Loại bơm thủy lực công tác Bơm bánh răng Bơm bánh răng
Lưu lượng bơm thủy lực tối đa 40,5 lít/phút 51,7 lít/phút (40,5 lít/phút ở chế độ tiêu chuẩn)
Áp suất làm việc hệ thống công tác 180 Lít 180 Lít
Áp suất mạch truyền động thủy tĩnh 400 – 450 Lít 450 Lít
Dung tích thùng nhiên liệu 48 Lít 48 Lít
Dung tích dầu động cơ 6,2 Lít 6,2 Lít
Dung tích nước làm mát động cơ 6,5 – 7,0 Lít 7,0 Lít
Dung tích thùng dầu thủy lực / Toàn hệ thống thủy lực Thùng chứa: 32 Lít / Toàn hệ thống: 40 Lít Thùng chứa: 32 Lít / Toàn hệ thống: 40 Lít
Dung tích dầu cầu trước / cầu sau 2,4 Lít / cầu 2,4 Lít / cầu

3. Trọng lượng Vận hành, Kích thước Tĩnh & Bán kính Quay vòng

(Số liệu chuẩn đo trên cấu hình lắp lốp tiêu chuẩn 10.0/75-15.3, gầu 0,3 m³, đầy đủ nhiên liệu và thợ vận hành 75 kg):

Hạng mục thông số Cấu hình Tay cần Tiêu chuẩn Cấu hình Tay cần Nâng cao
Trọng lượng vận hành – Bản Mái che 2.435 – 2.559 kg 2.479 – 2.603 kg
Trọng lượng vận hành – Bản Cabin kín 2.527 – 2.607 kg 2.571 – 2.651 kg
Tải trọng tối đa trên cầu trước / cầu sau Cầu trước: 2.000 kg / Cầu sau: 2.000 kg Cầu trước: 2.000 kg / Cầu sau: 2.000 kg
Tổng chiều dài bao gồm gầu đặt sát đất 4.156 mm 4.355 mm
Chiều dài cơ sở – Khoảng cách hai cầu xe 1.594 mm 1.594 mm
Khoảng sáng gầm máy tối thiểu 240 mm 240 mm
Chiều cao tính tới đỉnh ghế ngồi 1.771 mm 1.771 mm
Chiều cao tổng thể tới nóc Mái che / Cabin 2.200 – 2.205 mm (Khi gập mái che Folding Canopy: 1.841 mm) 2.200 – 2.205 mm (Khi gập mái che Folding Canopy: 1.841 mm)
Khoảng cách từ tâm cầu trước đến mặt chốt gầu 613 mm 613 mm
Khoảng cách từ tâm cầu sau đến đuôi đối trọng 1.069 mm 1.069 mm
Chiều rộng tổng thể qua lốp (Tùy chọn lốp hẹp / lốp rộng) 1.102 mm (Lốp hẹp 7.50-15) / 1.258 mm (Lốp 10.0/75-15.3) / 1.428 mm (Lốp béo 31x15.5-15) 1.102 mm / 1.258 mm / 1.428 mm
Bán kính vòng quay phía trong bánh xe 1.196 mm 1.196 mm
Bán kính vòng quay tối đa qua góc ngoài gầu 2.912 mm 3.005 mm
Bán kính vòng quay tới mép ngoài lốp 2.454 mm 2.454 mm
Góc thoát phía sau đuôi máy 27° 27°

4. Hiệu suất Xúc Lật với Gầu & Hiệu suất Nâng với Càng Pallet

(Đo với gầu tiêu chuẩn 0,3 m³ [hoặc 0,4 m³] và càng nâng Pallet gắn qua ngàm tháo nhanh theo chuẩn ISO 14397-1):

Hạng mục thông số Tay cần Tiêu chuẩn Tay cần Nâng cao
Dải dung tích gầu xúc hỗ trợ 0,30 m³ – 0,60 m³ 0,30 m³ – 0,60 m³
Chiều cao đổ tải tối đa ở góc đổ 45° 1.970 mm 2.164 mm
Chiều cao vượt tải / chất tải 2.411 mm 2.612 mm
Chiều cao đến tâm chốt bản lề gầu 2.600 mm 2.801 mm
Tầm vươn đổ tải ở độ cao tối đa 443 mm 469 mm
Độ sâu đào âm dưới mặt đất 93 mm 139 mm
Góc đổ gầu ở độ cao tối đa 45° 45°
Góc ngửa / thu gầu trên mặt đất 41° 40°
Lực bứt phá gầu xúc 19,2 kN 19,2 kN
Tải trọng lật khi máy để thẳng – Dùng Gầu 1.716 kg (Bản Canopy: 1.622 kg) 1.544 kg (Bản Canopy: 1.460 kg)
Tải trọng lật khi đánh lái hết cỡ 45° – Dùng Gầu 1.281 kg (Bản Canopy: 1.211 kg) 1.147 kg (Bản Canopy: 1.084 kg)
Tải trọng lật khi máy để thẳng – Dùng Càng nâng 1.894 kg (Bản Canopy: 1.791 kg) 1.737 kg (Bản Canopy: 1.642 kg)
Tải trọng lật khi đánh lái hết cỡ 45° – Dùng Càng nâng 1.404 kg (Bản Canopy: 1.327 kg) 1.282 kg (Bản Canopy: 1.212 kg)
Tải trọng làm việc định mức với Càng nâng (@ 50% / @ 80% ISO 14397) 702 kg (Hệ số 50% địa hình xấu) / 1.123 kg (Hệ số 80% nền cứng phẳng) 641 kg (Hệ số 50% địa hình xấu) / 1.026 kg (Hệ số 80% nền cứng phẳng)

(Ghi chú: Khi trang bị thêm Đối trọng phụ gắn sau 162 kg, tải trọng lật khi đánh lái hết cỡ của JCB 403 tăng thêm từ 150 kg đến 190 kg, nâng tải trọng nâng càng hữu ích trên nền phẳng lên trên 1.250 kg).

CÁC TRANG BỊ

Trang bị Tiêu chuẩn

- Hệ thống Truyền động, Khung gầm & Thủy lực: Động cơ Perkins 1,7L bền bỉ; Hệ thống truyền động thủy tĩnh 2 cấp Bosch Rexroth (20 km/h); Cầu hành tinh ZF trước và sau; Khớp nối trung tâm xoay 45° và dao động ± 10°; Tay cần xúc lật liên kết chữ Z tự cân bằng song song với đường ống thủy lực đi ngầm trong thân cần; 1 mạch thủy lực phụ trợ trang bị tiêu chuẩn ở đầu cần.

- Trạm Vận hành, Điều khiển & An toàn: Khung bảo vệ chống lật và chống vật rơi ROPS/FOPS; Tay trang điều khiển đa năng Single-lever Joystick tích hợp nút gạt chuyển hướng Tiến/Mo/Lùi (FNR), nút chọn tầng số Nhanh/Chậm và con lăn điều khiển tỷ lệ mạch thủy lực phụ trợ; Cột lái điều chỉnh góc nghiêng; Ghế ngồi cơ khí bọc vinyl chống nước có dây đai an toàn; Đồng hồ hiển thị mức nhiên liệu, nhiệt độ nước, số giờ hoạt động và hệ thống đèn báo lỗi; Công tắc ngắt mát ắc quy an toàn; Hệ thống giám sát từ xa JCB LiveLink.

Trang bị Tùy chọn

- Tùy chọn Trạm Vận hành & Tiện nghi: Mái che gập thông minh hạ thấp chiều cao máy xuống 1,84 m; Cabin kính kín hoàn toàn tích hợp sưởi kính và điều hòa không khí, cửa trái mở 180°, cửa phải mở thông gió; Ghế ngồi giảm xóc hạng sang; Đèn làm việc LED trước/sau, bộ đèn giao thông đường bộ và đèn quay cảnh báo.

- Tùy chọn Hiệu suất Truyền động & Thủy lực: Phiên bản tốc độ cao 30 km/h (trên bản 403 Plus); Khóa vi sai 100% trên cả cầu trước và cầu sau; Tay cần nâng cao (High Lift loader arm) vươn cao 2,8 m; Đối trọng phụ bổ sung 162 kg; Tính năng kiểm soát tốc độ bò độc lập với tua máy (lý tưởng khi chạy chổi quét đường hoặc máy cắt cỏ thủy lực); Van giữ dòng chảy phụ trợ liên tục; Đường ống hồi dầu không áp và mạch phụ trợ thứ 2.

- Tùy chọn Ngàm Tháo Nhanh, Bộ Công Tác & Lốp: Đa dạng chuẩn ngàm tháo lắp nhanh thủy lực; Gầu xúc đa dụng (0,3 – 0,6 m³), gầu ngoạm nông nghiệp, càng nâng pallet, chổi quét bụi, gầu trộn bê tông; Đa dạng lốp nông nghiệp, lốp công nghiệp và lốp béo bảo vệ thảm cỏ.

Đầu tư máy xúc lật nhỏ gọn JCB 403 / 403 Plus là bước đi chiến lược giúp các nhà thầu xây dựng đô thị, nhà máy sản xuất công nghiệp và trang trại quy mô lớn giải phóng hoàn toàn sức lao động thủ công trong các không gian chật hẹp (rộng chỉ 1,1m, cao dưới 2,2m) với sức mạnh từ tổ hợp Động cơ Perkins 50HP + Thủy tĩnh Rexroth + Cầu ZF khóa vi sai 100%. Bên cạnh đó, đối với các đại dự án hạ tầng và vận tải khoáng sản quy mô lớn, sự phối hợp giữa thiết bị cơ giới JCB cùng đội hình xe tải ben, xe đầu kéo hạng nặng SHACMAN sẽ tạo nên chuỗi cung ứng thiết bị hoàn hảo nhất cho doanh nghiệp của bạn.

Tại MDX.VN (trực thuộc Công ty TNHH Tam Hoàng Minh), chúng tôi tự hào mang đến cho quý doanh nghiệp Hệ sinh thái Thiết bị Cơ giới – Xe tải nặng & Giải pháp Hậu mãi Toàn diện:

- Bộ giải pháp Lọc Donaldson chính hãng: Để bảo vệ khối động cơ Perkins tăng áp và hệ thống truyền động thủy tĩnh Bosch Rexroth áp suất 450 bar trên JCB 403 hoạt động bền bỉ trong môi trường nhiều bụi mịn (nhà xưởng, trạm trộn, nông trại), Tam Hoàng Minh cung cấp trọn bộ hệ thống lọc Donaldson chính hãng: lọc gió động cơ (RadialSeal™ / Ultra-Web®), lọc nhiên liệu tách nước (Synteq™), lọc dầu bôi trơn động cơ và lọc thủy lực áp suất cao chuẩn mã OEM.

- Dầu nhớt mỡ chính hãng: Cung cấp các dòng dầu thủy lực chống mài mòn cao cấp (40 lít), dầu động cơ Diesel tải nặng (6,2 lít), dầu cầu hành tinh chuyên dụng cho cầu ZF có khóa vi sai (2x2,4 lít), mỡ bôi trơn chịu cực áp cho khớp nối trung tâm & chốt tay cần, cùng dung dịch nước làm mát (7,0 lít) tiêu chuẩn nhiệt đới hóa.

- Dịch vụ Kỹ thuật & Phụ tùng Chuyên sâu: Cung cấp các dòng máy công trình JCB và các dòng xe tải nặng, xe ben, xe đầu kéo SHACMAN với chính sách bảo hành chính hãng uy tín, phụ tùng thay thế sẵn kho và đội ngũ kỹ sư cơ giới hỗ trợ kỹ thuật tận công trường 24/7.

LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT & TƯ VẤN KỸ THUẬT CHUYÊN SÂU: 0985 048 030

       

Cảm nhận & Góp ý

* Phản hồi của bạn sẽ hiển thị sau khi được duyệt

Từ khóa: Máy xúc lật JCB 403, JCB 403 Plus, Máy xúc lật nhỏ gọn JCB 403, thông số kỹ thuật máy xúc lật JCB 403, máy xúc lật mini JCB, lọc thủy lực máy xúc lật JCB Donaldson, Tam Hoàng Minh MDX

Trang chủ Zalo
Zalo Logo