Trong phân khúc máy xúc đào bánh lốp hạng nặng 20 – 24 tấn, phân khúc lớn nhất và đòi hỏi khắt khe nhất về cả sức mạnh cơ khí lẫn độ ổn định thủy lực để phục vụ thi công đại dự án hạ tầng giao thông, lắp đặt đường ống ngầm cỡ lớn, bốc xếp hàng rời tại cảng biển, bãi gỗ, nhà máy thép và xử lý chất thải công nghiệp – Máy xúc đào bánh lốp JCB JS200W (Wheeled Excavator) giữ vững vị thế là "biểu tượng sức mạnh đầu bảng" của thương hiệu JCB Anh Quốc.
Sở hữu tự trọng vận hành từ 20.475 kg đến 23.773 kg (và cấu hình tiêu chuẩn 18.760 – 21.370 kg ở phiên bản tiền nhiệm) cùng dải dung tích gầu đào lớn từ 0,40 m³ lên tới 1,18 – 1,19 m³, JCB JS200W mang lại năng suất đào bốc tương đương một máy đào bánh xích 22 tấn thực thụ nhưng lại sở hữu khả năng tự hành linh hoạt với tốc độ 30 km/h. Trái tim của máy là khối động cơ tăng áp JCB EcoMAX 448 TCA (4,8 lít – 129 kW / 172 hp) hoặc tùy chọn động cơ Isuzu 128 kW (172 hp) và bản Stage II 6 xi-lanh 6,494 lít. Kết hợp cùng hệ thống thủy lực cảm biến tải lưu lượng lên tới 399 – 424 lít/phút, chế độ tăng áp Power Boost đẩy áp suất lên tới 343 – 372 bar sản sinh lực bứt phá tay cần khổng lồ 17.700 kgf, lực đào gầu 12.710 kgf (125 kN) cùng hệ thống cầu ZF chịu tải tới 42 tấn, JCB JS200W là cỗ máy chủ lực hoàn hảo để phối hợp bốc xúc tốc độ cao cùng đội xe tải ben tự đổ và xe đầu kéo hạng nặng SHACMAN.
Động cơ JCB EcoMAX 448 / Isuzu 172 HP – Tiết kiệm 10% nhiên liệu, Không cần DPF/SCR & Có thể hiệu chỉnh chạy dầu phẩm cấp thấp: Cung cấp sức mạnh cho JCB JS200W thế hệ mới là khối động cơ JCB EcoMAX 448 TCA-99 (4,8 lít) đạt công suất 129 kW (172 hp) (song hành cùng tùy chọn động cơ Isuzu 128 kW / 172 hp Tier 3 và bản 6 xi-lanh 6,494L Stage II). Động cơ JCB EcoMAX đã trải qua 110.000 giờ thử nghiệm khắc nghiệt trên 70 thiết bị khác nhau, sản sinh mô-men xoắn cực đại ngay tại dải tua thấp 1.500 – 1.600 rpm, giúp phối hợp hoàn hảo với bơm thủy lực và tiết kiệm tới 10% nhiên liệu so với thế hệ trước. Đặc biệt, động cơ không sử dụng bầu lọc muội than (DPF) hay dung dịch xử lý khí thải (SCR/AdBlue) giúp cắt giảm hoàn toàn chi phí bảo dưỡng phát sinh, đồng thời hỗ trợ tùy chọn hiệu chỉnh lại ECU để vận hành bền bỉ với các nguồn dầu diesel hàm lượng lưu huỳnh cao tại công trường và giữ giá trị thanh khoản cao.
Hệ thống Thủy lực Cảm biến tải 424 L/phút, Tăng áp Power Boost 372 bar & Lực bứt phá Tay cần 17.700 kgf: JCB JS200W được trang bị hệ thống thủy lực cảm biến tải theo nhu cầu sử dụng bơm Piston hướng trục biến thiên cung cấp lưu lượng cực lớn lên tới 424 lít/phút (hoặc 399 lít/phút trên bản Stage II/III) cùng bơm điều khiển Servo 31 lít/phút. Nhờ công nghệ Tái tạo năng lượng thủy lực tuần hoàn dầu trực tiếp qua các xi-lanh và nút bấm Power Boost tích hợp ngay trên tay trang đẩy áp suất mạch chính lên 343 – 372 bar, máy tạo ra lực bứt phá tay cần đạt kỷ lục 17.700 kgf và lực bứt phá gầu đào (Bucket tearout) đạt 12.710 kgf (125 kN). Kết hợp với hệ thống điều khiển AMS 4 chế độ làm việc (Auto, Economy, Precision, Lifting) và quạt làm mát động cơ điều khiển tỷ lệ, máy vừa đạt tốc độ chu kỳ đào – xúc nhanh nhất, vừa giảm tối đa tiếng ồn và lượng dầu tiêu thụ.
Khung gầm Hộp kín, Cầu ZF Chịu tải 42 Tấn (Tùy chọn bản rộng 2,75m) & Lực kéo 99,4 kN: Khung quay trên của JS200W có cấu trúc dạng hộp kín hoàn toàn chống biến dạng va đập, mâm quay toa được hàn liền với cả khung trên và dưới, kết hợp khung gầm dưới chịu lực cao đi kèm tùy chọn đối trọng nặng từ 4,5 tấn đến 5,0 tấn. Hệ thống truyền động thủy tĩnh 4 bánh (4WD) qua hộp số Powershift sử dụng bộ cầu ZF phanh moay-ơ có khả năng chịu tải lên tới 42 tấn (với 2 tùy chọn bề rộng cầu: 2,50 m tiêu chuẩn và 2,75 m bản rộng Wide axle giúp tăng độ vững chãi khi cẩu nặng hoặc gắp gỗ ngang hông). Máy đạt lực kéo cực đại 99,4 kN, tốc độ di chuyển 30 km/h (số thấp 8 km/h, số bò Creep 3 km/h) và góc dao động cầu trước +/- 8,5° (17°) có khóa cầu chọn lọc linh hoạt từ cabin.
Cần Monoboom 5,1m – 5,7m hoặc Cần 2 Khúc T.A.B. 5,25m – 5,63m & Chu kỳ 5.000 Giờ Thay dầu Thủy lực: Cụm cần và tay cần của JS200W được chế tạo từ thép cường độ chịu kéo cao với tấm bọc liền khối, vách ngăn gia cường bên trong và tích hợp giảm chấn cuối hành trình. Khách hàng có thể lựa chọn Cần đơn Monoboom hoặc Cần 2 khúc điều chỉnh thủy lực T.A.B. (Triple Articulated Boom) kết hợp 3 cỡ tay cần (1,90 – 1,91 m / 2,40 m / 2,70 – 3,00 m), cho tầm vươn đào xa tới 10.020 mm, chiều cao đào tới 10.160 mm và độ sâu đào tới 6.475 mm. Đặc biệt, hệ thống lọc tinh dầu thủy lực JCB Plexus (1,5 – 2 micron) kết hợp bạc đồng bôi trơn giúp kéo dài chu kỳ bơm mỡ cần lên 1.000 giờ và chu kỳ thay dầu thủy lực lên tới 5.000 giờ.
Cabin Áp suất Dương 73 dB(A), Camera Lùi Màn hình Màu 7 Inch & Khóa An toàn 2GO: Khoang cabin áp suất dương (ngăn bụi lọt vào bên trong) được đặt trên 6 gối đỡ cao su ngâm dầu Viscous, giữ mức ồn nội thất chỉ 73 dB(A) (ngoại thất 100 dB(A)). Cabin trang bị tiêu chuẩn kính trước chia tỷ lệ 70/30, cửa sổ nóc bằng kính nhiều lớp cỡ lớn tối ưu tầm nhìn khi làm việc trên cao, màn hình đa chức năng màu 7 inch tích hợp Camera lùi tiêu chuẩn (tùy chọn thêm Camera sườn Side-view camera) và tự động kiểm tra mức dầu máy/nước làm mát khi khởi động. Hệ thống an toàn JCB 2GO yêu cầu 2 thao tác độc lập cùng việc đạp bàn đạp phanh mới cho phép máy di chuyển, kết hợp phanh quay toa điều khiển điện-thủy lực và hệ thống giám sát từ xa JCB LiveLink.
Dưới đây là toàn bộ hệ thống bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Máy xúc đào bánh lốp hạng nặng JCB JS200W (bao gồm cả cấu hình Cần đơn Monoboom và Cần 2 khúc T.A.B., cũng như các tùy chọn động cơ và khung gầm), được trích xuất đầy đủ 100% từ tài liệu kỹ thuật chính thức của nhà sản xuất:
(Số liệu chuẩn đo trên máy trang bị tay cần tiêu chuẩn, gầu đào và bánh lốp đôi 11.00x20. Nếu trang bị bánh lốp đơn trừ đi 400 kg):
| Cấu hình Khung gầm & Thiết bị Chống đỡ | JS200W Monoboom (Thế hệ mới / Bản tiêu chuẩn) | JS200W T.A.B. - Cần 2 khúc (Thế hệ mới / Bản tiêu chuẩn) |
| Chỉ lắp Lưỡi ủi | 20.475 – 20.546 kg (18.760 kg) | 21.046 kg (19.440 kg) |
| Chỉ lắp Chân chống phía sau | 21.283 – 21.354 kg (19.480 kg) | 21.854 kg (20.170 kg) |
| Lưỡi ủi trước + Chân chống sau | 21.380 – 21.909 kg (19.720 kg) | 22.409 kg (20.400 kg) |
| Chân chống trước + Lưỡi ủi sau | 22.647 – 22.718 kg (20.450 kg) | 23.218 kg (21.130 kg) |
| Chân chống cả Trước & Sau | 23.202 – 23.273 kg (20.690 kg) | 23.773 kg (21.370 kg) |
| Dải trọng lượng vận hành tổng thể dòng JS200W | 20.475 – 23.273 kg (18.760 – 20.690 kg) | 21.046 – 23.773 kg (19.440 – 21.370 kg) |
| Trọng lượng đối trọng | 4,5 tấn (4.500 kg) / 5,0 tấn (5.000 kg) | 4,5 tấn (4.500 kg) / 5,0 tấn (5.000 kg) |
| Dải dung tích gầu đào hỗ trợ | 0,40 – 1,18 m³ (1,19 m³) | 0,40 – 1,18 m³ (1,19 m³) |
| Hạng mục thông số | JCB EcoMAX 448 TCA-99 (Stage IIIB / Tier 4i) | Động cơ ISUZU (Tier 3 / Stage IIIA) | Động cơ 6 Xi-lanh (Stage II) |
| Nhà sản xuất & Model động cơ | JCB EcoMAX 448 TCA-99 (Có tùy chọn hiệu chỉnh chạy dầu phẩm cấp thấp) | Isuzu 4HK1X (Tier 3 compliant) | Động cơ Diesel 6 xi-lanh thẳng hàng (Stage II compliant) |
| Kiểu loại & Hệ thống nhiên liệu | Làm mát bằng nước, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử trực tiếp, tăng áp & làm mát khí nạp | Làm mát bằng nước, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp | |
| Công suất định mức (Rated / Net Power) | 129 kW (172 hp) (ISO 14396) | 128 kW (172 hp) | 102 kW (138 hp) @ 1.950 rpm (95 kW / 128 hp Net) |
| Dải vòng tua mô-men xoắn cực đại | 1.500 – 1.600 rpm (Tiết kiệm 10% nhiên liệu, không dùng DPF/SCR) | 1.500 rpm | Vòng tua thấp, mô-men xoắn lớn |
| Dung tích xi-lanh | 4,8 Lít | 5,193 Lít (5,2 Lít) | 6,494 Lít (6,5 Lít) |
| Hệ thống lọc khí nạp | Lọc gió khô kèm lõi lọc an toàn thứ cấp & cảnh báo tắc lọc trên màn hình cabin (Tùy chọn bầu lọc sơ cấp Turbo 2 precleaner) | Lọc gió khô 2 lớp kèm cảnh báo tắc lọc trong cabin | |
| Hệ thống làm mát | Két nước dung tích lớn, két dầu thủy lực & két làm mát khí nạp đặt song song kèm quạt làm mát điều khiển tỷ lệ | Két nước, két dầu và intercooler đặt song song dễ vệ sinh | |
| Hệ thống khởi động & Ắc quy | Khởi động 24V – 4 kW / Ắc quy: 2 x 12V Heavy Duty | Khởi động 24V / Ắc quy: 2 x 12V Heavy Duty | |
| Máy phát điện & Bơm tiếp nhiên liệu | Máy phát: 24V, 55 Amp / Bơm tiếp nhiên liệu bằng điện tiêu chuẩn | Máy phát: 24V, 50 – 55 Amp / Bơm tiếp dầu điện | |
| Độ ồn vận hành (Bên trong / Bên ngoài) | Bên trong cabin: 73 dB(A) / Bên ngoài: 100 dB(A) | ||
| Hạng mục thông số | JS200W Thế hệ mới (EcoMAX 448) | JS200W Phiên bản Tiêu chuẩn (Stage II / Tier 3) |
| Nguyên lý hệ thống thủy lực | Cảm biến tải lưu lượng biến thiên cấp dầu theo nhu cầu + Tái tạo năng lượng thủy lực qua các xi-lanh | Cảm biến tải lưu lượng biến thiên cấp dầu theo nhu cầu + Tái tạo năng lượng thủy lực qua các xi-lanh |
| Bơm chính | Bơm Piston hướng trục lưu lượng biến thiên | |
| Lưu lượng bơm chính tối đa | 1 x 424 L/min (93 UK gpm) | 399 L/min (88 UK gpm) |
| Áp suất mạch chính | 343 bar (Tiêu chuẩn) / 372 bar (Khi kích hoạt Power Boost) | 314 bar (Tiêu chuẩn) / 343 bar (Khi kích hoạt Power Boost) |
| Bơm điều khiển & Lưu lượng | Bơm bánh răng – Lưu lượng tối đa: 31 L/min | Bơm bánh răng – Lưu lượng tối đa: 27 – 31 L/min |
| Mạch thủy lực Búa phá đá / Phụ trợ kết hợp | Lưu lượng tối đa: 200 L/min / Áp suất tối đa: 314 (343) bar (Cài đặt sẵn ở 180 bar) | Lưu lượng tối đa: 200 L/min / Áp suất tối đa: 314 (343) bar (Cài đặt sẵn ở 180 bar) |
| Mạch chuyển đổi Gầu sang Gầu ngoạm | Lưu lượng tối đa: 138 L/min / Áp suất vận hành xi-lanh ngoạm: 330 (343) bar | Lưu lượng tối đa: 138 L/min / Áp suất vận hành xi-lanh ngoạm: 330 (343) bar |
| Mạch phụ trợ lưu lượng thấp | 2 tùy chọn: Lưu lượng 20 L/min hoặc Lưu lượng điều chỉnh 27 – 45 L/min | 2 tùy chọn: Lưu lượng 20 L/min hoặc Lưu lượng điều chỉnh 27 – 45 L/min |
| Kết cấu Xi-lanh thủy lực | Cán piston mạ crôm tôi cứng, tích hợp giảm chấn cuối hành trình trên cả xi-lanh Cần, Tay cần và Gầu | |
| Hệ thống lọc thủy lực 5 cấp siêu sạch | Lọc hút trong thùng: 150 micron Lọc đường hồi chính: Lõi sợi 10 micron Lọc đường điều khiển: Lõi giấy 10 micron Lọc tinh tuần hoàn Plexus: 1,5 – 2,0 micron (Kéo dài tuổi thọ dầu tới 5.000 giờ) Lọc đường hồi búa thủy lực: Lõi vi sợi gia cường 10 micron | Lọc hút trong thùng: 150 micron Lọc đường hồi chính: Lõi sợi 10 micron Lọc đường điều khiển Pilot: Lõi giấy 10 micron Lọc tinh tuần hoàn Plexus: 1,5 micron Lọc đường hồi búa thủy lực: Lõi vi sợi gia cường 10 micron |
| Chu kỳ bơm mỡ cần & Thay dầu thủy lực | Bơm mỡ cần/tay cần: 1.000 giờ / Thay dầu thủy lực: 5.000 giờ | Bơm mỡ cần/tay cần: 1.000 giờ / Thay dầu thủy lực: 5.000 giờ |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 343 Lít (310 Lít trên một số biến thể) | 310 – 343 Lít |
| Dung tích nước làm mát động cơ | 33,3 Lít | 25,5 – 33,3 Lít |
| Dung tích dầu bôi trơn động cơ | 24,5 Lít | 19,0 – 24,5 Lít |
| Dung tích hộp giảm tốc quay toa | 5,0 – 6,0 Lít | 5,0 Lít |
| Kết cấu khung gầm & Tùy chọn Cầu xe ZF | Khung thép cường độ cao; Trang bị cầu ZF phanh moay-ơ dẫn động 4 bánh (4WD) với 2 tùy chọn bề rộng: Cầu tiêu chuẩn 2,50 m hoặc Cầu rộng 2,75 m |
| Khả năng chịu tải của cầu xe | 42 Tấn |
| Góc dao động cầu lái phía trước | +/- 8,5° (Tổng góc dao động 17°) – Có khóa dao động cầu chọn lọc từ cabin |
| Tùy chọn Lưỡi ủi, Chân chống & Khóa gầu ngoạm | Lưỡi ủi và Chân chống vận hành độc lập gắn chốt ở phía trước, phía sau hoặc kết hợp cả hai; Thanh khóa gầu ngoạm hạng nặng gắn chốt phía trước |
| Kiểu hộp số & Truyền động di chuyển | Truyền động thủy tĩnh qua motor Piston hướng trục và hộp số Powershift |
| Tốc độ di chuyển: Số bò / Số thấp / Số cao | Số bò: 3 km/h (ZF) / Số thấp: 8 km/h (ZF) / Số cao: 30 km/h (ZF) |
| Lực kéo cực đại | 99,4 kN (Cầu ZF) |
| Các tùy chọn Lốp xe | Lốp đôi: 11.00 x 20 (16 PR) kèm vòng đệm chắn đá Lốp đơn Radial: 18R x 22.5 Radials Lốp béo chống lún: 600/40 x 22.5 |
| Hệ thống lái & Bán kính vòng quay | Lái thủy lực hoàn toàn: - Tới mép ngoài lốp: 6,61 m - Tới mép ngoài lưỡi ủi phía trước: 7,23 m |
| Hệ thống phanh làm việc & Phanh đỗ | Phanh chân: Thủy lực hoàn toàn 2 dòng độc lập Phanh đỗ: Lắp tích hợp bên trong hộp số |
| Hệ thống quay toa | Motor Piston hướng trục kết hợp giảm tốc cuối bánh răng hành tinh; Phanh quay toa điều khiển điện-thủy lực + phanh đỗ đĩa lò xo tự động; Vành răng trong đường kính lớn ngâm trong bể mỡ kín; Khóa quay toa đa vị trí bằng công tắc và chốt cơ khí |
| Tốc độ quay toa | 10,0 |
| Hạng mục thông số | JS200W Thế hệ mới (Cầu 2,5m / Cầu rộng 2,75m) | JS200W Phiên bản Tiêu chuẩn |
| Chiều rộng lọt lòng giữa hai cụm lốp đôi | 1.330 | 1.310 |
| Chiều rộng phủ bì ngoài hai cụm lốp đôi | 2.530 mm (Cầu chuẩn) / 2.750 mm (Cầu rộng) | 2.490 mm |
| Khoảng sáng gầm máy tối thiểu | 260 – 335 | 350 |
| Chiều cao tới tâm cầu xe (Lốp đôi / Lốp đơn) | Lốp đôi: 511 mm / Lốp đơn: 556 mm | Lốp đôi: 511 mm / Lốp đơn: 556 mm |
| Chiều rộng tổng thể phần thân trên (Khi tháo tay vịn) | 2.500 | 2.500 |
| Chiều cao tính tới nóc cabin (Khi tháo tay vịn) | 3.150 – 3.195 | 3.150 |
| Tâm mâm quay tới cầu trước / Tới cầu sau / Chiều dài cơ sở | A: 1.507 / B: 1.250 / C: 2.757 | A: 1.500 / B: 1.250 / C: 2.750 |
| Chiều dài tính cả chân chống sau / Chiều rộng qua chân chống khi thu gọn | Dài: 4.350 mm / Rộng thu gọn: 2.494 mm | Dài: 4.200 mm / Rộng thu gọn: 2.494 mm |
| Tâm quay tới mặt lốp trước / Tới lưỡi ủi sau khi hạ / Tổng dài gồm lưỡi ủi sau nâng | F: 2.047 / G: 2.425 / H: 4.470 | F: 1.990 / G: 2.340 / H: 4.300 |
| Khoảng sáng lưỡi ủi khi nâng / Bề rộng lưỡi ủi / Đào âm lưỡi ủi / Cao bản ủi | Nâng: 450 / Rộng: 2.480–2.530 / Đào âm: 130 / Cao: 560 | Nâng: 450 / Rộng: 2.480 / Đào âm: 130 / Cao: 560 |
| Tâm quay tới lưỡi ủi trước khi hạ / Tổng dài gồm chân chống sau & lưỡi ủi trước nâng | K: 2.760 mm / L: 5.060 mm | K: 2.530 mm / L: 4.710 mm |
| Tâm quay tới chân chống trước / Tới chân chống sau / Tổng dài gồm 4 chân chống | P: 2.632 mm / Q: 2.300 mm / R: 4.932 mm | P: 2.520 mm / Q: 2.210 mm / R: 4.730 mm |
| Chiều rộng qua chân chống khi hạ hết cỡ / Độ nâng chân chống âm đất | Rộng hạ chân: 3.636 mm / Độ nâng âm đất: 160 mm | Rộng hạ chân: 3.636 mm / Độ nâng âm đất: 160 mm |
| Chiều cao vận chuyển / Chiều dài vận chuyển – Cần Monoboom (Tay cần 1,91m / 2,40m / 3,00m) | Cao: 3.060 / 2.985 / 2.875 Dài: 9.450 / 9.450 (9.350) / 9.330 (9.280) | Cao: 3.060 / 2.985 / 2.875 Dài: 9.450 / 9.350 / 9.280 |
| Chiều cao vận chuyển / Chiều dài vận chuyển – Cần T.A.B. (Tay cần 1,91m / 2,40m / 3,00m) | Cao: 3.100 / 3.130 / 3.010 Dài: 9.175 / 9.170 / 9.100 | Cao: 3.100 / 3.130 / 3.010 Dài: 9.175 / 9.170 / 9.100 |
| Hạng mục thông số | Đơn vị | Tay cần ngắn 1,90 – 1,91 m | Tay cần trung 2,40 m | Tay cần dài 2,70 – 3,00 m |
| Bán kính đào tối đa | mm | 9.110 | 9.490 | 10.020 |
| Bán kính đào tối đa trên mặt đất | mm | 8.870 | 9.310 | 9.850 |
| Độ sâu đào tối đa | mm | 5.260 | 5.790 | 6.370 |
| Chiều cao đào tối đa | mm | 9.190 | 9.430 | 9.630 |
| Chiều cao đổ tải / chất tải tối đa | mm | 6.470 | 6.760 | 6.980 |
| Độ sâu đào vách thẳng đứng tối đa | mm | 4.540 | 5.240 | 5.840 |
| Bán kính quay tối thiểu phía trước | mm | 3.900 | 3.860 | 3.750 |
| Lực bứt phá tay cần tiêu chuẩn | kgf | 16.340 | 13.100 | 10.450 |
| Lực bứt phá tay cần khi có Power Boost | kgf | 17.700 | 14.000 | 11.270 |
| Lực bứt phá gầu đào tiêu chuẩn | kgf | 11.770 | 11.770 | 11.770 |
| Lực bứt phá gầu đào khi có Power Boost | kgf (kN) | 12.710 kgf (125 kN) | 12.710 kgf (125 kN) | 12.710 kgf (125 kN) |
| Hạng mục thông số | Đơn vị | Tay cần ngắn 1,90 – 1,91 m | Tay cần trung 2,40 m | Tay cần dài 2,70 – 3,00 m |
| Bán kính đào tối đa | mm | 8.860 | 9.280 | 9.825 |
| Bán kính đào tối đa trên mặt đất | mm | 8.650 | 9.140 | 9.650 |
| Độ sâu đào tối đa | mm | 5.470 | 5.960 | 6.475 |
| Chiều cao đào tối đa | mm | 9.530 | 9.930 | 10.160 |
| Chiều cao đổ tải / chất tải tối đa | mm | 6.670 | 7.060 | 7.300 |
| Độ sâu đào vách thẳng đứng tối đa | mm | 3.760 | 4.200 | 4.795 |
| Bán kính quay tối thiểu phía trước | mm | 3.250 | 3.260 | 2.905 |
| Lực bứt phá tay cần tiêu chuẩn | kgf | 16.340 | 13.100 | 10.450 |
| Lực bứt phá tay cần khi có Power Boost | kgf | 17.700 | 14.000 | 11.270 |
| Lực bứt phá gầu đào tiêu chuẩn | kgf | 11.770 | 11.770 | 11.770 |
| Lực bứt phá gầu đào khi có Power Boost | kgf (kN) | 12.710 kgf (125 kN) | 12.710 kgf (125 kN) | 12.710 kgf (125 kN) |
- Hệ thống An toàn & Camera Quan sát Toàn diện: Trang bị tiêu chuẩn Camera lùi hiển thị toàn thời gian trên màn hình màu đa chức năng 7 inch; Hệ thống khóa thủy lực an toàn kép JCB 2GO (chỉ cho phép máy di chuyển khi thực hiện 2 thao tác mở khóa độc lập và đạp phanh chân); Bộ gương chiếu hậu hông và đuôi xe toàn cảnh; Bậc lên xuống và sàn thao tác bằng thép dập lỗ chống trượt dùng bu-lông chìm chống vấp ngã; Khóa quay toa đa vị trí bằng công tắc điện và chốt cơ khí; Khớp nối lật gầu hàn tích hợp mốc cẩu 1 tấn, mốc cẩu tải trọng tối đa và khóa cố định khi dùng gầu ngoạm.
- Tiện nghi Cabin Áp suất Dương & Điều khiển Nhạy bén: Cabin áp suất dương đặt trên 6 gối đỡ cao su ngâm dầu giảm chấn Viscous (độ ồn nội thất chỉ 73 dB); Kính an toàn nhuộm màu toàn bộ kèm kính trước chia tỷ lệ 70/30 mở lật trợ lực ty hơi và cửa sổ nóc bằng kính nhiều lớp cỡ lớn; Hệ thống quản lý AMS 4 chế độ (Auto, Economy, Precision, Lifting) tích hợp mật mã chống trộm; Tự động kiểm tra mức dầu động cơ, nước làm mát và lỗi hệ thống trên màn hình khi khởi động; Nút tăng áp Power Boost gắn ngay trên tay trang; Ghế ngồi giảm xóc Deluxe điều chỉnh toàn phần; Khay hành lý lớn sau ghế kèm ổ cắm nguồn phụ cho thùng lạnh (Cool box); Hệ thống thông gió, sưởi và sấy kính trước.
- Bảo dưỡng Tập trung & Động cơ: Nắp ca-pô mở nhẹ nhàng bằng xi-lanh khí nén; Toàn bộ lọc (nhớt động cơ, dầu thủy lực, nhiên liệu) và cụm vú mỡ bôi trơn được gom tập trung; Hệ thống lọc tinh dầu thủy lực Plexus 1,5 – 2 micron (5.000 giờ thay dầu); Bơm tiếp nhiên liệu bằng điện tiêu chuẩn; Đèn quay cảnh báo và hệ thống giám sát đội xe từ xa JCB LiveLink.
- Tùy chọn Cấu hình Công nghiệp & Khung gầm: Phiên bản chuyên dụng xử lý rác thải/cảng biển Wastemaster; Lựa chọn Cần đơn Monoboom hoặc Cần 2 khúc T.A.B.; Tay cần 1,9m / 2,4m / 2,7m / 3,0m; Cầu ZF 2,5m tiêu chuẩn hoặc Cầu rộng ZF 2,75m; Đối trọng 4,5 tấn hoặc 5,0 tấn; Lắp đặt Lưỡi ủi và Chân chống độc lập phía trước/phía sau; Lốp đôi 11.00x20, lốp đơn 18Rx22.5 Radial hoặc lốp béo 600/40x22.5.
- Tùy chọn Thủy lực, An toàn & Tiện nghi Cao cấp: Điều khiển phụ trợ tỷ lệ trên tay trang; Tính năng Tool Select cài đặt nhanh lưu lượng và áp suất cho từng bộ công tác; Đường ống búa phá đá (200 l/phút), đường ống gầu ngoạm (138 l/phút) và đường ống lưu lượng thấp (20 – 45 l/phút); Bộ tháo lắp nhanh JCB Quickhitch; Camera quan sát sườn máy; Lan can bảo vệ an toàn chống ngã trên nóc thân máy; Kết cấu bảo vệ chống lật ROPS/FOPS; Bầu lọc gió sơ cấp Turbo 2 precleaner và điều hòa nhiệt độ tự động.
Đầu tư máy xúc đào bánh lốp hạng nặng JCB JS200W (20,5 – 23,8 tấn) là quyết định chiến lược giúp các tổng thầu xây dựng hạ tầng, doanh nghiệp khai thác cảng biển, chế biến gỗ và khu công nghiệp sở hữu cỗ máy bánh lốp lớn nhất, mạnh nhất của JCB với lưu lượng thủy lực 424 lít/phút (372 bar), lực bứt phá tay cần 17.700 kgf và bộ cầu ZF chịu tải tới 42 tấn. Đặc biệt, khi kết hợp khả năng bốc xúc gầu 1,19 m³ của JCB JS200W cùng đoàn xe tải ben tự đổ hạng nặng và xe đầu kéo SHACMAN, quý doanh nghiệp sẽ thiết lập được dây chuyền bốc xếp – vận tải có tốc độ giải phóng hàng hóa và đất đá nhanh nhất cùng chi phí nhiên liệu thấp nhất phân khúc.
Tại MDX.VN (Tam Hoàng Minh), chúng tôi tự hào mang đến cho quý doanh nghiệp Hệ sinh thái Thiết bị Cơ giới – Xe tải nặng & Giải pháp Hậu mãi Toàn diện:
- Bộ giải pháp Lọc Donaldson chính hãng: Cung cấp trọn bộ danh mục lọc gió động cơ (lõi chính + lõi an toàn + bầu lọc sơ cấp Turbo), lọc nhiên liệu tách nước hiệu suất cao (Synteq™) bảo vệ hệ thống kim phun điện tử trên động cơ JCB EcoMAX 448 / Isuzu, lọc dầu bôi trơn và hệ thống lọc thủy lực 5 cấp (lọc hồi chính 10 micron, lọc Pilot 10 micron, lọc hồi búa phá đá 10 micron và lõi lọc tinh tuần hoàn 1,5 micron) tương thích chuẩn xác 100% cho JCB JS200W.
- Dầu nhớt mỡ chính hãng: Cung cấp các dòng dầu thủy lực chống mài mòn tuổi thọ 5.000 giờ, dầu động cơ Diesel tải nặng (24,5 lít), dầu hộp số Powershift, dầu cầu vi sai & phanh moay-ơ chịu cực áp chuyên dụng cho cầu ZF 42 tấn, mỡ bôi trơn chịu cực áp (chu kỳ 1.000 giờ) và dung dịch nước làm mát (33,3 lít) tiêu chuẩn nhiệt đới hóa.
- Dịch vụ Kỹ thuật & Phụ tùng Chuyên sâu: Cung cấp các dòng máy công trình JCB và các dòng xe tải nặng, xe ben, xe đầu kéo SHACMAN với chính sách bảo hành chính hãng uy tín, phụ tùng thay thế sẵn kho và đội ngũ kỹ sư cơ giới hỗ trợ kỹ thuật tận công trường 24/7.
LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT & TƯ VẤN KỸ THUẬT CHUYÊN SÂU: 0985 048 030
Từ khóa: Máy xúc đào bánh lốp JCB JS200W, JCB JS200W, Máy đào bánh lốp JCB 20 tấn, máy xúc đào bánh lốp JCB 22 tấn, thông số kỹ thuật JCB JS200W, máy đào bánh lốp gắp gỗ cảng biển JCB, lọc thủy lực JCB JS200W Donaldson, Tam Hoàng Minh MDX