Trong phân khúc máy xúc đào bánh lốp hạng nặng 17 – 19 tấn chuyên đảm nhiệm các hạng mục thi công hạ tầng giao thông trọng điểm, lắp đặt cống ngầm đường kính lớn, duy tu đường cao tốc, cảng sông và bốc xếp vật liệu công suất lớn, máy xúc đào bánh lốp JCB JS175W (Wheeled Excavator) được định vị là mẫu máy đào bánh lốp mạnh mẽ, đầm chắc và linh hoạt bậc nhất của thương hiệu JCB Anh Quốc.
Sở hữu dải trọng lượng vận hành từ 16.256 kg đến 18.982 kg (và cấu hình tiêu chuẩn 17.970 – 18.120 kg) cùng dải dung tích gầu đào rộng từ 0,25 m³ đến 0,87 m³, JCB JS175W mang đến sức mạnh vượt trội từ khối động cơ JCB DIESELMAX 448 TCA (4,8 lít) sản sinh công suất định mức lên tới 129 kW (173 hp) và mô-men xoắn cực đại 690 Nm tại 1.500 rpm (cùng các tùy chọn động cơ Isuzu 4HK1X 5,193L – 128 kW / 172 hp hoặc bản Stage II 6 xi-lanh 6,494L – 102 kW / 138 hp tùy thị trường). Kết hợp cùng hệ thống thủy lực cảm biến tải với cặp bơm Piston biến thiên 2 x 156 lít/phút (312 lít/phút), áp suất tăng cường Power Boost 343 bar, lực bứt phá tay cần lên tới 10.990 kgf, lực đào gầu 10.740 kgf và hệ thống cầu chịu tải tới 32 tấn cho tốc độ di chuyển 30 km/h, JCB JS175W vừa sở hữu nội lực đào bốc ngang ngửa máy đào bánh xích 18 tấn, vừa có khả năng tự hành cơ động để phối hợp nhịp nhàng cùng đội xe tải ben tự đổ hạng nặng SHACMAN.
Động cơ Công suất lớn 173 HP (Mô-men xoắn 690 Nm) & Hệ thống Quản lý Thông minh AMS 4 Chế độ: Trái tim của JCB JS175W thế hệ mới là khối động cơ tăng áp làm mát khí nạp JCB DIESELMAX 448 TCA 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng dung tích 4,8 lít, đạt công suất tới 129 kW (173 hp) tại 2.050 rpm và mô-men xoắn cực đại 690 Nm ngay tại 1.500 rpm (ngoài ra JCB còn cung cấp cấu hình động cơ Isuzu 4HK1X 5,193L đạt 128 kW / 172 hp danh tiếng). Bộ điều khiển trung tâm JCB AMS liên kết chặt chẽ thao tác tay trang của tài xế với ECU động cơ và bơm thủy lực qua 4 chế độ làm việc: Auto (A) (Tự động điều biến 100% công suất & lưu lượng kèm Auto-Idle từ 5–30 giây), Economy (E) (80% công suất động cơ & 95% lưu lượng thủy lực giúp tiết kiệm dầu tối đa), Precision (P) (55% công suất & 90% lưu lượng cho thao tác san gạt mặt bằng tinh chuẩn) và Lifting (L) (55% công suất, 63% lưu lượng và kích hoạt thường trực áp suất Power Boost 343 bar để cẩu lắp ống cống nặng an toàn nhất).
Hệ thống Thủy lực Tái tạo Dòng chảy 312 L/phút, Áp suất 343 bar & Lực bứt phá 10.990 kgf: JCB JS175W sử dụng hệ thống thủy lực điều khiển âm tâm mở kết hợp cảm biến tải theo nhu cầu với 2 bơm chính Piston hướng trục lưu lượng biến thiên đạt 2 x 156 lít/phút (tổng lưu lượng 312 lít/phút) và bơm điều khiển bánh răng 27 lít/phút. Nhờ công nghệ Tái tạo năng lượng thủy lực (Hydraulic regeneration) tuần hoàn dầu qua các xi-lanh kết hợp chế độ tăng áp Power Boost đẩy áp suất mạch chính từ 314 bar lên 343 bar, máy sản sinh lực bứt phá tay cần lên tới 10.990 kgf và lực bứt phá gầu đào đạt 10.740 kgf. Toàn bộ xi-lanh Cần, Tay cần và Gầu đều được mạ crôm tôi cứng và tích hợp giảm chấn cuối hành trình giúp chống giật cục và bảo vệ kết cấu thép khi thao tác ở tốc độ cao.
Khung gầm Chữ U Gia cường, Cầu ZF Chịu tải 32 Tấn & Lực kéo cực đại 102,5 kN: Khung gầm dưới của JS175W được chế tạo từ thép cường lực tiết diện chữ U có gờ gia cường, đi kèm giá đỡ khóa gầu ngoạm hạng nặng gắn chốt phía trước. Hệ thống truyền động thủy tĩnh 4 bánh (4WD) kết hợp hộp số Powershift (tích hợp nút gạt tiến/lùi FNR ngay trên tay trang bên phải) cho phép lựa chọn giữa cầu JCB (chịu tải 25 tấn, lực kéo 99,7 kN) hoặc cầu ZF (chịu tải lên tới 32 tấn, lực kéo cực đại 102,5 kN). Với góc dao động cầu trước +/- 8,5° (17°) có khóa cầu thủy lực, khả năng leo dốc liên tục 70% (35°) và 3 dải tốc độ (Số bò Creep: 3,8 km/h / Số thấp: 14 km/h / Số cao đi đường trường: 30 km/h), JS175W dễ dàng vượt qua mọi địa hình lầy lội và tự hành nhanh chóng giữa các mũi thi công.
Linh hoạt Tối đa với Cần Monoboom 5,15m hoặc Cần 2 Khúc T.A.B. 4,97m & Bạc đồng Graphite (1.000 Giờ Bơm mỡ): Nhà thầu có thể lựa chọn Cần đơn liền khối Monoboom 5,15 m hoặc Cần 2 khúc điều chỉnh thủy lực T.A.B. 4,97 m kết hợp cùng 3 tùy chọn tay cần (2,25 m / 2,70 m / 3,05 m), mang lại tầm vươn đào xa tới 9.352 – 9.483 mm, độ sâu đào tới 6.256 – 6.451 mm và chiều cao đào lên tới 10.235 mm (với cần T.A.B. thuận tiện đổ tải vào thùng xe ben thành cao hoặc phễu trạm trộn). Tại gốc cần và khớp nối cần – tay cần được trang bị bạc lót hợp kim đồng ngâm Graphite kết hợp cụm vú mỡ tập trung đặt ngay ở tầm đứng mặt đất, giúp kéo dài chu kỳ bơm mỡ cần lên tới 1.000 giờ.
Cabin Siêu Tĩnh Lặng 73 dB(A), Camera Lùi Màn hình 7 Inch Tiêu chuẩn & Quản lý Đội xe JCB LiveLink: Khoang cabin thép dập khung cuộn cường lực của JS175W được đặt trên 6 gối đỡ cao su ngâm dầu giảm chấn, giúp hạ độ ồn bên trong cabin xuống mức cực thấp chỉ 73 dB(A) (bên ngoài 100 dB(A)) – cho phép máy thi công cả ban đêm trong khu dân cư đô thị. Trạm vận hành trang bị ghế giảm xóc Deluxe điều chỉnh toàn phần, cột lái và bảng điều khiển chỉnh độc lập, khay hành lý lớn sau ghế kèm ổ nguồn phụ cho thùng lạnh (Cool box), đèn chờ Courtesy light bật từ mặt đất sáng 5 phút khi lên xuống ban đêm, Camera lùi hiển thị trực tiếp trên màn hình màu 7 inch tiêu chuẩn và hệ thống giám sát vệ tinh JCB LiveLink.
Dưới đây là toàn bộ hệ thống bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Máy xúc đào bánh lốp JCB JS175W (bao gồm cả hai phiên bản Cần đơn Monoboom 5,15m và Cần 2 khúc T.A.B. 4,97m, cùng đầy đủ các cấu hình động cơ và khung gầm):
(Số liệu chuẩn đo trên cấu hình lắp tay cần 3,05 m, gầu đào tiêu chuẩn và lốp đôi 10.00x20. Nếu lắp lốp đơn trừ đi 400 kg):
| Cấu hình Khung gầm & Thiết bị Chống đỡ | Đơn vị | JS175W Monoboom (Cần đơn 5,15 m) | JS175W T.A.B. (Cần 2 khúc 4,97 m) |
| Chỉ lắp Lưỡi ủi | kg | 16.256 | 17.012 |
| Chỉ lắp Chân chống phía sau | kg | 17.126 | 17.883 |
| Lưỡi ủi trước + Chân chống sau | kg | 17.241 (17.970 – 18.120 kg tùy bản) | 17.997 |
| Chân chống trước + Lưỡi ủi sau | kg | 18.111 | 18.868 |
| Chân chống cả Trước & Sau | kg | 18.226 | 18.982 |
| Dải trọng lượng vận hành tổng thể dòng JS175W | kg | 14.884 – 18.226 | 17.012 – 18.982 |
| Dải dung tích gầu đào hỗ trợ | m³ | 0,25 – 0,87 | 0,25 – 0,87 |
(Đánh giá độ tương thích theo chuẩn ISO 10567 trên cấu hình máy lắp lưỡi ủi sau):
| Bề rộng Gầu (mm) | Dung tích SAE (m³) | Trọng lượng Gầu (kg) | Phối hợp với JS175W Monoboom (Tay cần 2,25m / 2,70m / 3,05m) | Phối hợp với JS175W T.A.B. (Tay cần 2,25m / 2,70m / 3,05m) |
| 457 mm | 0,25 m³ | 348 kg | Đào tổng hợp (2.000 kg/m³) trên cả 3 tay cần | Đào tổng hợp (2.000 kg/m³) trên cả 3 tay cần |
| 610 mm | 0,33 m³ | 381 kg | Đào tổng hợp (2.000 kg/m³) trên cả 3 tay cần | Đào tổng hợp (2.000 kg/m³) trên cả 3 tay cần |
| 762 mm | 0,46 m³ | 428 kg | Không lắp QH: Đào tổng hợp (2.000 kg/m³) cả 3 tay cần Có lắp QH (288kg): Đào nhẹ (1.600 kg/m³) ở tay cần 3,05m | Không lắp QH: Đào tổng hợp (2,25m & 2,70m) / Đào nhẹ (3,05m) Có lắp QH: Đào tổng hợp (2,25m) / Đào nhẹ (2,70m & 3,05m) |
| 1.067 mm | 0,73 m³ | 526 kg | Không lắp QH: Đào nhẹ (1.600 kg/m³ ở 2,25m & 2,70m) / San lấp (1.200 kg/m³ ở 3,05m) Có lắp QH: San lấp (2,25m & 2,70m) / Không khuyến nghị ở 3,05m | San lấp & xúc tải nhẹ (1.200 kg/m³) ở tay cần 2,25m & 2,70m / Không khuyến nghị ở tay cần 3,05m |
| 1.219 mm | 0,87 m³ | 580 kg | San lấp & xúc tải (1.200 kg/m³) ở tay cần 2,25m (không QH & có QH) / Không khuyến nghị ở tay cần 2,70m & 3,05m | San lấp & xúc tải (1.200 kg/m³) ở tay cần 2,25m (không lắp QH) |
| Hạng mục thông số | Đơn vị | Tùy chọn 1: JCB DIESELMAX 448 TCA (Thế hệ mới nhất) | Tùy chọn 2: ISUZU 4HK1X (Stage IIIA / Tier 3) | Tùy chọn 3: Động cơ 6 Xi-lanh (Stage II) |
| Model & Kiểu loại động cơ | - | JCB DIESELMAX 448 TCA – 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử Common Rail, tăng áp & làm mát khí nạp | Isuzu 4HK1X – Làm mát bằng nước, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, phun trực tiếp, tăng áp & làm mát khí nạp | Làm mát bằng nước, 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp (Turbocharged) |
| Công suất định mức | kW (hp) | 129 kW (173 hp) @ 2.050 rpm (ISO 14396) | 128 kW (172 hp) @ 2.000 rpm (SAE J1349 / ISO 14899) | 102 kW (138 hp) @ 1.950 rpm (95 kW / 128 hp Net) |
| Mô-men xoắn cực đại | Nm | 690 Nm @ 1.500 rpm | 657 Nm @ 1.500 rpm | Mô-men xoắn lớn tại dải tua thấp |
| Dung tích xi-lanh | Lít | 4,8 | 5,2 | 6,5 |
| Hệ thống lọc khí nạp | - | Lọc gió khô kèm lõi lọc an toàn thứ cấp, đèn cảnh báo tắc lọc trong cabin & tùy chọn lọc hút bụi lốc xoáy Scavenger | Lọc gió khô 2 lớp kèm cảnh báo tắc lọc trong cabin & tùy chọn Scavenger | Lọc gió khô 2 lớp kèm cảnh báo tắc lọc trong cabin |
| Hệ thống khởi động & Ắc quy | V | Khởi động 24V – 4 kW / Ắc quy: 2 x 12V Heavy Duty | Khởi động 24V / Ắc quy: 2 x 12V Heavy Duty | Khởi động 24V / Ắc quy: 2 x 12V Heavy Duty |
| Máy phát điện | V / A | 24 Volt, 100 Amp | 24 Volt, 50 Amp | 24 Volt, 40 – 50 Amp |
| Độ ồn vận hành (Bên trong / Bên ngoài) | dB(A) | Bên trong cabin: 73 dB(A) / Bên ngoài: 100 dB(A) | Bên trong cabin: 73 dB(A) / Bên ngoài: 100 dB(A) | Bên trong cabin: 73 dB(A) / Bên ngoài: 100 dB(A) |
| Nguyên lý hệ thống thủy lực | - | Mạch tâm mở điều khiển âm kết hợp cảm biến tải với 2 bơm Piston biến thiên cấp dầu theo nhu cầu & Tái tạo dòng chảy xi-lanh |
| Bơm chính | - | 2 bơm Piston hướng trục lưu lượng biến thiên |
| Lưu lượng bơm chính tối đa | lít/phút | 2 x 156 L/min (Tổng lưu lượng: 312 L/min) |
| Áp suất mạch chính | bar | 314 bar (Tiêu chuẩn) / 343 bar (Khi kích hoạt Power Boost) |
| Bơm điều khiển & Áp suất Servo | l/min / bar | Bơm bánh răng – Lưu lượng tối đa: 27 L/min / Áp suất Servo: 40 bar |
| Mạch thủy lực phụ trợ Búa phá đá | l/min / bar | Tự động cài đặt tốc độ động cơ & kèm lọc hồi riêng – Lưu lượng tối đa: 138 L/min / Áp suất tối đa: 314 bar (Cài đặt sẵn ở 180 bar) |
| Mạch phụ trợ 2 chiều | l/min / bar | Lưu lượng tối đa: 130 – 138 L/min / Áp suất vận hành xi-lanh gầu ngoạm: 314 bar (Boost: 343 bar) |
| Mạch phụ trợ lưu lượng thấp | lít/phút | Bơm bánh răng độc lập: Tùy chọn 20 L/min, 27–45 L/min hoặc 36 L/min |
| Hệ thống lọc thủy lực 4 cấp | Micron | Lọc hút trong thùng: 150 micron Lọc đường hồi chính : Lõi sợi 10 micron Lọc đường điều khiển: Lõi giấy 10 micron Lọc đường hồi búa thủy lực: Lõi vi sợi gia cường 10 micron |
| Hệ thống làm mát | - | Két nước động cơ, két giải nhiệt dầu thủy lực và két làm mát khí nạp bố trí 1 mặt phẳng kèm giàn ngưng điều hòa mở xoay về phía trước giúp vệ sinh cực nhanh |
| Dung tích thùng nhiên liệu | Lít | 310 Lít (240 Lít trên phiên bản tiêu chuẩn đời trước) |
| Dung tích nước làm mát động cơ | Lít | 26,0 Lít (25,5 Lít trên bản tiêu chuẩn) |
| Dung tích dầu bôi trơn động cơ | Lít | 20,4 – 20,5 Lít (19,5 Lít trên bản tiêu chuẩn) |
| Dung tích dầu hộp giảm tốc quay toa | Lít | 6,0 Lít (2,2 Lít trên bản tiêu chuẩn) |
| Dung tích toàn hệ thống thủy lực / Thùng dầu thủy lực | Lít | Hệ thống thủy lực: 124 Lít / Thùng dầu thủy lực: 73 Lít |
| Kết cấu khung gầm & Tùy chọn chống đỡ | - | Thép hình chữ U có gờ gia cường cường độ cao; Tùy chọn lắp Lưỡi ủi và Chân chống độc lập gắn chốt ở phía trước hoặc phía sau |
| Tùy chọn Cầu xe & Khả năng chịu tải | Tấn | Dẫn động 4 bánh (4WD), bề rộng cầu 2,5 m: Cầu JCB phanh đĩa: Chịu tải 25 Tấn Cầu ZF phanh moay-ơ: Chịu tải 32 Tấn |
| Góc dao động cầu lái phía trước | Độ (°) | +/- 8,5° (Tổng góc dao động 17°) – Có khóa cầu thủy lực |
| Kiểu hộp số & Truyền động di chuyển | - | Truyền động thủy tĩnh qua motor Piston và hộp số Powershift tích hợp nút đảo chiều Tiến/Mo/Lùi (FNR) trên tay trang phải & sang số khi đang chạy |
| Tốc độ di chuyển: Số bò / Số thấp / Số cao | km/h | 3,8 / 14,0 / 30,0 (Cả cầu JCB và cầu ZF) |
| Lực kéo cực đại | kN | 99,7 kN (Với cầu JCB) / 102,5 kN (Với cầu ZF) |
| Khả năng leo dốc liên tục tối đa | % (Độ) | 70% (35°) |
| Các tùy chọn Lốp xe | - | Lốp đôi: 10.00 x 20 (16 PR) kèm vòng đệm chắn đá Lốp đơn Radial: 18R x 19.5 Radials Lốp béo chống lún: 600/40 x 22.5 |
| Hệ thống lái & Bán kính vòng quay | m | Lái thủy lực hoàn toàn: - Tới mép ngoài lốp: 6,22 m (Cầu ZF) / 6,66 m (Cầu JCB) (5,45 m trên cấu hình 4HK1X) - Tới mép ngoài lưỡi ủi trước: 6,67 m (Cầu ZF) / 7,09 m (Cầu JCB) (6,06 m trên cấu hình 4HK1X) |
| Hệ thống phanh làm việc & Phanh đỗ | - | Phanh chân: Thủy lực hoàn toàn 2 dòng Phanh đỗ: Lắp tích hợp bên trong hộp số |
| Hệ thống quay toa | - | Motor Piston hướng trục kết hợp giảm tốc cuối bánh răng hành tinh; Phanh quay toa thủy lực + phanh đỗ đĩa lò xo tự động; Vành răng trong đường kính lớn ngâm trong bể mỡ kín; Khóa quay toa đa vị trí bằng công tắc và chốt cơ khí |
| Tốc độ quay toa | rpm | 11,3 |
| Chiều rộng lọt lòng giữa hai cụm lốp đôi | mm | 1.330 |
| Chiều rộng phủ bì ngoài hai cụm lốp đôi | mm | 2.490 |
| Khoảng sáng gầm máy tối thiểu | mm | 350 |
| Chiều cao tới tâm cầu xe (Lốp đôi / Lốp đơn) | mm | 498 / 519 |
| Chiều rộng tổng thể phần thân trên (Khi tháo tay vịn) | mm | 2.480 |
| Chiều cao tính tới nóc cabin | mm | 3.185 – 3.195 (3.070 mm bản tiêu chuẩn) |
| Chiều dài đuôi máy Bán kính quay đuôi | mm | 2.330 2.338 (2.190 mm bản tiêu chuẩn) |
| Khoảng sáng gầm dưới đối trọng | mm | 1.270 |
| Tâm mâm quay tới cầu trước Tới cầu sau Chiều dài cơ sở | mm | 1.500 1.000 2.500 |
| Chiều dài tính cả chân chống sau Chiều rộng qua chân chống khi thu gọn | mm | 3.950 2.480 |
| Tâm quay tới mặt lốp trước Tới lưỡi ủi sau khi hạ Tổng dài gồm lưỡi ủi sau nâng | mm | 1.990 2.090 4.050 |
| Khoảng sáng lưỡi ủi khi nâng Bề rộng lưỡi ủi Chiều cao bản ủi Đào âm lưỡi ủi | mm | 450 2.480 500 130 |
| Tâm quay tới lưỡi ủi trước khi hạ Tổng chiều dài gồm chân chống sau & lưỡi ủi trước nâng | mm | 2.530 4.460 |
| Tâm quay tới chân chống trước Tới chân chống sau Tổng dài gồm 4 chân chống trước & sau | mm | 2.520 1.960 4.480 |
| Chiều rộng qua chân chống khi hạ hết cỡ Độ nâng chân chống âm đất | mm | 3.550 130 |
| Chiều cao cần khi vận chuyển – Monoboom 5,15m (Tay cần 2,25m / 2,70m / 3,05m) | mm | 3.195 (Tối đa theo chiều cao cabin) |
| Chiều dài tổng thể khi vận chuyển – Monoboom 5,15m (Tay cần 2,25m / 2,70m / 3,05m) | mm | 8.285 / 8.275 / 8.446 |
| Chiều cao cần khi vận chuyển – T.A.B. 4,97m (Tay cần 2,25m / 2,70m / 3,05m) | mm | 2.806 / 2.874 / 3.136 |
| Chiều dài tổng thể khi vận chuyển – T.A.B. 4,97m (Tay cần 2,25m / 2,70m / 3,05m) | mm | 8.263 / 8.258 / 8.223 |
| Hạng mục thông số | Đơn vị | Cần Monoboom 5,15 m (Tay cần 2,25m / 2,70m / 3,05m) | Cần 2 Khúc T.A.B. 4,97 m (Tay cần 2,25m / 2,70m / 3,05m) |
| Bán kính đào tối đa | mm | 8.592 / 8.974 / 9.352 (9.483) | 8.600 / 9.025 / 9.350 |
| Bán kính đào tối đa trên mặt đất | mm | 8.386 / 8.776 / 9.163 (9.234) | 8.400 (8.455) ** / 8.850 / 9.195** |
| Độ sâu đào tối đa | mm | 5.682 / 6.120 / 6.256 (6.451) | 5.300 (5.425) ** / 5.750 / 6.100** |
| Chiều cao đào tối đa | mm | 9.102 / 9.237 / 9.688 | 9.700 / 10.000 / 10.235 |
| Chiều cao đổ tải / chất tải tối đa | mm | 6.636 / 6.805 / 7.174 | 7.000 / 7.325 / 7.575 |
| Độ sâu đào vách thẳng đứng tối đa | mm | 4.490 / 5.050 / 5.610 | 4.450 / 4.900 / 5.250 |
| Bán kính quay tối thiểu phía trước | mm | 3.000 / 3.000 / 3.000 | 2.725 / 2.675 / 2.635 |
| Góc quay gầu đào | Độ (°) | 183° | 183° |
| Lực bứt phá tay cần tiêu chuẩn | kgf | 9.600 / 8.100 / 7.235 | 9.600 / 8.100 / 7.235 |
| Lực bứt phá tay cần khi có Power Boost | kgf | 10.990 / 9.160 / 8.100 | 10.990 / 9.160 / 8.100 |
| Lực bứt phá gầu đào tiêu chuẩn | kgf | 10.400 / 10.400 / 10.400 | 10.400 / 10.400 / 10.400 |
| Lực bứt phá gầu đào khi có Power Boost | kgf | 10.740 (tới 11.400) | 10.740 (tới 11.400) |
(Đo trên cấu hình tiêu biểu: JS175W Cần Monoboom 5,15 m – Tay cần 2,25 m – Hạ lưỡi ủi sau, không gắn gầu – Đơn vị: kg; Hiển thị theo cặp: Nâng dọc xe / Nâng ngang hông 360° ; Dấu * là giới hạn bởi công suất thủy lực):
| Độ cao điểm nâng (m) | Tầm vươn 3,0 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 4,5 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 6,0 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 7,5 m (Dọc / Ngang) | Tải trọng ở Tầm vươn Tối đa (Dọc / Ngang) | Bán kính vươn tối đa (mm) |
| + 7,5 m | - | 4.360* | - | - | 3.500* / 3.500* | 5.100 |
| + 3,0 m | - | 7.100* / 3.850 | 5.250* / 2.600 | - | 3.230* / 1.940 | 7.248 |
| + 1,5 m | - | 7.530* / 3.650 | 5.580* / 2.470 | - | 3.440* / 1.850 | 7.330 |
| 0 m (Mặt đất) | 5.580* / 5.580* | 7.600* / 3.510 | 5.600* / 2.380 | - | 3.650* / 1.910 | 7.100 |
(Lưu ý: Khi trang bị cấu hình Hạ Lưỡi ủi trước + Chân chống sau hoặc Hạ 4 Chân chống trước & sau, tải trọng nâng ngang hông 360° của JS175W tăng thêm từ 45% đến 85% so với cấu hình chỉ hạ lưỡi ủi sau).
- An toàn Quan sát & Vận hành Đỉnh cao: Trang bị tiêu chuẩn Camera lùi hiển thị toàn thời gian trên màn hình màu 7 inch trong cabin; Bộ gương chiếu hậu hông và đuôi xe toàn cảnh; Đèn chờ Courtesy light bật từ mặt đất chiếu sáng 5 phút hỗ trợ lên xuống ban đêm; Bậc lên xuống và sàn thao tác bằng thép dập lỗ chống trượt dùng bu-lông chìm chống vấp ngã; Hệ thống khóa thủy lực an toàn 2GO và khóa quay toa đa vị trí bằng cả công tắc điện lẫn chốt cơ khí.
- Tiện nghi Cabin & Điều khiển Công thái học: Cabin đặt trên 6 gối đỡ cao su ngâm dầu giảm chấn Viscous (độ ồn chỉ 73 dB); Cột lái và cụm tay trang điều chỉnh vị trí độc lập; Công tắc chuyển hướng Tiến/Mo/Lùi (FNR) tích hợp ngay trên tay trang phải; Ghế ngồi giảm xóc Deluxe điều chỉnh toàn phần có tựa tay & ngả lưng; Kính an toàn nhuộm màu toàn bộ kèm kính trước 2 mảnh mở lật vào trong nóc; Gạt mưa song song kèm mô-tơ đặt lệch trái trên kính nóc không che khuất tầm nhìn gầu; Rèm che nắng kính trước/nóc; Khay hành lý lớn sau ghế kèm ổ cắm 12V cho thùng làm mát, hộc để điện thoại và đài Radio kỹ thuật số tích hợp nút tắt tiếng nhanh ở bảng điều khiển dưới.
- Bảo dưỡng Nhanh & Kết nối Viễn thông: Hệ thống bơm mỡ tập trung 1 điểm đặt tại tầm đứng mặt đất; Bạc đồng ngâm Graphite ở gốc cần & đỉnh cần (chu kỳ 1.000 giờ bơm mỡ); Giàn ngưng điều hòa mở xoay về phía trước giúp xịt rửa két nước/két dầu cực nhanh; Ống xả nhớt động cơ kết nối nhanh; Tấm bảo vệ gầm khung trên và vỏ che hệ thống quay toa; Hệ thống giám sát từ xa JCB LiveLink.
- Tùy chọn Khung gầm, Cầu, Lốp & Cần: Lựa chọn Cần đơn Monoboom 5,15 m hoặc Cần 2 khúc T.A.B. 4,97 m; Tay cần 2,25 m / 2,70 m / 3,05 m; Cầu JCB 25 tấn hoặc cầu ZF 32 tấn; Tùy chọn lắp Lưỡi ủi và Chân chống độc lập phía trước/phía sau; Lốp đôi 10.00x20, lốp đơn 18Rx19.5 Radial hoặc lốp béo chống lún 600/40x22.5.
- Tùy chọn Thủy lực Phụ trợ & Tiện nghi Mở rộng: Mạch thủy lực cho búa phá đá (138 l/phút tự động chỉnh tua máy), mạch phụ trợ 2 chiều lưu lượng cao (130–138 l/phút), mạch phụ trợ lưu lượng thấp (20 – 45 l/phút); Khớp xoay nghiêng 360° Tiltrotator (nghiêng 45°, xoay 360°); Bộ tháo lắp nhanh JCB Quickhitch; Hệ thống lọc gió hút bụi lốc xoáy Scavenger filtration; Điều hòa tự động Climate control tích hợp ngăn làm lạnh đồ uống; Bơm tiếp nhiên liệu bằng điện và gạt mưa kính chắn gió dưới.
Đầu tư máy xúc đào bánh lốp hạng nặng JCB JS175W (16,2 – 19 tấn) là bước đi chiến lược giúp các tổng thầu xây dựng hạ tầng giao thông, cấp thoát nước đô thị và khai thác vật liệu sở hữu một cỗ máy bánh lốp có sức mạnh động cơ 173 HP (690 Nm), lưu lượng thủy lực 312 lít/phút (343 bar) và bộ cầu ZF chịu tải tới 32 tấn. Đặc biệt, sự cơ động ở tốc độ 30 km/h của JCB JS175W khi kết hợp cùng đội hình xe tải ben tự đổ hạng nặng và xe đầu kéo SHACMAN sẽ tạo nên dây chuyền thi công liên hoàn có tốc độ giải phóng mặt bằng nhanh nhất và chi phí vận hành thấp nhất hiện nay.
Tại MDX.VN (Tam Hoàng Minh), chúng tôi tự hào mang đến cho quý doanh nghiệp Hệ sinh thái Thiết bị Cơ giới – Xe tải nặng & Giải pháp Hậu mãi Toàn diện:
- Bộ giải pháp Lọc Donaldson chính hãng: Cung cấp trọn bộ danh mục lọc gió động cơ (lõi chính + lõi an toàn), lọc nhiên liệu tách nước hiệu suất cao (Synteq™) bảo vệ hệ thống kim phun điện tử Common Rail trên động cơ JCB Dieselmax 448 / Isuzu 4HK1X, lọc dầu bôi trơn và hệ thống lọc thủy lực 10 micron (lọc hồi chính Fibreform, lọc Pilot, lọc đường hồi búa phá đá Microform) tương thích chuẩn xác 100% cho JCB JS175W.
- Dầu nhớt mỡ chính hãng: Cung cấp các dòng dầu thủy lực chống mài mòn cao cấp (124 lít), dầu động cơ Diesel tải nặng (20,4 lít), dầu hộp số Powershift, dầu cầu vi sai & phanh ướt chuyên dụng cho cầu JCB/ZF, mỡ bôi trơn chịu cực áp cho hệ thống vú mỡ trung tâm mặt đất và dung dịch nước làm mát (26 lít) tiêu chuẩn nhiệt đới hóa.
- Dịch vụ Kỹ thuật & Phụ tùng Chuyên sâu: Cung cấp các dòng máy công trình JCB và các dòng xe tải nặng, xe ben, xe đầu kéo SHACMAN với chính sách bảo hành chính hãng uy tín, phụ tùng thay thế sẵn kho và đội ngũ kỹ sư cơ giới hỗ trợ kỹ thuật tận công trường 24/7.
LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT & TƯ VẤN KỸ THUẬT CHUYÊN SÂU: 0985 048 030
Từ khóa: Máy xúc đào bánh lốp JCB JS175W, JCB JS175W, Máy đào bánh lốp JCB 18 tấn, thông số kỹ thuật JCB JS175W, máy xúc đào bánh lốp cần 2 khúc TAB, lọc thủy lực JCB JS175W Donaldson, Tam Hoàng Minh MDX