JCB 205NXT

JCB205NXT

Model JCB 205NXT
Loại Máy xúc đào bánh xích
Trọng lượng vận hành từ 21.000 kg
Dung tích gầu từ 0,90 m³
Động cơ CUMMINS 6BT 5.9C, 6 xi-lanh, công suất 104 kW
Thương hiệu JCB
Xuất xứ Anh
Địa điểm Trên toàn quốc
Liên hệ 0985 048 030

Trên thị trường thiết bị cơ giới hiện nay, máy xúc đào bánh xích JCB 205NXT (Tracked Excavator) khẳng định vị thế là "chiến binh hạng nặng" bền bỉ, tối ưu chi phí và mang lại hiệu quả vượt trội trong phân khúc 20 - 22 tấn. Đây là phân khúc đóng vai trò then chốt, quyết định trực tiếp đến tiến độ lẫn lợi nhuận ở các dự án hạ tầng giao thông, san lấp khu công nghiệp, khai thác khoáng sản, thủy lợi và cảng biển lớn.

Để thích ứng linh hoạt với mọi điều kiện công trường, JCB 205NXT mang đến 4 cấu hình khung gầm cùng hệ thiết bị chuyên dụng riêng biệt: bản khung dài tiêu chuẩn 205NXT LC (21.500 kg / 21.780 kg ở bản A/C), bản khung tiêu chuẩn 205NXT SC (21.000 kg), bản khung hẹp 205NXT NLC (21.400 kg) và bản cần dài 205NXT LR tầm vươn 15,6 m (22.500 kg). Sức mạnh cốt lõi của máy đến từ động cơ cơ khí Cummins 6BT 5.9C 6 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 5,88 lít, đạt công suất 104 kW (140 hp). Sự kết hợp giữa động cơ này với hệ thống thủy lực hàng đầu Nhật Bản - bao gồm bơm chính Kawasaki (2 x 220 l/phút) và ngăn kéo điều khiển Kayaba đạt áp suất 343 bar - tạo ra lực bứt phá gầu 130 kN. Nhờ dung tích gầu 0,9 – 1,02 m³, JCB 205NXT cho tốc độ vận hành cực nhanh, phối hợp nhịp nhàng với đội xe tải ben SHACMAN trên mọi thi công.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT

- Khối động cơ cơ khí Cummins 6BT 5.9C bền bỉ & dễ dàng bảo dưỡng: Trái ngược với nhiều máy xúc 20 tấn hiện đại tích hợp hệ thống kim phun điện tử Common Rail dễ hư hỏng khi gặp nhiên liệu nhiễm tạp chất, JCB 205NXT sử dụng động cơ tăng áp Cummins 6BT 5.9C (6 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 5,88 lít, hệ thống phun trực tiếp bằng bơm kim phun cơ) cho công suất 104 kW (140 hp). Nhờ dung tích lớn 5.88L, động cơ sở hữu lượng mô-men xoắn dự trữ dồi dào, duy trì mức tua ổn định khi đào mỏ đất đá cứng, không kén chất lượng dầu và cực kỳ linh hoạt trong khâu sửa chữa, cân chỉnh ngay tại công trường vùng xa.

- Hệ thống thủy lực Kawasaki & Kayaba đỉnh cao kết hợp công nghệ JCB ecoHYDRAULICS: Trang bị thủy lực trên máy quy tụ các thương hiệu danh tiếng: 2 bơm chính Piston hướng trục Kawasaki cung cấp tổng lưu lượng 440 l/phút (2 x 220 l/phút) cùng cụm van điều khiển trung tâm Kayaba. Công nghệ tái tạo năng lượng JCB ecoHYDRAULICS tái sử dụng dòng dầu hồi từ xi-lanh nâng cần (Boom bottom) chuyển sang cán xi-lanh (Rod side) trong lúc hạ cần, giúp tăng tốc độ thao tác mà không gây quá tải cho bơm, tiết kiệm nhiên liệu và rút ngắn thời gian chu kỳ. Với áp suất van xả chính đạt 343 bar, lực bứt phá gầu lên tới 130 kN, lực đào tay cần đạt 115 kN (tay cần 2,4m) cùng tốc độ quay toa 12 vòng/phút (mô-men quay toa 65,2 kNm), thiết bị tối ưu hóa năng suất xúc tải.

- Kết cấu khung gầm Robot JCB X-frame siêu chịu tải – Gia tăng 25% lượng thép: Bộ khung gầm chữ X (JCB X-frame) được hàn tự động hoàn toàn bằng Robot với lượng thép bổ sung thêm 25%, mang tới độ chắc chắn hàng đầu phân khúc 20 tấn. Máy được trang bị sẵn tay cần gia cường, khung trên chịu lực, tấm chắn bảo vệ hai đầu bánh dẫn hướng và tấm bảo vệ gầm bụng (Belly guarding). Truyền động thủy tĩnh 2 cấp tốc độ (3,4 km/h và 5,9 km/h) cùng lực kéo dải xích 116 – 203 kN và khả năng leo dốc 70% (35°) đảm bảo máy di chuyển linh hoạt trên nhiều địa hình phức tạp (hỗ trợ tùy chọn bản xích rộng 800 mm).

- Lọc thủy lực 4 cấp kéo dài chu kỳ thay dầu 5.000 giờ & Tản nhiệt chống bám bẩn: Nhờ giải pháp lọc 4 cấp tiên tiến (lọc hút 150 micron, lọc hồi chính lõi sợi 10 micron, lọc Pilot 10 micron và lọc búa vi sợi gia cường 10 micron), chu kỳ thay lọc thủy lực kéo dài đến 1.000 giờ và chu kỳ thay dầu thủy lực đạt 5.000 giờ. Hệ thống làm mát trang bị két giải nhiệt dầu gió cưỡng bức với thiết kế cánh tản nhiệt lượn sóng chống tắc nghẽn cùng lưới chắn côn trùng, giúp máy hoạt động liên tục mà không lo bị nóng dầu hay sôi nước.

- Cabin giảm chấn Viscous, Màn hình IntelliControl & Giám sát từ xa JCB LiveLink 5 năm: Thân cabin dập cường lực được gắn trên hệ thống gối đỡ giảm chấn thủy lực (Viscous mounts) kết hợp ghế giảm xóc và điều hòa đa hướng, mang đến sự thoải mái tối đa cho vận hành viên. Màn hình IntelliControl hỗ trợ theo dõi nhanh lượng dầu, vòng tua và các chế độ làm việc. Ngoài ra, JCB tặng kèm 5 năm bản quyền JCB LiveLink giúp doanh nghiệp dễ dàng theo dõi định vị GPS, kiểm soát tiêu hao nhiên liệu, khoanh vùng hoạt động và nhận cảnh báo vận hành trái phép.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Dưới đây là toàn bộ bảng thông số kỹ thuật chi tiết của cả 4 phiên bản JCB 205NXT (LC / SC / NLC / LR) được trích xuất nguyên bản và đầy đủ 100% từ tài liệu kỹ thuật chính thức của nhà sản xuất:

1. Thông số Tổng quan, Trọng lượng & Áp lực Mặt đất

Hạng mục thông số Đơn vị 205NXT LC (Khung gầm dài) 205NXT SC (Khung tiêu chuẩn) 205NXT NLC (Khung gầm hẹp) 205NXT LR (Cần vươn dài)
Model thiết bị - JCB 205NXT LC (Bản LC A/C) JCB 205NXT SC JCB 205NXT NLC JCB 205NXT LR
Trọng lượng vận hành tiêu chuẩn kg 21.500 kg (21.780 kg bản LC A/C lắp gầu 1,02 m³) 21.000 kg 21.400 kg 22.500 kg
Áp lực tiếp xúc mặt đất kg/cm² 0,49 kg/cm² (Xích 600mm) 0,52 kg/cm² (Xích 600mm) 0,49 kg/cm² (Xích 500mm) 0,51 kg/cm² (Xích 800mm)
Dung tích gầu đào đa dụng (GP Bucket) m³ 0,90 m³ (Rộng 1.180mm) / 1,02 m³ (Rộng 1.320mm) 0,90 m³ / 1,02 m³ 0,90 m³ / 1,02 m³ Gầu chuyên dụng cần dài (Bán kính gạt: 1.200 mm)
Tùy chọn gầu đào tải nặng (HD Bucket) m³ 0,90 m³ 0,90 m³ 0,90 m³ Không áp dụng

(Ghi chú: Trọng lượng vận hành tiêu chuẩn được đo với lá xích 600mm, gầu 0,9m³, thợ vận hành và đầy đủ dầu bôi trơn, nhiên liệu).

2. Động cơ & Hệ thống Điện

Hạng mục thông số Đơn vị Thông số kỹ thuật JCB 205NXT (LC / SC / NLC / LR)
Nhà sản xuất & Model động cơ - CUMMINS 6BT 5.9C
Kiểu loại động cơ - Diesel 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, bơm & kim phun cơ khí, tăng áp, làm mát bằng nước
Công suất định mức kW (hp) 104 kW (140 hp)
Dung tích xi-lanh Lít 5,88
Hệ thống lọc khí nạp - Lọc gió khô 2 lớp hướng tâm (lõi chính + lõi an toàn thứ cấp) bọc lưới thép bảo vệ, đi kèm bầu lọc sơ cấp
Hệ thống làm mát - Làm mát bằng nước qua két nước dung tích lớn; kết hợp két giải nhiệt dầu thủy lực toàn lưu bằng gió với cánh tản nhiệt lượn sóng chống tắc và lưới chắn côn trùng
Điện áp hệ thống khởi động V 24 Volt
Máy phát điện hạng nặng V / A 24 Volt, 75 Amps
Chức năng tiết kiệm nhiên liệu - Tự động hạ ga cầm chừng (Auto-Idler) tiêu chuẩn với thời gian kích hoạt tùy chỉnh

3. Kích thước Tĩnh & Kích thước Vận chuyểnxe đào bánh xích JCB 81NXT

Ký hiệu Hạng mục thông số Đơn vị 205NXT LC 205NXT SC 205NXT NLC 205NXT LR (Cần dài)
A Chiều dài dải xích tiếp đất mm 3.660 3.370 3.660 3.660
B Chiều dài tổng thể khung gầm dưới mm 4.460 4.170 4.460 4.460
C Khoảng cách tâm hai dải xích mm 2.390 2.170 1.990 2.390
D Chiều rộng tổng thể qua dải xích mm 2.990 (Xích 600mm) 2.770 (Xích 600mm) 2.490 (Xích 500mm) / 2.590 (Xích 600mm) 2.990 (Xích 600mm) / 3.190 (Xích 800mm)
E Chiều dài vận chuyển (Cần 5,7m + Tay cần 2,4m / 3,0m) mm 9.634 / 9.562 9.634 / 9.562 9.634 / 9.562 12.545 (Cần 8,7m + Tay cần 6,4m)
F Chiều cao vận chuyển (Cần 5,7m + Tay cần 2,4m / 3,0m) mm 3.122 / 3.122 3.122 / 3.122 3.122 / 3.122 3.025 (Cần 8,7m + Tay cần 6,4m)
G Khoảng sáng gầm dưới đối trọng mm 1.079 1.079 1.079 1.079
H Bán kính quay đuôi mm 2.825 2.825 2.825 2.825
I Chiều rộng phần thân trên mm 2.549 2.549 2.549 2.549
J Chiều cao tính tới nóc cabin mm 3.060 3.060 3.060 3.060
K Chiều cao tính tới tay vịn lan can mm 2.777 2.777 2.777 2.780
L Khoảng sáng gầm máy tối thiểu mm 435 435 435 494
M Chiều cao dải xích mm 885 815 885 885

4. Khung gầm, Truyền động Di chuyển & Hệ thống Quay toa

Hạng mục thông số Đơn vị Thông số kỹ thuật JCB 205NXT (LC / SC / NLC / LR)
Kết cấu khung gầm -

Khung chữ X hàn tự động hoàn toàn bằng Robot với lượng thép tăng thêm 25%;

Trang bị tiêu chuẩn tấm chắn bảo vệ hai đầu bánh dẫn hướng và bảo vệ gầm bụng máy

Tùy chọn bề rộng lá xích mm 500 mm / 600 mm / 700 mm / 800 mm
Số lượng lá xích mỗi bên Lá Bản SC: 46 lá/bên (Tổng 92 lá) / Bản LC, NLC và LR: 49 lá/bên (Tổng 98 lá)
Số lượng ga-lê dưới mỗi bên Cái Bản SC: 7 cái/bên (Tổng 14 ga-lê) / Bản LC, NLC và LR: 8 cái/bên (Tổng 16 ga-lê) – Tôi nhiệt, làm kín & bôi trơn sẵn
Số lượng ga-lê đỡ trên mỗi bên Cái 2 cái mỗi bên (Tổng: 4 ga-lê trên) – Tôi nhiệt, làm kín & bôi trơn sẵn
Số lượng dẫn hướng xích Cái 2 cái mỗi bên (Tổng: 4 dẫn hướng xích)
Bánh dẫn hướng & Tăng xích -

Làm kín và bôi trơn sẵn, tích hợp lò xo giảm chấn tăng cường;

Căng xích bằng xi-lanh bơm mỡ

Hệ thống truyền động di chuyển -

Thủy tĩnh hoàn toàn;

Motor di chuyển Piston hướng trục được bảo vệ kín trong khung gầm;

Giảm tốc cuối bằng bánh răng hành tinh, vành sao bắt bu-lông

Phanh di chuyển & Phanh đỗ - Phanh làm việc: Van cân bằng thủy lực chống trôi vượt tốc khi xuống dốc/ Phanh đỗ: Phanh đĩa đóng bằng lò xo, nhả tự động bằng thủy lực
Tốc độ di chuyển (Thấp / Cao) km/h Thấp: 3,4 km/h / Cao: 5,9 km/h
Lực kéo dải xích kN 116 kN – 203 kN
Khả năng leo dốc liên tục % (Độ) 70% (35°)
Motor & Hệ thống quay toa -

Motor Piston hướng trục, giảm tốc bánh răng hành tinh;

Phanh thủy lực kết hợp phanh đỗ đĩa lò xo điều khiển điện;

Vành răng quay toa đường kính lớn, răng trong ngâm trong bể mỡ kín

Tốc độ quay toa rpm 12
Mô-men xoắn quay toa kNm 65,2

5. Hệ thống Thủy lực, Độ tinh lọc & Dung tích Bảo dưỡng

Hạng mục thông số Đơn vị Thông số kỹ thuật JCB 205NXT
Nhà sản xuất & Kiểu bơm thủy lực chính - Kawasaki – 2 bơm Piston hướng trục lưu lượng biến thiên, tích hợp công nghệ tái tạo năng lượng JCB ecoHYDRAULICS
Lưu lượng bơm chính tối đa lít/phút 2 x 220 L/min (Tổng lưu lượng: 440 L/min)
Bơm điều khiển & Lưu lượng lít/phút Bơm bánh răng – Lưu lượng tối đa: 20 L/min
Cụm van phân phối chính - Kayaba – Van kết hợp 4 và 5 con trượt tích hợp sẵn con trượt phụ trợ tiêu chuẩn
Áp suất van xả mạch Cần / Tay cần / Gầu bar 343
Áp suất van xả mạch Di chuyển bar 343
Áp suất van xả mạch Quay toa bar 289
Áp suất mạch điều khiển bar 40
Hệ thống lọc thủy lực 4 cấp Micron

Lọc hút trong thùng: 150 micron

Lọc đường hồi chính: Lõi sợi 10 micron

Lọc đường điều khiển: Lõi giấy 10 micron

Lọc đường hồi búa thủy lực: Lõi vi sợi gia cường 10 micron

Chu kỳ thay lọc thủy lực chính & Thay dầu thủy lực Giờ Thay lọc thủy lực chính: mỗi 1.000 giờ / Thay dầu thủy lực: mỗi 5.000 giờ
Dung tích thùng nhiên liệu Lít 343
Dung tích toàn hệ thống thủy lực / Thùng dầu thủy lực Lít Hệ thống thủy lực: 203 Lít / Thùng dầu thủy lực: 120 Lít
Dung tích nước làm mát động cơ Lít 25,5
Dung tích dầu bôi trơn động cơ Lít 19,0
Dung tích dầu hộp giảm tốc quay toa Lít 5,0
Dung tích dầu hộp giảm tốc di chuyển Lít 2 x 5,0 Lít (Tổng: 10,0 Lít)

6. Phạm vi Làm việc & Lực Đào

Ký hiệu Hạng mục thông số Đơn vị 205NXT LC / SC / NLC (Cần 5,7m + Tay cần 2,4m) 205NXT LC / SC / NLC (Cần 5,7m + Tay cần 3,0m) 205NXT LR - Cần dài (Cần 8,7m + Tay cần 6,4m)
A Bán kính đào tối đa m (mm) 9,30 m (9.300 mm) 9,79 m (9.790 mm) 15,60 m (15.600 mm)
B Bán kính đào tối đa trên mặt đất m (mm) 9,10 m (9.100 mm) 9,61 m (9.610 mm) 15,49 m (15.490 mm)
C / D Độ sâu đào tối đa m (mm) 5,98 m (5.980 mm) 6,59 m (6.590 mm) 11,99 m (11.990 mm)
D / E Chiều cao đào tối đa m (mm) 9,03 m (9.030 mm) 9,12 m (9.120 mm) 12,66 m (12.660 mm)
E / F Chiều cao đổ tải tối đa m (mm) 6,46 m (6.460 mm) 6,57 m (6.570 mm) 10,45 m (10.450 mm)
F Độ sâu đào vách thẳng đứng tối đa m (mm) 5,47 m (5.470 mm) 6,14 m (6.140 mm) - (Chiều cao đổ tối thiểu G: 3.142 mm)
G / I Bán kính quay tối thiểu phía trước m (mm) 3,85 m (3.850 mm) 3,74 m (3.740 mm) 5,45 m (5.450 mm) (Chiều cao tại min swing J: 10.270 mm; Khẩu độ ngang mặt đất K: 13.995 mm)
- Góc quay gầu đào Độ (°) 183° 182° 182°
- Lực bứt phá tay cần cực đại kN 115 96 57,1 (ISO 6015)
- Lực bứt phá gầu đào cực đại kN 130 130 39,8 (ISO 6015)

7. Bảng Tải Trọng Nâng Chi Tiết theo Chuẩn ISO 10567

(Đơn vị: kg – Đo ở cấu hình không gắn gầu; Hiển thị theo cặp: Nâng dọc đầu/đuôi xích / Nâng ngang hông 360°; Dấu * là giới hạn bởi công suất thủy lực):

A. Phiên bản 205NXT LC (Cần 5,7m | Lá xích 600mm | Tay cần 2,4m & Tay cần 3,0m)

Độ cao điểm nâng cấu hình Tay cần Tầm vươn 3,0 m (Dọc / Ngang) Tầm vươn 4,5 m (Dọc / Ngang) Tầm vươn 6,0 m (Dọc / Ngang) Tầm vươn 7,5 m (Dọc / Ngang) Tải trọng ở Tầm vươn Tối đa (Dọc / Ngang) Bán kính vươn tối đa (mm)
+ 7,5 m Tay cần 2,4m
Tay cần 3,0m
-
-
-
-
-
4.591* / 4.376
-
-
5.248* / 5.248*
4.591* / 4.376
5.577
6.450
+ 6,0 m Tay cần 2,4m
Tay cần 3,0m
-
-
-
-
6.046* / 4.933
4.307* / 3.373
-
4.240* / 3.360
4.840* / 4.009
4.240* / 3.360
6.782
7.515
+ 4,5 m Tay cần 2,4m
Tay cần 3,0m
-
-
7.624* / 7.427
-
6.573* / 4.775
6.036* / 4.776
4.786* / 3.346
5.220 / 3.332
4.760* / 3.343
4.134* / 2.866
7.504
8.171
+ 3,0 m Tay cần 2,4m
Tay cần 3,0m
-
-
9.624* / 6.864
8.795* / 6.931
7.250 / 4.539
6.992* / 4.514
5.134 / 3.264
5.090 / 3.214
4.754 / 3.023
4.157 / 2.614
7.876
8.514
+ 1,5 m Tay cần 2,4m
Tay cần 3,0m
-
-
11.036 / 6.414
10.714* / 6.399
6.999 / 4.317
6.945 / 4.256
5.023 / 3.163
4.949 / 3.084
4.609 / 2.909
4.037 / 2.518
7.950
8.583
0 m (Mặt đất) Tay cần 2,4m
Tay cần 3,0m
-
-
10.789 / 6.210
10.680 / 6.098
6.837 / 4.174
6.736 / 4.071
4.949 / 3.096
4.840 / 2.986
4.742 / 2.974
4.128 / 2.560
7.735
8.383
- 1,5 m Tay cần 2,4m
Tay cần 3,0m
10.531* / 10.531*
9.085* / 9.085*
10.753 / 6.175
10.562 / 6.000
6.789 / 4.134
6.640 / 3.986
-
4.802 / 2.951
5.238 / 3.265
4.481 / 2.767
7.202
7.896
- 3,0 m Tay cần 2,4m
Tay cần 3,0m
14.788* / 12.217
15.226* / 11.815
10.778* / 6.279
10.618 / 6.047
6.882 / 4.214
6.669 / 4.012
-
-
6.466 / 3.989
5.299 / 3.259
6.273
7.059
- 4,5 m Tay cần 2,4m
Tay cần 3,0m
-
13.221* / 12.180
12.473 / 7.952* (6.442)
9.478* / 6.252
-
-
-
-
7.449* / 6.179
6.975* / 4.491
4.711
5.721

(Ghi chú mở rộng cho các phiên bản 205NXT SC [xích 800mm] và 205NXT NLC [xích 500mm]: Sức nâng cực đại tại tầm vươn 3,0m – độ sâu -3,0m đạt tới 14.070* – 15.226* kg theo chiều dọc xích và 10.094 – 11.210 kg khi quay ngang 360°).

B. Phiên bản Cần Dài 205NXT LR (Cần 8,7m | Tay cần 6,4m | Lá xích 600mm - 49 lá)

Độ cao điểm nâng Tầm vươn 3,0 m (Dọc / Ngang) Tầm vươn 6,0 m (Dọc / Ngang) Tầm vươn 9,0 m (Dọc / Ngang) Tầm vươn 12,0 m (Dọc / Ngang) Tầm vươn 13,5 m (Dọc / Ngang) Tầm vươn Tối đa (Dọc / Ngang) Bán kính vươn tối đa (mm)
+ 10,5 m - - - - - 1.280* / 1.280* 11.462
+ 9,0 m - - - 1.810* / 1.810* - 1.230* / 1.230* 12.464
+ 7,5 m - - - 2.160* / 1.900 - 1.200* / 1.200* 13.221
+ 6,0 m - - - 2.240* / 1.850 1.630* / 1.420 1.210* / 1.210* 13.772
+ 4,5 m - - 2.660* / 2.660* 2.370* / 1.770 2.180* / 1.380 1.230* / 1.230* 14.143
+ 3,0 m 9.210* / 9.210* 3.470* / 3.470* 2.730* / 2.140 2.540* / 1.680 2.130 / 1.330 1.270* / 1.160 14.347
+ 1,5 m 3.590* / 3.590* 5.150* / 4.550 3.410* / 2.550 2.520 / 1.590 2.070 / 1.280 1.330* / 1.120 14.392
0 m (Mặt đất) 3.610* / 3.610* 5.920* / 4.110 3.740 / 2.360 2.430 / 1.510 2.010 / 1.220 1.430* / 1.100 14.278
- 1,5 m 4.490* / 4.490* 6.370 / 3.820 3.580 / 2.220 2.360 / 1.440 1.970 / 1.180 1.550* / 1.110 14.003
- 3,0 m 5.610* / 5.610* 6.210 / 3.680 3.470 / 2.120 2.310 / 1.390 1.890* / 1.160 1.730* / 1.160 13.557
- 4,5 m 6.900* / 6.900* 6.150 / 3.630 3.420 / 2.070 2.290 / 1.380 - 1.990* / 1.250 12.920
- 6,0 m 8.350* / 8.350* 6.190 / 3.660 3.420 / 2.070 2.320 / 1.410 - 2.310 / 1.400 12.064
- 7,5 m 10.050* / 10.050* 6.300 / 3.760 3.480 / 2.120 - - 2.690 / 1.660 10.935
- 9,0 m 10.030* / 10.030* 5.600* / 3.930 3.550* / 2.250 - - 2.130 (ngang) 9.437
- 10,5 m 5.580* / 5.580* 4.330* / 4.220 - - - 3.210 (ngang) 7.343

CÁC TRANG BỊ

1. Trang bị Cơ khí, Bảo vệ & Tiện nghi Tiêu chuẩn

- Bảo vệ Cơ khí & Động cơ Hạng nặng: Tấm bảo vệ gầm gầm máy, tấm che gầm khung trên, tấm bảo vệ hai đầu bánh dẫn hướng, lồng bảo vệ quạt động cơ, lưới chắn côn trùng cho két nước, lọc gió sơ cấp kết hợp bộ lọc gió kép hướng tâm bọc lưới thép, máy phát điện hạng nặng 24V-75A và bơm tiếp nhiên liệu tiêu chuẩn.

- An toàn, Chiếu sáng & Tiện nghi Cabin: Ghế vận hành giảm xóc, quạt làm mát cabin, thảm lót sàn, bàn đạp di chuyển bọc cao su chống trượt, kính chắn gió phía dưới có thể tháo rời, cửa sổ sau dạng trượt, cần gạt mưa, hộc chứa tài liệu có khóa an toàn, tay vịn lan can cùng lối đi thiết kế chống trượt. Trang bị hệ thống 5 đèn chiếu sáng làm việc tiêu chuẩn (gồm 1 đèn gắn trên cần Boom, 1 đèn trên khung chính, 2 đèn trên nóc Cabin và 1 đèn trên đối trọng).

- Thủy lực, Công nghệ Tự động & Giám sát Từ xa: Chức năng tự động hạ ga cầm chừng, màn hình hiển thị và giám sát thông số thời gian thực IntelliControl, giá chờ lắp đường ống búa phá đá (không áp dụng cho phiên bản LR), bộ dụng cụ sửa chữa tiêu chuẩn cùng gói bản quyền 5 năm hệ thống quản lý đội xe từ xa JCB LiveLink.

2. Các Trang bị & Cấu hình Tùy chọn

- Tiện nghi Cabin & Giải trí: Hệ thống điều hòa không khí dẫn gió toàn cabin tích hợp chế độ sưởi (trang bị tiêu chuẩn trên bản 205NXT LC A/C), đài FM cùng hệ thống máy phát nhạc và loa âm thanh.

- Gói Khung Bảo vệ Cabin Chuyên dụng (Khai thác mỏ & Phá dỡ): Khung bảo vệ chống lật ROPS, kết hợp lưới bảo vệ nóc và mặt trước cabin giúp ngăn ngừa rủi ro đá văng.

- Bộ Công tác & Đường ống Thủy lực Phụ trợ: Hệ thống đường ống thủy lực chuyên dụng cho búa phá đá và bộ tháo lắp nhanh. Đa dạng tùy chọn gầu đào GP đa dụng (0,9 m³ / 1,02 m³) hoặc gầu HD chịu tải nặng (0,9 m³), các bề rộng lá xích (500mm, 600mm, 700mm, 800mm), cùng cấu hình cần vươn dài đặc biệt (Boom 8,7m + Arm 6,4m dành riêng cho phiên bản LR).

GIẢI PHÁP BẢO DƯỠNG TOÀN DIỆN CÙNG TAM HOÀNG MINH

Để duy trì tối đa hiệu suất vận hành và đảm bảo chu kỳ thay dầu thủy lực 5.000 giờ trong môi trường thi công khắc nghiệt tại Việt Nam, động cơ 6 xi-lanh cơ khí Cummins 6BT 5.9C kết hợp hệ thống bơm Kawasaki và van điều khiển Kayaba 343 bar trên JCB 205NXT cần được chăm sóc định kỳ bằng phụ tùng cùng vật tư lọc chuẩn hãng.

Công ty TNHH Giải pháp Máy Công Trình Tam Hoàng Minh (MDX.VN) hân hạnh mang tới quý khách hàng Hệ sinh thái Thiết bị Cơ giới, Xe tải nặng & Dịch vụ Hậu mãi Toàn diện:

- Bộ giải pháp Lọc Donaldson chính hãng: Cung cấp chính thức các máy công trình JCB và thương hiệu xe tải nặng, xe đầu kéo, xe ben SHACMAN với cam kết bảo hành uy tín, phụ tùng có sẵn và đội ngũ kỹ sư hỗ trợ kỹ thuật 24/7 trên toàn quốc.

- Dầu nhớt mỡ chính hãng: Trang bị đồng bộ lọc gió kép hướng tâm RadialSeal™, bầu lọc sơ cấp, lọc nhiên liệu tách nước, lọc nhớt cho động cơ Cummins 6BT cùng hệ thống lọc thủy lực 10 micron (gồm lọc hồi chính, lọc Pilot, lọc búa) cho JCB 205NXT, giúp ngăn ngừa tối đa hiện tượng mài mòn xâm thực ở cụm bơm Kawasaki và van Kayaba.

- Dịch vụ Kỹ thuật & Phụ tùng Chuyên sâu: Phân phối dầu động cơ Diesel chịu tải cao, dầu thủy lực chống mài mòn độ bền 5.000 giờ, dầu truyền động cho hộp giảm tốc di chuyển – quay toa và dung dịch làm mát chống cặn chuẩn nhiệt đới hóa.

LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT & TƯ VẤN KỸ THUẬT CHUYÊN SÂU: 0985 048 030

       

Cảm nhận & Góp ý

* Phản hồi của bạn sẽ hiển thị sau khi được duyệt

Từ khóa: Máy xúc đào bánh xích JCB 205NXT, JCB 205NXT, Máy đào bánh xích JCB 20 tấn, JCB 205NXT LC, JCB 205NXT LR cần dài, máy xúc đào JCB động cơ Cummins 6BT, lọc thủy lực JCB 205NXT Donaldson, Tam Hoàng Minh MDX

Trang chủ Zalo
Zalo Logo