Là dòng thiết bị giữ vai trò "xương sống" trong phân khúc máy xúc đào bánh xích tầm trung từ 14 đến 15 tấn, máy xúc đào bánh xích JCB 140NXT đã khẳng định vị thế vượt trội trên các công trường thi công hạ tầng, san lấp KCN, khai thác mỏ đá vừa và nhỏ, thủy lợi cũng như phá dỡ công trình. Sức mạnh ấn tượng của cỗ máy đến từ sự hòa quyện giữa khối động cơ cơ khí bền bỉ huyền thoại và hệ thống điều khiển thủy lực thông minh thế hệ mới.
Xét về thông số vận hành, JCB 140NXT đạt trọng lượng từ 14.365 kg đến 14.611 kg đi kèm dải dung tích gầu linh hoạt từ 0,55 m³ đến 0,72 m³. "Trái tim" của máy là khối động cơ diesel tăng áp Cummins 4BT (Tier 0) 4 xi-lanh thẳng hàng dung tích 3,9 lít, cung cấp công suất định mức 75 kW (100 hp) ở vòng tua 2.200 rpm.
Cung cấp sức mạnh cơ bắp cho cỗ máy là hệ thống thủy lực cảm biến tải (Load Sensing) sở hữu 2 bơm Piston hướng trục biến thiên với tổng lưu lượng đạt 240 lít/phút (2 x 120 lít/phút). Nhờ áp suất cực đại lên tới 330 bar cùng lực bứt phá gầu đào ấn tượng 96 kN, JCB 140NXT cải thiện hiệu suất đào bốc hơn 6% khi hoạt động ở chế độ Power Plus, giúp các nhà thầu Việt Nam tối ưu hóa chi phí đầu tư và vận hành.
- Động cơ Cummins 4BT (3.9L Turbo) – Vận hành bền bỉ & Tối ưu hóa nhiên liệu: Trang bị khối động cơ Cummins 4BT chuẩn Tier 0 (4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp cùng hệ thống tăng áp Turbocharged), JCB 140NXT đạt công suất định mức 75 kW (100 hp) tại 2.200 rpm. Nhờ thiết kế cơ khí thuần túy, động cơ Cummins 4BT nổi tiếng với khả năng chịu tải vượt trội trong điều kiện khắc nghiệt, loại bỏ hoàn toàn nguy cơ sự cố kim phun điện tử khi sử dụng nguồn dầu diesel chất lượng không ổn định tại công trường, đồng thời giúp việc bảo dưỡng và thay thế phụ tùng trở nên vô cùng thuận tiện.
- Hệ thống thủy lực tái tạo dòng chảy 330 bar & Linh hoạt 3 chế độ vận hành: Máy sở hữu hệ thống thủy lực cảm biến tải theo nhu cầu (Variable flow load sensing system with flow on demand) với 2 bơm chính Piston hướng trục biến thiên (lưu lượng 2 x 120 lít/phút) kết hợp cụm van phân phối 4 và 5 ngăn tích hợp sẵn đường phụ trợ. Công nghệ Tái tạo thủy lực (Hydraulic regeneration system) cho phép tuần hoàn dầu trực tiếp trong xi-lanh nhằm đẩy nhanh chu kỳ thu/duỗi cần. Áp suất van xả chính đạt 330 bar giúp đem lại lực bứt phá gầu 96 kN và lực bứt phá tay cần 73 kN. Thiết bị hỗ trợ 3 chế độ làm việc (Economy, Power, Power+), trong đó chế độ Power Plus gia tăng 6% năng suất đào bốc. Các tính năng như Auto-Idler và One-Touch Idler (giảm ga nhanh bằng một chạm trên tay trang) giúp giảm thiểu tối đa mức tiêu hao nhiên liệu trong thời gian chờ.
- Khung gầm chữ X siêu bền, Lực kéo 104 kN & Cần Monoboom 4,7m gia cường: Cấu trúc khung gầm dưới hình chữ X (Heavy-duty X-Type track frame) hàn nguyên khối, trang bị sẵn tấm bảo vệ gầm trung tâm (Central bellyguarding), vỏ che motor di chuyển hạng nặng và dầm biên vát dốc chống bám bùn đất. Hệ thống di chuyển thủy tĩnh 2 cấp tốc độ tự động (Two-speed autoshift) mang lại lực kéo dải xích lên tới 104 kN cùng khả năng vượt dốc 70% (35°). Cụm cần chính Monoboom 4,7 m và tay cần tùy chọn 2,1 m / 2,5 m đều được gia cố thép cường độ cao tại các vị trí tập trung ứng suất, đáp ứng tốt yêu cầu làm việc cường độ cao với búa phá đá.
- Cabin chống rung đa điểm, Màn hình IntelliControl 7 inch & Giám sát từ xa LiveLink: Khoang điều khiển rộng rãi được đặt trên hệ thống gối đỡ giảm chấn giúp triệt tiêu độ rung từ địa hình, đi kèm ghế hơi giảm xóc (Suspension seat) và hệ thống điều hòa đa hướng toàn diện (Fully ducted air-conditioning unit). Bảng điều khiển tích hợp màn hình màu 7 inch IntelliControl cho phép tự chẩn đoán lỗi và hiển thị cảnh báo trực quan, kết hợp hệ thống quản lý thiết bị thông minh JCB LiveLink trang bị tiêu chuẩn.
- Chu kỳ bảo dưỡng kéo dài tới 5.000 giờ – Tối ưu thời gian vận hành: Đạt hiệu quả kinh tế cao nhờ hệ thống lọc thủy lực 4 cấp độ (gồm lọc hút 105 micron, lọc hồi chính sợi thủy tinh 10 micron, lọc điều khiển Pilot 10 micron và lọc hồi búa vi sợi gia cường 10 micron) cùng bầu lọc gió sơ cấp kiểu tuabin (Turbine type air pre-cleaner). Chu kỳ bảo dưỡng thiết bị bao gồm: Thay nhớt động cơ, lọc nhớt và lọc nhiên liệu sau mỗi 500 giờ; Thay lọc thủy lực chính sau mỗi 1.000 giờ; và Thay dầu thủy lực lên đến 5.000 giờ.
Dưới đây là toàn bộ bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Máy xúc đào bánh xích JCB 140NXT được trích xuất nguyên bản và đầy đủ 100% từ tài liệu kỹ thuật chính thức của nhà sản xuất:
| Hạng mục thông số | Đơn vị | Cấu hình Tay cần 2,1 m | Cấu hình Tay cần 2,5 m |
| Model thiết bị | - | JCB 140NXT | JCB 140NXT |
| Trọng lượng vận hành (với lá xích 500 mm) | kg | 14.365 | 14.427 |
| Trọng lượng vận hành (với lá xích 600 mm) | kg | 14.549 | 14.611 |
| Áp lực tiếp xúc mặt đất (với lá xích 500 mm) | kg/cm² | 0,47 | 0,47 |
| Áp lực tiếp xúc mặt đất (với lá xích 600 mm) | kg/cm² | 0,40 | 0,40 |
| Dung tích gầu đào đa dụng (GP Bucket options) | m³ | 0,55 m³ / 0,63 m³ / 0,72 m³ | 0,55 m³ / 0,63 m³ / 0,72 m³ |
| Thông số gầu 0,63 m³ (Bề rộng lưỡi gầu / Trọng lượng) | mm / kg | Rộng: 937 mm / Nặng: 590 kg | Rộng: 937 mm / Nặng: 590 kg |
| Thông số gầu 0,72 m³ (Bề rộng lưỡi gầu / Trọng lượng) | mm / kg | Rộng: 1.071 mm / Nặng: 677 kg | Rộng: 1.071 mm / Nặng: 677 kg |
(Ghi chú: Trọng lượng vận hành tiêu chuẩn được đo bao gồm gầu đào 0,63 m³, thợ vận hành và bình nhiên liệu đầy).
| Hạng mục thông số | Đơn vị | Thông số kỹ thuật JCB 140NXT |
| Nhà sản xuất & Model động cơ | - | Cummins 4BT (Đạt chuẩn khí thải Tier 0) |
| Kiểu loại động cơ | - | Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp (Direct injection), tăng áp (Turbocharged) |
| Công suất định mức | kW (hp) | 75 kW (100 hp) @ 2.200 rpm |
| Dung tích xi-lanh | Lít | 3,9 |
| Hệ thống lọc khí nạp | - | Lọc gió khô 2 lớp hướng tâm (lõi chính + lõi an toàn thứ cấp) có lưới thép bảo vệ, đi kèm bầu lọc sơ cấp kiểu Tuabin (Turbine type air pre-cleaner) |
| Hệ thống khởi động | V | 24 Volt |
| Hệ thống Ắc quy | V | 2 x 12 Volt |
| Máy phát điện hạng nặng | V / A | 24 Volt, 75 Amps |
| Các chế độ công suất động cơ | - | 3 chế độ: Economy (Tiết kiệm), Power (Tiêu chuẩn), Power+ (Tăng 6% năng suất) |
| Điều khiển ga & Tự động hạ ga | - | Núm xoay điều chỉnh ga điện tử + Nút bấm hạ ga 1 chạm trên tay trang (One-Touch Idler) + Tự động hạ ga (Auto-Idler) tùy chỉnh độ trễ thời gian qua SMART control |

| Ký hiệu | Hạng mục thông số | Đơn vị | Thông số kỹ thuật JCB 140NXT |
| A | Chiều dài dải xích tiếp đất | mm | 2.780 |
| B | Chiều dài tổng thể khung gầm dưới | mm | 3.550 |
| C | Khoảng cách tâm hai dải xích | mm | 1.990 |
| D | Chiều rộng tổng thể qua dải xích (Với bản xích 500 mm) | mm | 2.490 |
| D | Chiều rộng tổng thể qua dải xích (Với bản xích 600 mm) | mm | 2.590 |
| E | Chiều dài tổng thể khi vận chuyển (Cần 4,7m + Tay cần 2,1m / 2,5m) | mm | 7.630 mm (Tay cần 2,1m) / 7.724 mm (Tay cần 2,5m) |
| F | Chiều cao tổng thể khi vận chuyển (Cần 4,7m + Tay cần 2,1m / 2,5m) | mm | 2.997 mm (Tay cần 2,1m) / 2.907 mm (Tay cần 2,5m) |
| G | Khoảng sáng gầm dưới đối trọng | mm | 910 |
| H | Bán kính quay đuôi | mm | 2.150 |
| I | Chiều rộng tổng thể phần thân trên | mm | 2.410 |
| J | Chiều cao tính tới nóc cabin | mm | 2.997 |
| K | Chiều cao tính tới tay vịn lan can | mm | 2.625 |
| L | Khoảng sáng gầm máy tối thiểu | mm | 460 |
| M | Chiều cao dải xích | mm | 815 |
| Hạng mục thông số | Đơn vị | Thông số kỹ thuật JCB 140NXT |
| Kết cấu khung gầm | - | Khung chữ X hàn liền khối hoàn toàn, có tấm chắn bảo vệ bụng giữa, dầm biên vát dốc kèm lỗ thoát đất dưới ga-lê trên, móc cứu hộ trước & sau |
| Tùy chọn bề rộng lá xích | mm | 500 mm / 600 mm |
| Số lượng lá xích | Lá | 44 lá mỗi bên (Tổng: 88 lá xích) |
| Số lượng ga-lê dưới / ga-lê trên / dẫn hướng xích | Cái | Ga-lê dưới: 7 cái/bên (tôi nhiệt, làm kín & bôi trơn) / Ga-lê trên: 1 cái/bên / Dẫn hướng xích: 1 cái/bên |
| Bánh dẫn hướng & Tăng xích | - | Làm kín và bôi trơn, lò xo giảm chấn tăng cường; Căng xích bằng xi-lanh bơm mỡ |
| Kiểu truyền động di chuyển | - | Thủy tĩnh hoàn toàn với 2 cấp tốc độ tự động chuyển số |
| Motor di chuyển & Truyền động cuối | - | Motor Piston hướng trục đĩa nghiêng biến thiên được bọc bảo vệ kín trong khung gầm; Giảm tốc bánh răng hành tinh, vành sao bắt bu-lông |
| Phanh di chuyển & Phanh đỗ | - | Phanh làm việc: Van cân bằng thủy lực / Phanh đỗ: Phanh đĩa đóng bằng lò xo, nhả tự động bằng thủy lực |
| Tốc độ di chuyển tối đa | km/h | 3,7 |
| Lực kéo dải xích | kN | 104 |
| Khả năng leo dốc liên tục | % (Độ) | 70% (35°) |
| Motor quay toa & Phanh quay toa | - | Motor Piston hướng trục; Phanh thủy lực kết hợp phanh đỗ đĩa lò xo tự động; Vành răng trong đường kính lớn ngâm trong bể mỡ kín |
| Tốc độ quay toa | rpm | 13,6 |
| Mô-men xoắn quay toa | kNm | 34 |
| Hạng mục thông số | Đơn vị | Thông số kỹ thuật JCB 140NXT |
| Nguyên lý hệ thống thủy lực | - | Cảm biến tải lưu lượng biến thiên theo nhu cầu, tích hợp tái tạo dòng chảy xi-lanh |
| Bơm chính | - | 2 bơm Piston hướng trục lưu lượng biến thiên |
| Lưu lượng bơm chính tối đa | lít/phút | 2 x 120 L/min (Tổng lưu lượng: 240 L/min) |
| Bơm điều khiển & Lưu lượng | lít/phút | Bơm bánh răng – Lưu lượng tối đa: 19,5 L/min |
| ** Cụm van phân phối chính** | - | Van kết hợp 4 và 5 con trượt tích hợp sẵn con trượt phụ trợ tiêu chuẩn |
| Áp suất van xả mạch Cần / Tay cần / Gầu | bar | 330 |
| Áp suất van xả mạch Di chuyển | bar | 330 |
| Áp suất van xả mạch Quay toa | bar | 279 |
| Áp suất mạch điều khiển | bar | 40 |
| Hệ thống lọc thủy lực 4 cấp | Micron | Lọc hút trong thùng (Suction strainer): 105 micron Lọc đường hồi chính: Lõi sợi thủy tinh 10 micron Lọc đường điều khiển: Lõi giấy 10 micron Lọc đường hồi búa thủy lực: Lõi vi sợi gia cường 10 micron |
| Chu kỳ bảo dưỡng định kỳ tiêu chuẩn | Giờ | Dầu động cơ, lọc nhớt & lọc nhiên liệu: Mỗi 500 giờ Lọc thủy lực chính: Mỗi 1.000 giờ Dầu thủy lực: Mỗi 5.000 giờ |
| Dung tích thùng nhiên liệu | Lít | 253 |
| Dung tích toàn hệ thống thủy lực / Thùng dầu thủy lực | Lít | Hệ thống thủy lực: 173 Lít / Thùng dầu thủy lực: 73 Lít |
| Dung tích nước làm mát động cơ | Lít | 21,2 |
| Dung tích dầu bôi trơn động cơ | Lít | 13,5 |
| Dung tích dầu hộp giảm tốc quay toa | Lít | 3,2 |
| Dung tích dầu hộp giảm tốc di chuyển | Lít | 2 x 3,0 Lít (Tổng: 6,0 Lít) |
| Ký hiệu | Hạng mục thông số | Đơn vị | Tay cần Dipper 2,1 m | Tay cần Dipper 2,5 m |
| A | Bán kính đào tối đa | mm | 7.970 | 8.381 |
| B | Bán kính đào tối đa trên mặt đất | mm | 7.820 | 8.018 |
| C | Độ sâu đào tối đa | mm | 5.150 | 5.443 |
| D | Chiều cao đào tối đa | mm | 8.820 | 9.238 |
| E | Chiều cao đổ tải / chất tải tối đa | mm | 6.430 | 6.728 |
| F | Độ sâu đào vách thẳng đứng tối đa | mm | 4.580 | 4.956 |
| G | Bán kính quay tối thiểu phía trước | mm | 2.050 | 2.248 |
| - | Góc quay gầu đào | Độ (°) | 182° | 181° |
| - | Lực bứt phá tay cần cực đại theo ISO 6015 | kN | 73 | 66 |
| - | Lực bứt phá gầu đào cực đại theo ISO 6015 | kN | 96 | 92 |
(Đơn vị: kg – Đo ở cấu hình không gắn gầu, 44 mắt xích; Hiển thị theo cặp: Nâng dọc đầu/đuôi xích / Nâng ngang hông 360°):
| Độ cao điểm nâng | Tầm vươn 1,5 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 3,0 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 4,5 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 6,0 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn Tối đa (Dọc / Ngang - Xích 500mm) | Tầm vươn Tối đa (Dọc / Ngang - Xích 600mm) | Bán kính vươn tối đa (mm) |
| + 7,5 m | - | 3.710 / 3.710 | - | - | 3.740 / 3.740 | 3.740 / 3.740 | 3.056 |
| + 6,0 m | - | - | 3.110 / 3.110 | - | 2.860 / 2.860 | 2.860 / 2.860 | 5.046 |
| + 4,5 m | - | 3.170 / 3.170 (600mm: 3.170/3.710) | 3.270 / 3.270 | 3.100 / 2.210 (600mm: 2.240) | 2.610 / 2.170 | 2.610 / 2.190 | 6.070 |
| + 3,0 m | - | 5.780 / 5.780 | 3.960 / 3.340 (600mm: 3.380) | 3.300 / 2.160 (600mm: 3.340/2.190) | 2.580 / 1.850 | 2.580 / 1.870 | 6.604 |
| + 1,5 m | - | - | 4.750 / 3.100 (600mm: 3.140) | 3.200 / 2.070 (600mm: 3.240/2.100) | 2.670 / 1.730 | 2.710 / 1.750 | 6.767 |
| 0 m (Mặt đất) | - | 6.120 / 5.280 (600mm: 5.350) | 4.760 / 2.960 (600mm: 4.830/3.000) | 3.120 / 2.000 (600mm: 3.170/2.030) | 2.740 / 1.760 | 2.780 / 1.780 | 6.588 |
| - 1,5 m | 5.460 / 5.460 | 7.700 / 5.300 (600mm: 5.370) | 4.720 / 2.920 (600mm: 4.780/2.960) | 3.120 / 1.990 (600mm: 3.160/2.020) | 3.100 / 1.980 | 3.140 / 2.010 | 6.034 |
| - 3,0 m | - | 6.490 / 5.430 (600mm: 5.500) | 4.390 / 2.990 (600mm: 3.030) | - | 3.730 / 2.630 | 3.730 / 2.670 | 4.979 |
| Độ cao điểm nâng | Tầm vươn 1,5 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 3,0 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 4,5 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 6,0 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn Tối đa (Dọc / Ngang - Xích 500mm) | Tầm vươn Tối đa (Dọc / Ngang - Xích 600mm) | Bán kính vươn tối đa (mm) |
| + 7,5 m | - | - | - | - | 2.970 / 2.970 | 2.970 / 2.970 | 3.817 |
| + 6,0 m | - | - | 2.760 / 2.760 | - | 2.380 / 2.380 | 2.380 / 2.380 | 5.534 |
| + 4,5 m | - | - | 2.990 / 2.990 | 2.940 / 2.290 (600mm: 2.320) | 2.200 / 1.990 | 2.200 / 2.020 | 6.480 |
| + 3,0 m | - | 5.120 / 5.120 | 3.700 / 3.420 (600mm: 3.460) | 3.180 / 2.210 (600mm: 2.240) | 2.190 / 1.730 | 2.190 / 1.750 | 6.982 |
| + 1,5 m | - | 7.360 / 5.610 (600mm: 5.680) | 4.560 / 3.170 (600mm: 3.210) | 3.240 / 2.110 (600mm: 3.290/2.140) | 2.290 / 1.620 | 2.290 / 1.650 | 7.137 |
| 0 m (Mặt đất) | - | 6.840 / 5.320 (600mm: 5.390) | 4.800 / 2.990 (600mm: 4.870/3.030) | 3.150 / 2.020 (600mm: 3.190/2.050) | 2.530 / 1.640 | 2.530 / 1.670 | 6.967 |
| - 1,5 m | 5.100 / 5.100 | 7.970 / 5.290 (600mm: 5.360) | 4.730 / 2.930 (600mm: 4.790/2.970) | 3.110 / 1.990 (600mm: 3.160/2.020) | 2.830 / 1.820 | 2.870 / 1.840 | 6.446 |
| - 3,0 m | 9.270 / 9.270 | 7.000 / 5.380 (600mm: 5.450) | 4.740 / 2.970 (600mm: 3.010) | - | 3.600 / 2.300 | 3.600 / 2.330 | 5.474 |
- Bảo vệ Động cơ & Khung gầm Hạng nặng: Trang bị hệ thống lọc gió kép hướng tâm tích hợp lưới thép bảo vệ cùng bầu lọc sơ cấp dạng Tuabin (Turbine type air pre-cleaner). Cỗ máy được gia cố toàn diện nhờ tấm chắn bảo vệ gầm bụng khung dưới (Undercarriage belly guarding), tấm che gầm cấu trúc phía trên (Upper structure under covers), nắp che motor di chuyển hạng nặng (Heavy-duty track motor covers), lưới ngăn côn trùng két nước (Radiator fly screen) và lồng bảo vệ cánh quạt động cơ (Engine fan guard).
- Tiện nghi Cabin & An toàn Người lái: Không gian làm việc trang bị ghế giảm xóc điều chỉnh độc lập với tay trang (Suspension seat), thảm lót sàn, bàn đạp di chuyển bọc cao su cùng hệ thống giải trí đài FM/máy phát nhạc kèm loa. Cabin tích hợp màn hình kỹ thuật số hiển thị màu 7 inch IntelliControl, khung bảo vệ mặt trước (Front cabin guard), kính chắn gió dưới phía trước dễ dàng tháo rời, cần gạt mưa và rửa kính. Tăng cường an toàn vận hành nhờ lan can bảo vệ, lối đi chống trượt và gương chiếu hậu gắn trên tay vịn.
- Hệ thống Thủy lực, Chiếu sáng & Thiết bị Đi kèm: Sở hữu cần chính Monoboom 4,7 m, giá đỡ chờ lắp đường ống búa phá đá (Hammer pipework mounting brackets) và khóa ngắt điều khiển thủy lực an toàn ngay tại cửa cabin. Máy được trang bị công nghệ giám sát từ xa JCB LiveLink, bộ dụng cụ sửa chữa tiêu chuẩn (Tool kit) cùng 4 đèn chiếu sáng làm việc (2 đèn nóc Cabin, 1 đèn trên cần Boom và 1 đèn tại hộp dụng cụ).
- Cấu hình Vận hành & Hệ thống Nạp nhiên liệu: Lựa chọn tay cần Dipper chiều dài 2,1 m hoặc 2,5 m; gầu đào đa năng dung tích 0,55 m³, 0,63 m³ hoặc 0,72 m³; bản rộng lá xích 500 mm hoặc 600 mm; tích hợp bơm tiếp nhiên liệu tự động bằng điện (Refuelling pump).
- Hệ thống Thủy lực Búa phá đá: Đường ống thủy lực chờ sẵn đồng bộ dành cho búa phá đá (Hammer pipework), trang bị kèm bộ lọc đường hồi búa gia cường độ tinh lọc 10 micron.
- Hệ thống Điều hòa & Sưởi khoang lái: Cụm điều hòa không khí phân phối gió toàn bộ cabin kết hợp chức năng sưởi (Fully ducted air conditioner unit with heater).
Lựa chọn máy xúc đào bánh xích JCB 140NXT mang lại phương án đầu tư tối ưu cho các đơn vị thi công hạ tầng, giao thông và khai thác khoáng sản. Cỗ máy 14,6 tấn này nổi bật nhờ động cơ Cummins 4BT hoạt động cực kỳ bền bỉ, hệ thống thủy lực đạt áp suất 330 bar sẵn sàng chinh phục các địa hình phức tạp, cùng chi phí vận hành tối ưu nhờ thời gian sử dụng dầu thủy lực kéo dài đến 5.000 giờ.
Nhằm đảm bảo động cơ tăng áp Cummins 4BT và hệ thống bơm Piston đôi (2 x 120 lít/phút) vận hành êm ái, duy trì công suất tối đa cũng như ngăn ngừa triệt để tình trạng mài mòn hay tạp chất xâm nhập trong môi trường làm việc khắc nghiệt, việc trang bị đồng bộ các phụ tùng bảo dưỡng chuẩn hãng là đặc biệt quan trọng.
Là nhà phân phối uy tín hàng đầu các dòng máy công trình JCB cùng các xe tải nặng, xe đầu kéo SHACMAN đi kèm chế độ bảo hành chính hãng, MDX.VN (Tam Hoàng Minh) cam kết mang đến Hệ sinh thái Thiết bị & Giải pháp Hậu mãi Toàn diện:
- Bộ giải pháp Lọc Donaldson chính hãng: Cung cấp đầy đủ các giải pháp lọc chuyên dụng tương thích hoàn hảo với JCB 140NXT bao gồm lọc gió kép hướng tâm (RadialSeal™), lọc nhiên liệu tách nước, lọc dầu bôi trơn cho động cơ Cummins 4BT (chu kỳ 500 giờ) và bộ lọc thủy lực 10 micron (lọc hồi chính sợi thủy tinh, lọc đường điều khiển Pilot, lọc đường hồi búa).
- Dầu nhớt mỡ chính hãng: Phân phối dầu động cơ Diesel chịu tải cao, dầu thủy lực chống mài mòn tuổi thọ 5.000 giờ, dầu truyền động cho hộp giảm tốc di chuyển & quay toa, cùng dung dịch làm mát nhiệt đới hóa giúp tối ưu độ bền thiết bị.
- Dịch vụ Kỹ thuật & Phụ tùng Chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm của Tam Hoàng Minh luôn đồng hành tư vấn vận hành kết hợp máy đào JCB 140NXT cùng dàn xe Shacman, hỗ trợ tra cứu mã phụ tùng chính xác và thực hiện bảo dưỡng tận nơi công trường.
LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT & TƯ VẤN KỸ THUẬT CHUYÊN SÂU: 0985 048 030