Kể từ thời điểm ra mắt chiếc máy xúc đào liên hợp đầu tiên vào năm 1953, thương hiệu JCB đã liên tục khẳng định vị thế dẫn đầu thế giới khi nắm giữ tới gần 50% thị phần toàn cầu. Trong phân khúc này, máy xúc đào liên hợp JCB 3CX (Backhoe Loader) được coi là hình mẫu tiêu chuẩn về sự bền bỉ, sức mạnh thủy lực cùng hiệu quả kinh tế cao cho các đơn vị thi công công trình dân dụng, khu công nghiệp, hạ tầng giao thông và mạng lưới cấp thoát nước.
Thế hệ JCB 3CX mới nhất mang đến sự đa dạng với 3 cấu hình chính:
- 3CX Bản chuẩn: Sử dụng động cơ hút khí tự nhiên JCB 448 dung tích 4.8L, đạt công suất 56 kW (76 hp).
- 3CX PLUS & 3CX PRO: Trang bị động cơ tăng áp JCB 444 Turbocharged 4.4L, đạt công suất 68.6 kW (92 hp) cùng mô-men xoắn cực đại 408 Nm ngay tại 1.200 vòng/phút.
- 3CX ECO (Phiên bản cao cấp): Tùy chọn công suất lên đến 74.2 kW (100 hp) và mô-men xoắn đạt 440 Nm.
Nhờ sở hữu khối lượng vận hành từ 7.660 đến 8.399 kg, bơm thủy lực Piston biến thiên lưu lượng 150 – 165 lít/phút, hộp số JCB EasyShift cho vận tốc di chuyển 40 km/h cùng tay cần kéo dài Extradig đạt độ sâu đào 5.65 m, JCB 3CX khẳng định vai trò là dòng thiết bị đa năng vượt trội: di chuyển cơ động trên đường như xe tải, thực hiện công tác xúc lật mạnh mẽ và đào rãnh chuẩn xác như một máy đào chuyên dụng.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
Động cơ JCB Dieselmax 448 / 444 – Tối ưu mô-men xoắn ở dải tua thấp (1.100 – 1.200 rpm): Trái ngược với các động cơ cao tốc phải vận hành ở vòng tua cao mới có lực kéo tốt, dòng máy JCB 3CX đạt mô-men xoắn cực đại ngay từ dải tua máy thấp. Động cơ JCB 448 (4.8L) trên phiên bản tiêu chuẩn sinh ra lực kéo 305 Nm tại 1.100 rpm, trong khi động cơ tăng áp JCB 444 (4.4L Turbo) trang bị cho 3CX PLUS và 3CX PRO tạo mô-men xoắn vượt trội 408 Nm tại 1.200 rpm (đạt tới 440 Nm ở biến thể 74.2 kW). Ưu điểm này giúp hệ thống truyền động và bơm thủy lực phối hợp trơn tru, hạn chế hao mòn cơ khí (đã trải qua 110.000 giờ kiểm thử trên 70 thiết bị thực tế) và duy trì sự bền bỉ ngay cả khi dùng nhiên liệu diesel chất lượng kém tại công trường.
Bơm thủy lực Piston biến thiên 250 bar & Giải pháp tiết kiệm nhiên liệu 24%: Thế hệ 3CX / 3CX PLUS / 3CX PRO mới sở hữu bơm Piston thay đổi lưu lượng (Variable flow piston pump) tiêu chuẩn, cung cấp lưu lượng từ 150 lít/phút đến 165 lít/phút (phiên bản Advanced EasyControl) cùng áp suất hệ thống 250 – 251 bar. Cơ chế điều chỉnh dầu theo tải thực tế giúp loại bỏ năng lượng dư thừa của bơm bánh răng truyền thống. Nhờ kết hợp với chế độ ECO/Power (giảm bớt 24% nhiên liệu tiêu thụ), tính năng Auto-Idle (tự hạ ga khi không thao tác) và Auto-Stop (ngắt máy tự động sau 6 phút nổ cầm chừng), JCB 3CX giúp tối ưu chi phí vận hành đáng kể.
Hộp số JCB EasyShift, Khóa biến mô TorqueLock & Cầu xe chịu tải trọng tĩnh 25 tấn: Máy tích hợp hộp số JCB EasyShift (4 tiến / 4 lùi) tỷ số truyền biến mô 2.52:1, công tắc gạt đảo chiều FNR ngay trên tay trang xúc cùng nút bấm giảm số nhanh (Semi-automatic kickdown) dưới sàn. Thiết kế này cho phép tài xế về số 1 tức thì để tăng lực thúc gầu vào đống vật liệu và tự động trả lại số 2 khi gạt sang số lùi. Công nghệ JCB EcoRoad kết hợp khóa biến mô TorqueLock hỗ trợ tiết kiệm đến 25% nhiên liệu khi di chuyển đường trường với tốc độ 40 km/h. Cầu xe và hộp số có độ bền thiết kế 12.000 giờ; trong đó cầu sau lắp cứng đi kèm vi sai chống trượt JCB Max-Trac đáp ứng tải trọng tĩnh 25.000 kg và tải trọng động 12.500 kg.
Khung gầm Hàn Robot nguyên khối, Cần đào Extradig 5.65m & Độ bảo vệ tối ưu: Kết cấu khung gầm dạng đúc nguyên khối hàn tự động bằng Robot (Single-piece chassis) gia tăng độ bền chắc và cắt giảm trọng lượng thừa. Khách hàng có thể chọn hệ khung gầm dịch ngang (Sideshift – hỗ trợ đào sát mép tường) hoặc khung gầm gắn tâm (Centremount – mở rộng chiều dài cơ sở lên 2.35 m giúp tăng sự thăng bằng). Tùy chọn cần đào kéo dài Extradig dạng hộp trong (Inner box design) nâng chiều sâu đào từ 4.29 m lên 5.65 m và tầm vươn xa lên tới 8.16 m từ tâm bánh sau, giảm tần suất di chuyển vị trí máy. Hệ thống đường ống thủy lực trên cần cùng xi-lanh lái cầu trước đều được bố trí ẩn bên trong cơ cấu thép để phòng tránh hư hỏng hay cong ty do va đập.
Cabin ROPS/FOPS Hiện đại & Tay trang Servo gắn ghế (3CX PRO): Khoang lái đạt chuẩn an toàn ROPS/FOPS sở hữu không gian rộng rãi, trang bị sàn composite đúc liền khối chống gỉ kèm rãnh thoát nước, kính sau chịu lực tốt và hệ thống điều hòa HVAC tiêu chuẩn cho 3CX PLUS / 3CX PRO. Đặc biệt, bản cao cấp JCB 3CX PRO tích hợp hệ thống tay trang thủy lực Servo gắn trực tiếp trên ghế ngồi (Seat-mounted excavator controls), đem lại khả năng điều khiển chính xác và tạo tư thế làm việc công thái học dễ chịu suốt ca vận hành.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dưới đây là hệ thống bảng thông số kỹ thuật chi tiết và đầy đủ nhất của dòng máy JCB 3CX, 3CX PLUS, 3CX PRO (kèm thông số mở rộng của cấu hình 3CX ECO / Sitemaster / Super / Contractor) được trích xuất nguyên bản từ tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất:
1. Thông số Động cơ
| Hạng mục thông số | Đơn vị | JCB 3CX | JCB 3CX PLUS | JCB 3CX PRO | JCB 3CX ECO (Các tùy chọn mở rộng) |
| Model động cơ | - | JCB 448 | JCB 444 | JCB Dieselmax 444(Stage II / Stage IIIb) |
| Kiểu nạp khí & Làm mát | - | Hút khí tự nhiên, làm mát bằng nước | Turbocharged (Tăng áp), làm mát bằng nước | Turbocharged hoặc Turbocharged & Intercooled |
| Số xi-lanh | Xi-lanh | 4 |
| Dung tích xi-lanh | Lít | 4,8 | 4,4 | 4,4 (Đường kính x Hành trình: 103 x 132 mm) |
| Vòng tua định mức | rpm | 2.200 |
| Tổng công suất | kW (hp) | 56 kW (76 hp) (55 kW định danh) | 68,6 kW (92 hp) | 63 kW (85 hp)/ 68,6 kW (92 hp)/ 74,2 kW (100 hp) |
| Mô-men xoắn cực đại | Nm | 305 Nm @ 1.100 rpm | 408 Nm @ 1.200 rpm | 320–362 Nm(bản 63kW) / 400–408 Nm(bản 68.6kW) / 425–440 Nm(bản 74.2kW) |
| Công nghệ tiết kiệm nhiên liệu | - | Auto-Stop (tắt máy sau 6 phút) Auto-Idle Chế độ ECO/Power (giảm tới 24% nhiên liệu) | EcoDig (2 chế độ ECO / LO) EcoLoad (HSC) EcoRoad (TorqueLock giảm 25% nhiên liệu) |
| Hệ thống lọc & Làm mát | - | Lọc nhiên liệu tách nước/cặn Lọc gió khô 2 lớp kèm lọc sơ cấp tự làm sạch Lọc nhớt toàn lưu kiểu vặn Két nước áp suất 1.0 bar nhiệt đới hóa | Tương đồng tiêu chuẩn JCB Dieselmax |
2. Trọng lượng Vận hành & Kích thước Tĩnh

| Ký hiệu | Hạng mục thông số | Đơn vị | 3CX Sideshift | 3CX Centremount | 3CX PLUS Sideshift | 3CX PLUS Centremount | 3CX PRO Sideshift | 3CX PRO Centremount |
| - | Trọng lượng hoạt động | kg | 7.660 | 8.045 | 7.800 | 8.185 | 7.800 | 8.185 |
| A | Tổng chiều dài di chuyển | m | 5,90 | 7,19 | 5,96 | 7,19 | 5,90 | 7,19 |
| B | Chiều dài cơ sở | m | 2,25 | 2,35 | 2,25 | 2,35 | 2,25 | 2,35 |
| C | Tâm trục xoay cần đến tâm cầu sau | m | 1,32 |
| D | Khoảng sáng gầm tối thiểu (tại chân chống) | m | 0,31 | 0,32 | 0,31 | 0,32 | 0,31 | 0,32 |
| E | Khoảng sáng gầm tại khung chính | m | 0,50 | 0,46 | 0,50 | 0,46 | 0,50 | 0,46 |
| F | Khoảng sáng gầm tại trụ xoay | m | 0,53 | 0,51 | 0,53 | 0,51 | 0,53 | 0,51 |
| G | Tổng chiều cao khi di chuyển | m | 3,61 | 3,43 | 3,61 | 3,43 | 3,61 | 3,43 |
| H | Chiều rộng gầu xúc lật | m | 2,35 (Gầu GP) | 2,23 (Gầu 6-in-1) / 2,35 (Gầu GP) |
| J | Chiều rộng khung phía sau | m | 2,24 |
| K | Chiều cao tới nóc buồng lái | m | 2,88 |
(Ghi chú bổ sung từ dòng 3CX ECO / Sitemaster / Contractor / Super: Trọng lượng vận hành cần đào cố định đạt 7.702 – 7.999 kg, cần đào kéo dài Extradig đạt 8.102 – 8.399 kg; Góc tiếp cận trước đạt 66° – 74°, góc vượt dốc nền 118° – 120°, góc thoát sau 19° – 20°, tổng hành trình trượt ngang Kingpost đạt 1,05 m – 1,16 m).
3. Hiệu năng Cần Đào Phía Sau

| Ký hiệu | Hạng mục thông số | Đơn vị | 3CX / PLUS / PRO (Sideshift - Cần cố định) | 3CX / PLUS / PRO (Centremount - Cần cố định) | 3CX PLUS / PRO (Extradig - Khi thu cần) | 3CX PLUS / PRO (Extradig - Khi duỗi cần) |
| A | Độ sâu đào tối đa | m | 4,29 | 4,45 | 5,65 (Đáy phẳng 2ft: 5,43–5,58m Gầu sâu: tới 5,97m) |
| B | Tầm vươn ngang mặt đất từ tâm bánh sau | m | 6,67 | 6,96 | 8,16 |
| C | Tầm vươn ngang mặt đất từ tâm trục xoay | m | 5,33 | 5,32 | 5,41 | 6,61 |
| D | Tầm vươn ở độ cao tối đa từ tâm trục xoay | m | 1,94 | 2,31 | 3,51 |
| E | Tầm vươn bên hông tính từ đường tâm máy | m | 5,85 | 5,57 | 6,77 |
| F | Chiều cao vận hành tối đa | m | 5,23 | 5,24 | 6,44 |
| G | Chiều cao chất tải tối đa | m | 3,57 | 3,10 | 4,30 (Tới 4,72 m trên 3CX Eco) |
| J | Góc quay gầu đào | Độ (°) | 203° |
| - | Lực bứt phá gầu đào | kgf | 5.431 / 6.324 | 5.385 / 6.228 |
| - | Lực bứt phá tay cần đào | kgf | 3.217 | 3.225 (Bản Heavy lift: 3.903) | 2.255 (Bản Heavy lift: 2.729) |
| - | Sức nâng tại chốt gầu ở tầm vươn tối đa | kg | 1.584 | 1.451 (Bản Heavy lift: 1.885) | 719 (Bản Heavy lift: 1.082) |
4. Hiệu năng Gầu Xúc Lật Phía Trước
| Ký hiệu | Hạng mục thông số | Đơn vị | JCB 3CX | JCB 3CX PLUS | JCB 3CX PRO |
| M | Chiều cao đổ tải | m | 2,91 |
| N | Chiều cao vượt tải / chất tải | m | 3,35 |
| O | Chiều cao đến tâm chốt bản lề gầu | m | 3,59 |
| P | Tầm vươn về phía trước tính đến chốt gầu | m | 0,43 |
| Q | Tầm vươn xa ở độ cao mặt đất | m | 1,43 |
| R | Tầm vươn xa tối đa ở vị trí cao nhất | m | 1,25 |
| S | Tầm vươn ở vị trí cao nhất khi đổ hết gầu | m | 0,89 |
| T | Chiều sâu đào âm dưới mặt đất | m | 0,06 |
| U | Góc ngửa / gập gầu trên mặt đất | Độ (°) | 45° |
| V | Góc đổ tải | Độ (°) | 39°(43°–45° trên 3CX Eco) |
| - | Lực bứt phá / lực cắt gầu xúc | kgf | 6.219 (Gầu GP) / 6.010 (Gầu 6-in-1) (Lên tới 6.531–6.590 kgf trên 3CX Eco) | 6.219 (Gầu GP) / 6.010 (Gầu 6-in-1) |
| - | Lực bứt phá tay cần xúc lật | kgf | 4.732 – 5.936 |
| - | Dung tích gầu xúc lật | m³ | 1,1 m³ (Gầu đa năng GP) / 1,0 m³ (Gầu 6 trong 1) (Tùy chọn tới 1,2 m³) | 1,1 m³ (Gầu GP) / 1,0 m³ (Gầu 6 trong 1) |
| - | Công suất nâng đến độ cao tối đa | kg | 3.495 (ROC theo ISO 14397 đạt 3.169 – 4.638 kgf tùy cấu hình) | 3.495 |
| - | Độ mở hàm kẹp & Lực kẹp gầu 6-in-1 | - | Mở rộng hàm: 0,95 m/ Lực kẹp: 2.940 – 2.945 kgf |
5. Hệ thống Truyền động, Hộp số, Cầu xe, Lái & Phanh
| Hạng mục thông số | Đơn vị | JCB 3CX | JCB 3CX PLUS | JCB 3CX PRO |
| Nhà sản xuất & Kiểu hộp số | - | JCB EasyShift (Chuyển số điện tử trên cột lái, hỗ trợ sang số khi đang di chuyển) | JCB EasyShift (Dòng Eco có thêm tùy chọn Powershift / Autoshift 6 cấp & TorqueLock) |
| Số cấp tiến / lùi | Cấp | 4 số tiến / 4 số lùi |
| Kiểm soát đảo chiều Tiến / Lùi | - | Power Shuttle / Công tắc điện tử FNR tích hợp trên cần điều khiển xúc lật + Nút Kickdown dưới sàn | Power Shuttle / Công tắc điện tử FNR+ Nút Kickdown dưới sàn |
| Tỉ số truyền biến mô | - | 2,52 : 1 (4WD) |
| Tốc độ di chuyển - Số 1 / Số 2 / Số 3 | km/h | 5,7 / 11,7 / 22,0 |
| Tốc độ di chuyển - Số 4 (Tối đa) | km/h | 37,0 | 40,0 |
| Chuyển đổi chế độ 2WD / 4WD | - | Gài cầu bằng điện tử, cho phép chuyển đổi ngay khi đang di chuyển |
| Cầu sau (Rear Axle) | - | Lắp cố định vào khung, tích hợp vi sai chống trượt tự động phân bổ mô-men xoắn JCB Max-Trac (giảm tốc bánh răng hành tinh) Tải trọng tĩnh: 25.000 kg / Tải trọng động: 12.500 kg | Lắp cố định, tích hợp vi sai JCB Max-Trac; Tải trọng tĩnh: 25.000 kg / Tải trọng động: 12.500 kg |
| Cầu trước (Front Axle) | - | Cầu lái chủ động 4WD, khớp xoay trung tâm với góc dao động 16° Tải trọng tĩnh: 16.500 kg / Tải trọng động: 8.300 kg(Bản 3CX Super đạt 25.000 / 12.500 kg) | Cầu lái chủ động 4WD, góc dao động 16°; Tải trọng tĩnh: 16.500 kg / Tải trọng động: 8.300 kg |
| Hệ thống lái (Steering) | - | Thủy tĩnh trợ lực toàn phần cho bánh trước qua mạch riêng biệt (2,75 vòng vô lăng hết lái); duy trì lái khẩn cấp khi động cơ gặp sự cố | Thủy tĩnh trợ lực toàn phần; duy trì lái khẩn cấp |
| Bán kính vòng quay 4WD (Có hãm phanh bánh trong) | m | Ngoài gầu xúc lật: 4,89 m/ Ngoài bánh xe: 3,60 m |
| Bán kính vòng quay 4WD (Không hãm phanh bánh trong) | m | Ngoài gầu xúc lật: 5,45 m/ Ngoài bánh xe: 4,16 m |
| Hệ thống phanh (Brakes) | - | Phanh chân: Dẫn động thủy lực 2 dòng, nhiều đĩa ngâm trong dầu tự điều chỉnh ở cầu sau (miễn bảo dưỡng), 2 bàn đạp độc lập có khóa liên kết. Phanh đỗ: Phanh đĩa cơ khí đặt tại trục đầu vào cầu sau | Phanh đĩa ngâm dầu đa đĩa tự điều chỉnh + Phanh đỗ đĩa cơ khí |
| Kích cỡ lốp tiêu chuẩn (4WD - Loại có săm) | - | Lốp trước: 12.5 x 18 - 12PR Lốp sau: 16.9 x 28 - 12PR |
6. Hệ thống Thủy lực, Điện & Dung tích Bảo dưỡng
| Hạng mục thông số | Đơn vị | 3CX (Sideshift) | 3CX PLUS / 3CX PRO (Sideshift) | 3CX / 3CX PLUS / 3CX PRO (Centremount) |
| Loại bơm thủy lực chính | - | Bơm Piston có lưu lượng thay đổi | Bơm Piston có lưu lượng thay đổi |
| Lưu lượng bơm thủy lực tối đa | lít/phút | 150 l/min (165 l/min trên 3CX Eco Advanced EasyControl) | 150 l/min (165 l/min trên 3CX Eco Advanced EasyControl) | 150 l/min |
| Áp suất làm việc hệ thống (System relief pressure) | bar | 250 bar (251 bar / 3.650 psi trên 3CX Eco) | 250 bar |
| Hệ thống điện & Chống nước | - | 12V âm mát, toàn bộ dây dẫn và giắc nối đạt chuẩn chống nước IP69, bảng cầu chì trung tâm | 12V âm mát, giắc nối chuẩn IP69, bảng cầu chì trung tâm |
| Ắc quy & Máy phát điện | - | Ắc quy 130 Ah, 900 CCA (hoặc 110 Ah) / Máy phát 90A tiêu chuẩn (95A trên bản Eco) | Ắc quy 130 Ah, 900 CCA/ Máy phát 90A tiêu chuẩn |
| Hệ thống đèn chiếu sáng | - | Đèn làm việc LED 1.025 lumentiêu chuẩn (Trước: 2 đèn cố định; Sau: 2 đèn cố định + 2 đèn điều chỉnh) kèm tính năng đèn chờ "Guide me home"sáng 30 giây sau khi đỗ máy | Đèn làm việc LED 1.025 lumen (2 trước + 4 sau) kèm tính năng "Guide me home" 30 giây |
| Dung tích hệ thống làm mát | Lít | 20 (18,5 lít trên bản Eco) | 20 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (Nhựa chống rỉ) | Lít | 130 (160 lít trên bản Eco) | 130 (160 lít trên bản Eco) | 130 |
| Dung tích dầu động cơ (kèm lọc) | Lít | 15 | 20 (15 lít trên bản Eco) | 20 |
| Dung tích dầu hộp số (kèm lọc) | Lít | 20 (16 lít trên bản Eco) | 20 |
| Dung tích dầu cầu sau (Rear axle) | Lít | 20 (16 lít trên bản Eco) | 20 |
| Dung tích dầu cầu trước (Front axle) | Lít | 20 (16 lít trên bản Eco) | 20 |
| Dung tích hệ thống thủy lực (gồm thùng chứa) | Lít | 120 (117 lít trên bản Eco) | 120 |
7. Thông số Bộ Công Tác Đi Kèm & Càng Nâng Pallet
Hiệu suất Càng nâng Pallet (Forklift Performance trên 3CX):
- Chiều dài càng nâng (W): 1,10 m | Bề rộng bản càng: 0,08 m | Khoảng cách điều chỉnh càng: 0,20 m – 2,17 m (Gắn trên gầu 6-in-1) hoặc 0,20 m – 1,03 m (Gắn trên ngàm tháo nhanh Quickhitch).
- Tầm vươn càng tại mặt đất (X): 2,66 – 2,78 m(Gầu 6-in-1) / 2,03 – 2,18 m.
- Tầm vươn càng ở độ cao tối đa (Y): 2,25 – 2,38 m(Gầu 6-in-1) / 1,72 – 1,81 m.
- Chiều cao nâng càng tối đa (Z): 2,85 – 2,92 m(Gầu 6-in-1) / 3,23 – 3,27 m.
- Tải trọng làm việc an toàn (SWL tại tâm tải 500 mm):1.000 kg (Càng lật trên gầu 6-in-1) và lên tới 2.000 kg (Càng gắn trực tiếp qua bộ tháo lắp nhanh Quickhitch).
Danh mục Gầu đào phía sau (Backhoe Buckets cho 3CX):
- Gầu biên dạng tiêu chuẩn (Standard Profile): Bề rộng 229 mm (0,04 m³ – 95 kg – 0 răng), 305 mm (0,06 m³ – 102 kg – 3 răng), 356 mm (0,075 m³ – 105 kg – 3 răng), 400 mm (0,09 m³ – 109 kg – 3 răng), 457 mm (0,12 m³ – 116 kg – 3 răng), 610 mm (0,17 m³ – 140 kg – 4 răng), 800 mm (0,24 m³ – 162 kg – 5 răng), 950 mm (0,30 m³ – 198 kg – 5 răng).
- Gầu biên dạng sâu (Deep Profile): Bề rộng từ 305 mm đến 1.100 mm, dung tích SAE định mức mở rộng từ 0,09 m³ lên tới 0,48 m³(trọng lượng 102 – 203 kg, từ 3 đến 6 răng).
- Gầu nạo vét mương rãnh (Ditching Buckets): Bề rộng 1.525 mm (0,22 m³ – 150 kg) và 1.830 mm (0,26 m³ – 172 kg).
- Gầu đào rãnh hình thang (Tapered Buckets): Kích cỡ 381–1.676 mm (0,07 m³ – góc vát 30° – 2 răng) và 305–1.067 mm (0,12 m³ – góc vát 60° – 2 răng).
- Cuộn ống thủy lực cầm tay (Hose Reel 9m): Đạt chuẩn EHTMA Class C, cung cấp lưu lượng 20 lít/phút ở áp suất 138 bar, cho phép vận hành đồng thời cả cần đào và các công cụ thủy lực cầm tay (khoan, cắt, đầm dùi) mà không cần trạm nguồn rời.
CÁC TRANG BỊ
Trang bị Tiêu chuẩn
- Hệ thống JCB LiveLink (Giám sát & Quản lý từ xa): Được trang bị tiêu chuẩn cho toàn bộ dải sản phẩm (3CX, 3CX PLUS, 3CX PRO), cho phép chủ sở hữu cập nhật vị trí GPS thời gian thực, quản lý lượng tiêu thụ nhiên liệu, khoanh vùng hoạt động (Geofencing), kiểm soát thời gian vận hành cũng như nhận thông báo bảo trì tự động qua thiết bị di động hoặc máy tính.
- Cabin ROPS/FOPS (Tiện nghi & An toàn toàn diện): Thiết kế không gian rộng rãi với 2 cửa ra vào dạng "Walk-through", bậc lên xuống thiết kế lưới chống trượt, khóa cố định cần đào ngay trong cabin (In-cab boom lock), công tắc ngắt nguồn điện tổng (Battery isolator), ghế lái điều chỉnh linh hoạt, vô lăng bọc chất liệu mềm mại, ga điện tử (Electronic throttle), hệ thống giải trí đài Bluetooth, 2 cổng sạc USB-A, nguồn 12V cùng điều hòa không khí tiêu chuẩn (trang bị trên các bản 3CX PLUS & 3CX PRO).
- Hệ thống điều khiển thông minh: Tay gom cần xúc lật đơn (Single loader lever) tích hợp công tắc chuyển hướng FNR (trên 3CX & 3CX PLUS); Hệ thống Servo tích hợp ghế ngồi vận hành êm ái trên biến thể 3CX PRO; Hỗ trợ tùy biến 3 dạng sơ đồ tay trang đào (JCB X, ISO+, SAE+) nhằm đáp ứng thói quen thao tác của từng người vận hành.
- Quy trình bảo dưỡng tập trung 1 phía (Single-side servicing): Nắp ca-pô đúc nguyên khối mở ngược giúp tiếp cận động cơ nhanh chóng mà không phải tháo dỡ tấm ốp hông; điểm nạp nhiên liệu đặt thấp vừa tầm đứng từ mặt đất, giúp tối ưu hóa công tác chuẩn bị trước ca làm việc.
Các Trang bị & Công nghệ Tùy chọn
- Hệ thống giảm chấn cần xúc lật JCB SmoothRide System (SRS): Chống rung lắc và rơi vãi vật liệu trong gầu khi máy di chuyển tốc độ cao trên địa hình gồ ghề.
- Cơ cấu trượt ngang cần đào bằng thủy lực JCB Powerslide: Sử dụng xi-lanh thủy lực cỡ lớn đẩy cụm cần đào trượt ngang nhẹ nhàng chỉ bằng một nút bấm, không cần dùng gầu tỳ xuống mặt đường gây hư hại thảm nhựa.
- Mạch thủy lực phụ trợ Búa phá đá & Hai chiều (Hammer & Bi-directional auxiliary circuit): Cung cấp cả chế độ lưu lượng thấp và lưu lượng cao độc lập với cần nối dài Extradig, tương thích với búa phá đá, khoan cọc, ngón cái thủy lực (Hydraulic thumb), đầm rung và gầu ngoạm.
- Tính năng tự cân bằng gầu 4 xi-lanh & Return-to-Dig: Tự động giữ thăng bằng gầu xúc lật trong suốt hành trình nâng/hạ và tự động đưa mặt đáy gầu về góc xúc chuẩn sát mặt đất.
- Tùy chọn an ninh & phụ trợ cao cấp: Khóa bảo mật bằng bàn phím mã số JCB Keypad Immobiliserhoặc chìa khóa chip từ độc quyền, van chống vỡ ống thủy lực (HBCV) kèm còi báo quá tải khi cẩu vật nặng, tháo lắp nhanh thủy lực trước/sau, bơm tiếp nhiên liệu bằng điện, tấm đệm cao su bảo vệ mặt đường cho chân chống và gầu xúc (Street pads), lốp bơm dung dịch tự vá (Liquid fill tyres) hoặc lốp Radial Michelin/Goodyear.
Lựa chọn máy xúc đào liên hợp JCB 3CX / 3CX PLUS / 3CX PRO không chỉ mang lại hiệu suất bốc xúc – đào rãnh vượt trội cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối ưu hàng đầu thế giới, mà còn đảm bảo hiệu quả tài chính bền vững nhờ giá trị thanh khoản (Resale value) cao nhất thị trường, khẳng định bởi khung gầm siêu bền 12.000 giờ và uy tín thương hiệu JCB toàn cầu.
Trong môi trường thi công khắc nghiệt tại Việt Nam, việc trang bị phụ tùng, hệ thống lọc và dầu bôi trơn đạt chuẩn OEM là giải pháp then chốt giúp duy trì sức mạnh cho khối động cơ JCB Dieselmax 448 / 444cùng hệ thống bơm thủy lực Piston biến thiên 250 bar, ngăn ngừa tối đa rủi ro mài mòn kim phun cũng như hiện tượng xâm thực bơm.
Đồng hành cùng các nhà thầu xây dựng, giao thông và vận tải, MDX.VN (trực thuộc Tam Hoàng Minh)cung cấp Hệ sinh thái Thiết bị & Giải pháp Hậu mãi Toàn diện bao gồm:
- Bộ giải pháp Lọc Donaldson chính hãng: Đầy đủ các dòng lọc nhiên liệu tách nước (Water separator prefilter & Cartridge), lọc dầu bôi trơn động cơ (Full-flow spin-on), lọc gió 2 lớp hiệu suất cao và lọc thủy lực chuyên dụng, được thiết kế chuẩn xác cho JCB 3CX nhằm bảo vệ toàn diện kim phun và bơm Piston 150 l/phút.
- Dầu nhớt mỡ chính hãng: Phân phối dầu động cơ Diesel tải nặng, dầu thủy lực chống mài mòn, dầu hộp số EasyShift/Powershift cùng dầu cầu chịu cực áp, đáp ứng hoàn hảo yêu cầu vận hành của hệ thống phanh đĩa ngâm dầu và vi sai JCB Max-Trac.
- Dịch vụ Kỹ thuật & Phụ tùng Chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư cơ giới giàu kinh nghiệm tại Tam Hoàng Minh luôn tư vấn cấu hình thiết bị phù hợp (Sideshift / Centremount / Extradig), hỗ trợ tra cứu mã phụ tùng nhanh chóng và hướng dẫn quy trình bảo dưỡng chuẩn chính hãng.
LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT & TƯ VẤN KỸ THUẬT CHUYÊN SÂU: 0985 048 030