Bước vào giai đoạn 2026 - 2027, bài toán nâng cao năng suất khai phá đồng thời kiểm soát khắt khe chi phí nhiên liệu đang là thách thức lớn đối với mọi nhà thầu cơ giới. Hiểu được "điểm đau" này, JCB giới thiệu dòng máy đào bánh xích JCB 215 LC NXT FuelMaster, giải pháp hoàn hảo cho phân khúc thiết bị hạng nặng 21 tấn.
Được xây dựng trên hệ khung gầm dài chịu tải nặng LC (Long Undercarriage) với trọng lượng vận hành từ 21.780 kg đến 22.100 kg, đối trọng đúc nguyên khối nặng 4,3 tấn và dung tích gầu đào lớn 0,90 m³ – 1,02 m³, JCB 215NXT LC Fuel Master sở hữu trái tim là khối động cơ cơ khí huyền thoại Cummins 6BT 5.9C 6 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 5,88 lít, công suất 104 kW (140 hp). Điểm làm nên sự khác biệt vượt trội của phiên bản Fuel Master chính là sự kết hợp giữa công nghệ thủy lực điều khiển lưu lượng thông minh iFH (IntelliFlow Hydraulics), hệ thống quản lý IntelliControl thế hệ mới (3 chế độ công suất & 10 chế độ làm việc), cặp bơm chính Kawasaki 2 x 220 lít/phút, ngăn kéo Kayaba và chế độ tăng áp Power Boost 373 bar tạo ra lực bứt phá gầu đào khổng lồ 141 kN. Đây là cỗ máy chủ lực hoàn hảo để phối hợp ăn ý cùng các đoàn xe tải ben tự đổ hạng nặng SHACMAN tại mọi công trường.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
Đột phá Công nghệ Thủy lực Thông minh iFH (IntelliFlow Hydraulics) & Tái tạo Năng lượng ecoHYDRAULICS: Trên phiên bản JCB 215NXT LC Fuel Master, JCB ứng dụng độc quyền công nghệ iFH (IntelliFlow Hydraulics) giúp tối ưu hóa tiết diện đường dẫn trong ngăn kéo và giảm thiểu tối đa tổn hao áp suất thủy lực trên toàn mạch. Kết hợp cùng công nghệ tái tạo năng lượng JCB ecoHYDRAULICS (tự động tuần hoàn dầu hồi từ đáy xi-lanh nâng cần sang phía cán xi-lanh khi hạ cần mà không bắt bơm chính phải cấp thêm dầu), máy thực hiện các thao tác phối hợp mượt mà hơn, rút ngắn thời gian chu kỳ xúc tải và cắt giảm đáng kể lượng nhiên liệu tiêu thụ mỗi giờ.
Hệ thống Quản lý IntelliControl Thế hệ mới (3 Chế độ Công suất & 10 Chế độ Làm việc): Khác biệt với phiên bản tiêu chuẩn, 215NXT LC Fuel Master được trang bị bộ điều khiển trung tâm IntelliControl nâng cấp hoàn toàn mới với màn hình màu chống chói, cho phép thiết lập linh hoạt 3 chế độ công suất (3 Power modes) và lên tới 10 chế độ làm việc chuyên biệt (10 Working modes). Nhờ đó, thợ vận hành có thể tinh chỉnh chính xác lưu lượng thủy lực và vòng tua động cơ tương thích với từng tác vụ cụ thể (từ bốc xúc đất mềm, san gạt mái taluy, đào rãnh sâu cho đến cẩu lắp hoặc chạy búa phá đá), đi kèm tính năng Auto-Idler tự động hạ ga cầm chừng khi ngưng thao tác tay trang.
Tổ hợp Bơm Kawasaki + Van Kayaba + Tăng áp Power Boost 373 bar – Lực đào Gầu 141 kN: Hệ thống thủy lực của máy quy tụ cặp bơm chính Piston hướng trục lưu lượng biến thiên Kawasaki cung cấp tổng lưu lượng 440 lít/phút (2 x 220 l/phút) kết hợp cùng cụm van phân phối chính Kayaba 4 và 5 con trượt danh tiếng Nhật Bản. Khi gặp các vỉa đất đồi nén chặt hoặc đá phong hóa cứng, việc kích hoạt tính năng Power Boost sẽ lập tức đẩy áp suất van xả chính mạch Cần/Tay cần/Gầu từ 343 bar lên tới 373 bar, gia tăng lực bứt phá gầu đào từ 130 kN lên 141 kN và lực bứt phá tay cần lên 125 kN (với tay cần 2,4m). Tốc độ quay toa đạt 12 vòng/phút cùng mô-men xoắn quay toa 65,2 kNm giúp máy quay gầu đầy tải trên dốc nhanh và cực kỳ dứt khoát.
Động cơ Cơ khí 6 Xi-lanh Cummins 6BT 5.9C (140 HP) – Bền bỉ Tuyệt đối & Không kén nhiên liệu: Cung cấp sức mạnh cho 215NXT LC Fuel Master là khối động cơ diesel tăng áp Cummins 6BT 5.9C 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, dung tích lớn 5,88 lít, đạt công suất định mức 104 kW (140 hp). Việc sử dụng hệ thống bơm cao áp và kim phun cơ khí trực tiếp (Mechanical direct injection) giúp động cơ có sức kéo lì đòn ở dải tua thấp, hoàn toàn miễn nhiễm với rủi ro hỏng kim phun điện tử do chất lượng dầu diesel không ổn định tại các công trường vùng sâu vùng xa, đồng thời cực kỳ dễ bảo trì và sửa chữa.
Khung gầm Chữ X Hàn Robot tăng 25% thép, Đèn LED Toàn diện & Chu kỳ 5.000 Giờ Thay dầu Thủy lực: Khung gầm dài LC (dài 4.460 mm, rộng 2.990 mm) có kết cấu chữ X (JCB X-frame) được hàn tự động hoàn toàn bằng Robot với lượng thép gia tăng thêm 25%, trang bị tiêu chuẩn hộp bánh dẫn hướng gia cường, tấm bảo vệ hai đầu bánh dẫn hướng và tấm thép bảo vệ gầm bụng máy (Belly guarding). Hệ thống lọc thủy lực 4 cấp độ tinh lọc 10 micron giúp nâng chu kỳ thay lọc thủy lực chính lên 1.000 giờ và chu kỳ thay dầu thủy lực kéo dài lên tới 5.000 giờ. Khoang cabin điều hòa giảm chấn bằng gối đỡ ngâm dầu (Viscous cab mounts) được nâng cấp hệ thống 5 đèn làm việc công nghệ LED tiêu chuẩn và đi kèm hợp đồng 5 năm sử dụng hệ thống giám sát đội xe từ xa JCB LiveLink.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dưới đây là toàn bộ hệ thống bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Máy xúc đào bánh xích JCB 215NXT LC Fuel Master được trích xuất nguyên bản 100% từ bộ tài liệu kỹ thuật chính thức của JCB:
1. Thông số Tổng quan, Trọng lượng & Áp lực Mặt đất
| Model thiết bị | - | JCB 215NXT LC Fuel Master |
| Trọng lượng vận hành tiêu chuẩn | kg | 21.780 kg - 22.100 kg (với lá xích 3 vấu 600mm, gầu 0,90 m³, thợ vận hành & đầy đủ nhiên liệu) |
| Trọng lượng đối trọng | kg | 4.300 kg |
| Áp lực tiếp xúc mặt đất | kg/cm² | 0,53 |
| Dung tích gầu đào đa dụng (GP Bucket) | m³ | 0,90 m³ (Bề rộng lưỡi gầu: 1.180 mm) / 1,02 m³ (Bề rộng lưỡi gầu: 1.320 mm) |
| Tùy chọn gầu đào tải nặng (HD Bucket) | m³ | 0,90 m³ |
2. Động cơ & Hệ thống Điện
| Nhà sản xuất & Model động cơ | - | CUMMINS 6BT 5.9C (Động cơ cơ khí) |
| Kiểu loại động cơ & Hệ thống nhiên liệu | - | Diesel 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, bơm cao áp & kim phun cơ khí trực tiếp, tăng áp, làm mát bằng nước |
| Công suất định mức | kW (hp) | 104 kW (140 hp) |
| Dung tích xi-lanh | Lít | 5,88 |
| Hệ thống quản lý công suất & Chế độ làm việc | - | Màn hình màu IntelliControl thế hệ mới: 3 chế độ công suất & 10 chế độ làm việc + Tự động hạ ga cầm chừng (Auto-Idler) |
| Hệ thống lọc khí nạp | - | Lọc gió khô 2 lớp hướng tâm (lõi chính + lõi an toàn thứ cấp) bọc lưới thép bảo vệ, đi kèm bầu lọc sơ cấp |
| Hệ thống làm mát | - | Làm mát bằng nước qua két nước dung tích lớn; kết hợp két giải nhiệt dầu thủy lực toàn lưu bằng gió cưỡng bức với cánh tản nhiệt lượn sóng chống tắc nghẽn |
| Điện áp hệ thống khởi động | V | 24 Volt |
| Máy phát điện hạng nặng | V / A | 24 Volt, 75 Amps |
3. Kích thước Tĩnh & Kích thước Vận chuyển (Khung gầm LC)

| A | Chiều dài dải xích tiếp đất | mm | 3.660 |
| B | Chiều dài tổng thể khung gầm dưới | mm | 4.460 |
| C | Khoảng cách tâm hai dải xích | mm | 2.390 |
| D | Chiều rộng tổng thể qua dải xích (Với bản xích 600 mm) | mm | 2.990 (3.190 mm với bản xích 800 mm) |
| E | Chiều dài vận chuyển (Cần Monoboom 5,7m + Tay cần 2,4m / 3,0m) | mm | 9.634 mm (Tay cần 2,4m) / 9.562 mm (Tay cần 3,0m) |
| F | Chiều cao vận chuyển (Cần Monoboom 5,7m + Tay cần 2,4m / 3,0m) | mm | 3.122 mm (Tay cần 2,4m) / 3.122 mm (Tay cần 3,0m) |
| G | Khoảng sáng gầm dưới đối trọng | mm | 1.079 |
| H | Bán kính quay đuôi | mm | 2.825 |
| I | Chiều rộng tổng thể phần thân trên | mm | 2.549 |
| J | Chiều cao tính tới nóc cabin | mm | 3.060 |
| K | Chiều cao tính tới tay vịn lan can | mm | 2.777 |
| L | Khoảng sáng gầm máy tối thiểu | mm | 435 |
| M | Chiều cao dải xích | mm | 885 |
4. Khung gầm, Truyền động Di chuyển & Hệ thống Quay toa
| Kết cấu khung gầm (X-Frame) | - | Khung chữ X hàn tự động hoàn toàn bằng Robot với lượng thép tăng thêm 25%, tiết diện hộp kín, gia cường hộp bánh dẫn hướng, trang bị tiêu chuẩn tấm bảo vệ hai đầu bánh dẫn hướng và bảo vệ gầm bụng máy |
| Tùy chọn bề rộng lá xích | mm | 600 mm / 700 mm / 800 mm (Ba vấu) |
| Số lượng lá xích | Lá | 49 lá mỗi bên (Tổng: 98 lá xích) |
| Số lượng ga-lê dưới | Cái | 8 con lăn mỗi bên (Tổng: 16 ga-lê dưới) – Tôi nhiệt, làm kín & bôi trơn sẵn |
| Số lượng ga-lê đỡ trên | Cái | 2 con lăn mỗi bên (Tổng: 4 ga-lê trên) – Tôi nhiệt, làm kín & bôi trơn sẵn |
| Số lượng dẫn hướng xích | Cái | 2 bộ phận mỗi bên (Tổng: 4 dẫn hướng xích) |
| Bánh dẫn hướng & Tăng xích | - | Làm kín và bôi trơn sẵn, tích hợp lò xo giảm chấn tăng cường; Căng xích bằng xi-lanh bơm mỡ |
| Hệ thống truyền động di chuyển | - | Thủy tĩnh hoàn toàn; Motor di chuyển Piston hướng trục được bảo vệ kín trong khung gầm; Giảm tốc cuối bằng bánh răng hành tinh, vành sao bắt bu-lông |
| Phanh làm việc & Phanh đỗ di chuyển | - | Phanh làm việc: Van cân bằng thủy lực chống trôi vượt tốc khi xuống dốc / Phanh đỗ: Phanh đĩa đóng bằng lò xo, nhả tự động bằng thủy lực |
| Tốc độ di chuyển (Thấp / Cao) | km/h | Thấp: 3,4 km/h / Cao: 5,9 km/h |
| Lực kéo dải xích | kN | 116 kN – 203 kN |
| Khả năng leo dốc liên tục | % (Độ) | 70% (35°) |
| Motor & Hệ thống quay toa | - | Motor Piston hướng trục, giảm tốc bánh răng hành tinh; Phanh thủy lực kết hợp phanh đỗ đĩa lò xo điều khiển điện; Vành răng quay toa đường kính lớn, răng trong ngâm trong bể mỡ kín |
| Tốc độ quay toa | rpm | 12 |
| Mô-men xoắn quay toa | kNm | 65,2 |
5. Hệ thống Thủy lực iFH, Độ tinh lọc & Dung tích Bảo dưỡng
| Công nghệ tối ưu hóa thủy lực | - | JCB iFH giảm tổn hao áp suất thủy lực + JCB ecoHYDRAULICS tái sinh năng lượng khi hạ cần |
| Nhà sản xuất & Kiểu bơm thủy lực chính | - | Kawasaki – 2 bơm Piston hướng trục lưu lượng biến thiên |
| Lưu lượng bơm chính tối đa | lít/phút | 2 x 220 L/min (Tổng lưu lượng: 440 L/min) |
| Bơm điều khiển & Lưu lượng | lít/phút | Bơm bánh răng – Lưu lượng tối đa: 20 L/min |
| Cụm van điều khiển chính | - | Kayaba – Van kết hợp 4 và 5 con trượt tích hợp sẵn con trượt phụ trợ tiêu chuẩn |
| Áp suất van xả mạch Cần / Tay cần / Gầu | bar | 343 bar (Tiêu chuẩn) / Tăng lên 373 bar (Khi kích hoạt Power Boost) |
| Áp suất van xả mạch Di chuyển | bar | 343 |
| Áp suất van xả mạch Quay toa | bar | 289 |
| Áp suất mạch điều khiển | bar | 40 |
| Hệ thống lọc thủy lực 4 cấp | Micron | Lọc hút trong thùng: 150 micron Lọc đường hồi chính: Lõi sợi 10 micron Lọc đường điều khiển: Lõi giấy 10 micron Lọc đường hồi búa thủy lực: Lõi vi sợi gia cường 10 micron |
| Chu kỳ thay lọc thủy lực chính & Thay dầu thủy lực | Giờ | Thay lọc thủy lực chính: mỗi 1.000 giờ / Thay dầu thủy lực: mỗi 5.000 giờ |
| Dung tích thùng nhiên liệu | Lít | 343 |
| Dung tích toàn hệ thống thủy lực / Thùng dầu thủy lực | Lít | Hệ thống thủy lực: 203 Lít / Thùng dầu thủy lực: 120 Lít |
| Dung tích nước làm mát động cơ | Lít | 25,5 |
| Dung tích dầu bôi trơn động cơ | Lít | 19,0 |
| Dung tích dầu hộp giảm tốc quay toa | Lít | 5,0 |
| Dung tích dầu hộp giảm tốc di chuyển | Lít | 2 x 5,0 Lít (Tổng: 10,0 Lít) |
6. Phạm vi Làm việc & Lực Đào với Cần Monoboom 5,7 m
| Hạng mục thông số | Đơn vị | Cấu hình Tay cần Dipper 2,4 m | Cấu hình Tay cần Dipper 3,0 m |
| Bán kính đào tối đa | m | 9,30 | 9,79 |
| Bán kính đào tối đa trên mặt đất | m | 9,10 | 9,61 |
| Độ sâu đào tối đa | m | 5,98 | 6,59 |
| Chiều cao đào tối đa | m | 9,03 | 9,12 |
| Chiều cao đổ tải / xả tải tối đa | m | 6,46 | 6,57 |
| Độ sâu đào vách thẳng đứng tối đa | m | 5,47 | 6,14 |
| Bán kính quay tối thiểu phía trước | m | 3,85 | 3,74 |
| Góc quay gầu đào | Độ (°) | 183° | 182° |
| Lực bứt phá tay cần cực đại (Có Boost) | kN | 125 | 104 |
| Lực bứt phá gầu đào cực đại | kN | 130 kN (Tiêu chuẩn) / 141 kN (Có Boost) | 130 kN (Tiêu chuẩn) / 141 kN (Có Boost) |
7. Bảng Tải Trọng Nâng Chi Tiết theo Chuẩn SAE
(Đo trên khung gầm LC + Cần 5,7m + Đối trọng 4,3 tấn – Đơn vị: kg; Hiển thị theo cặp: Nâng dọc đầu/đuôi xích [Front/Rear] / Nâng ngang hông 360° [Full Circle]; Dấu * là giới hạn bởi công suất thủy lực):
A. Cấu hình Tay cần 2,4 m (So sánh Lá xích 600 mm và Lá xích 800 mm)
| Độ cao điểm nâng | Bề rộng Lá xích | Tầm vươn 3,0 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 4,5 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 6,0 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 7,5 m (Dọc / Ngang) | Tải trọng ở Tầm vươn Tối đa (Dọc / Ngang) | Bán kính vươn tối đa (mm) |
| + 7,5 m | Xích 600mm Xích 800mm | - - | - - | - - | - - | 5.666* / 5.666* 5.666* / 5.666* | 5.457 5.457 |
| + 6,0 m | Xích 600mm Xích 800mm | - - | - - | 6.087* / 5.502 6.087* / 5.616 | - - | 5.197* / 4.552 5.197* / 4.652 | 6.710 6.710 |
| + 4,5 m | Xích 600mm Xích 800mm | - - | 7.610* / 7.610* 7.610* / 7.610* | 6.568* / 5.342 6.568* / 5.456 | - - | 5.096* / 3.773 5.096* / 3.860 | 7.460 7.460 |
| + 3,0 m | Xích 600mm Xích 800mm | - - | 9.605* / 7.704 9.605* / 7.871 | 7.437* / 5.088 7.437* / 5.202 | 5.558 / 3.657 5.695 / 3.743 | 5.165 / 3.400 5.225* / 3.482 | 7.856 7.856 |
| + 1,5 m | Xích 600mm Xích 800mm | - - | 11.352* / 7.196 11.352* / 7.363 | 7.586 / 4.844 7.771 / 4.958 | 5.439 / 3.548 5.576 / 3.635 | 4.989 / 3.263 5.115 / 3.344 | 7.951 7.951 |
| 0 m (Mặt đất) | Xích 600mm Xích 800mm | - - | 11.680 / 6.962 11.970 / 7.129 | 7.405 / 4.684 7.590 / 4.798 | 5.359 / 3.476 5.495 / 3.562 | 5.114 / 3.326 5.244 / 3.409 | 7.757 7.757 |
| - 1,5 m | Xích 600mm Xích 800mm | 10.378* / 10.378* 10.378* / 10.378* | 11.641 / 6.929 11.931 / 7.096 | 7.351 / 4.636 7.537 / 4.750 | - - | 5.621 / 3.634 5.764 / 3.724 | 7.249 7.249 |
| - 3,0 m | Xích 600mm Xích 800mm | 15.207* / 13.702 15.207* / 14.014 | 11.024 / 7.042 11.024* / 7.210 | 7.450 / 4.724 7.636 / 4.838 | - - | 6.875 / 4.402 7.046 / 4.508 | 6.354 6.354 |
| - 4,5 m | Xích 600mm Xích 800mm | 11.610* (Ngang) 11.610* (Ngang) | 8.313* / 7.367 8.313* / 7.534 | - - | - - | 7.484* / 6.636 7.484* / 6.789 | 4.853 4.853 |
B. Cấu hình Tay cần 3,0 m (So sánh Lá xích 600 mm và Lá xích 800 mm)
| Độ cao điểm nâng | Bề rộng Lá xích | Tầm vươn 3,0 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 4,5 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 6,0 m (Dọc / Ngang) | Tầm vươn 7,5 m (Dọc / Ngang) | Tải trọng ở Tầm vươn Tối đa (Dọc / Ngang) | Bán kính vươn tối đa (mm) |
| + 7,5 m | Xích 600mm Xích 800mm | - - | - - | 4.411* / 4.411* 4.411* / 4.411* | - - | 3.934* / 5.220 (3.934*) 3.934* / 3.934* | 6.162 6.162 |
| + 6,0 m | Xích 600mm Xích 800mm | - - | - - | - - | - - | 3.679* / 3.750 (3.679*) 3.679* / 3.679* | 7.292 7.292 |
| + 4,5 m | Xích 600mm Xích 800mm | - - | - - | 5.920* / 5.396 5.920* / 5.510 | 5.270* / 3.767 5.270* / 3.854 | 3.637* / 3.120 3.637* / 3.458 | 7.987 7.987 |
| + 3,0 m | Xích 600mm Xích 800mm | 13.509* / 13.509* 13.509* / 13.509* | 8.636* / 7.853 8.636* / 8.020 | 6.854* / 5.116 6.854* / 5.230 | 5.557 / 3.646 5.693 / 3.733 | 3.743* / 2.820 3.743* / 3.139 | 8.358 8.358 |
| + 1,5 m | Xích 600mm Xích 800mm | - - | 10.601* / 7.255 10.601* / 7.422 | 7.588 / 4.833 7.773 / 4.947 | 5.405 / 3.508 5.542 / 3.595 | 4.001* / 2.710 4.001* / 3.013 | 8.447 8.447 |
| 0 m (Mặt đất) | Xích 600mm Xích 800mm | 6.160* / 6.160* 6.160* / 6.160* | 11.640 / 6.910 11.774* / 7.077 | 7.354 / 4.626 7.540 / 4.741 | 5.288 / 3.401 5.425 / 3.488 | 4.470* / 2.770 4.470* / 3.051 | 8.265 8.265 |
| - 1,5 m | Xích 600mm Xích 800mm | 10.266* / 10.266* 10.266* / 10.266* | 11.506 / 6.800 11.796* / 6.967 | 7.247 / 4.533 7.432 / 4.647 | 5.246 / 3.362 5.381 / 3.448 | 4.981 / 3.040 5.110 / 3.286 | 7.790 7.790 |
| - 3,0 m | Xích 600mm Xích 800mm | 16.082* / 13.348 16.082* / 13.660 | 11.445* / 6.855 11.445* / 7.022 | 7.279 / 4.561 7.464 / 4.674 | - - | 5.884 / 3.700 6.034 / 3.856 | 6.965 6.965 |
| - 4,5 m | Xích 600mm Xích 800mm | 13.501* / 13.501* 13.501* / 13.501* | 9.626* / 7.082 9.626* / 7.249 | - - | - - | 7.341* / 5.670 7.341* / 5.306 | 5.633 5.633 |
CÁC TRANG BỊ
Trang bị Tiêu chuẩn (Standard Equipment)
- Công nghệ Độc quyền trên bản Fuel Master: Hệ thống thủy lực thông minh iFH giảm tổn hao áp suất; Bộ điều khiển IntelliControl thế hệ mới với màn hình màu chống chói (3 chế độ công suất & 10 chế độ làm việc); Chức năng tăng áp lực đào Power Boost (373 bar / 141 kN); Hệ thống 5 đèn làm việc công nghệ LED tiêu chuẩn (1 đèn LED trên cần Boom, 1 đèn LED trên khung chính, 2 đèn LED trên nóc Cabin và 1 đèn LED trên đối trọng).
- Tiện nghi Cabin & Hệ thống Làm mát: Trang bị tiêu chuẩn hệ thống điều hòa không khí dẫn gió toàn khoang tích hợp sưởi kèm quạt phụ trợ trong cabin; Ghế ngồi giảm xóc cơ khí tùy chỉnh đa hướng; Chân cabin giảm chấn ngâm dầu; Thảm lót sàn, bàn đạp bọc cao su, kính chắn gió dưới tháo rời, cửa sổ sau trượt, cần gạt mưa và hộc chứa tài liệu có khóa.
- Bảo vệ Cơ khí, Tiếp nhiên liệu & Viễn thông: Tấm chắn bảo vệ gầm bụng khung dưới, bảo vệ đầu bánh dẫn hướng, tấm che dưới khung trên, lồng bảo vệ quạt động cơ, bầu lọc gió sơ cấp + lọc gió kép hướng tâm bọc lưới thép, máy phát hạng nặng 75A, bơm tiếp nhiên liệu bằng điện tiêu chuẩn, giá đỡ chờ lắp ống búa phá đá, bộ dụng cụ và hợp đồng 5 năm miễn phí hệ thống quản lý đội xe từ xa JCB LiveLink.
Trang bị Tùy chọn (Optional Equipment)
- Bảo vệ Cabin Khai thác Mỏ & Phá dỡ: Kết cấu bảo vệ chống lật ROPS, lưới thép bảo vệ mặt trước và nóc cabin chống đá văng.
- Bộ công tác, Đường ống Phụ trợ & Tiện ích: Hệ thống đường ống thủy lực hoàn chỉnh cho búa phá đá; Tùy chọn tay cần 2,4 m hoặc 3,0 m; Gầu đào đa dụng GP 0,90 m³ / 1,02 m³ hoặc gầu tải nặng HD 0,90 m³; Tùy chọn bản xích 600 mm / 700 mm / 800 mm; Lưới chắn côn trùng két nước và hệ thống giải trí đài FM/máy phát nhạc kèm loa.
GIẢI PHÁP BẢO DƯỠNG TOÀN DIỆN CÙNG TAM HOÀNG MINH
Đầu tư máy xúc đào bánh xích JCB 215NXT LC Fuel Master là quyết định chiến lược giúp các nhà thầu hạ tầng giao thông, san lấp công nghiệp và khai thác mỏ sở hữu cỗ máy 22 tấn tiết kiệm nhiên liệu nhất của JCB nhờ công nghệ thủy lực iFH, đồng thời làm chủ sức mạnh bứt phá 141 kN (373 bar) vượt trội. Đặc biệt, khi kết hợp JCB 215NXT LC Fuel Master (gầu 1,02 m³) cùng đội hình xe tải ben tự đổ hạng nặng và xe đầu kéo SHACMAN, quý doanh nghiệp sẽ thiết lập được dây chuyền thi công đồng bộ có tốc độ giải phóng khối lượng đất đá nhanh nhất và biên lợi nhuận cao nhất.
Tại MDX.VN (trực thuộc Công ty TNHH Giải pháp Máy công trình Tam Hoàng Minh), chúng tôi tự hào mang đến cho quý doanh nghiệp Hệ sinh thái Thiết bị Cơ giới – Xe tải nặng & Giải pháp Hậu mãi Toàn diện:
- Bộ giải pháp Lọc Donaldson chính hãng: Cung cấp đầy đủ danh mục lọc gió kép hướng tâm (RadialSeal™), bầu lọc sơ cấp, lọc nhiên liệu tách nước, lọc dầu bôi trơn động cơ Cummins 6BT 5.9C và trọn bộ lọc thủy lực 10 micron (lọc hồi chính Fibre form, lọc điều khiển Pilot, lọc hồi búa phá đá Microform) chuẩn thông số OEM cho JCB 215NXT LC Fuel Master, giúp bảo vệ tuyệt đối cặp bơm Kawasaki 440 l/phút và van Kayaba suốt chu kỳ 5.000 giờ.
- Dầu nhớt mỡ chính hãng: Cung cấp các dòng dầu động cơ Diesel tải nặng (19 lít), dầu thủy lực chống mài mòn tuổi thọ cao 5.000 giờ (203 lít), dầu truyền động bánh răng hành tinh cho motor di chuyển (2x5 lít) & motor quay toa (5 lít), cùng nước làm mát (25,5 lít) chống đóng cặn tiêu chuẩn nhiệt đới hóa.
- Dịch vụ Kỹ thuật & Phụ tùng Chuyên sâu: Cung cấp các dòng máy công trình JCB và các dòng xe tải nặng, xe ben mỏ, xe đầu kéo SHACMAN với chính sách bảo hành chính hãng uy tín, phụ tùng thay thế sẵn kho và đội ngũ kỹ sư cơ giới hỗ trợ kỹ thuật tận công trường 24/7 trên toàn quốc.
LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT & TƯ VẤN KỸ THUẬT CHUYÊN SÂU: 0985 048 030