JCB JS145W

JCBJS145W

Model JCB JS145W
Loại Máy xúc đào bánh lốp
Trọng lượng vận hành 14.286 kg đến 17.610 kg
Dung tích gầu 0.265 đến 0.85 m³
Động cơ JCB DieselMAX 448, 4 xi-lanh, 97 kW tại 2200 vòng/phút.
Thương hiệu JCB
Xuất xứ Anh
Địa điểm Trên toàn quốc
Liên hệ 0985 048 030

Trong phân khúc máy xúc đào bánh lốp hạng trung 14 – 17 tấn chuyên phục vụ thi công hạ tầng giao thông đô thị, cầu đường, duy tu quốc lộ, cấp thoát nước và bốc xếp vật liệu tại các bãi tập kết, máy xúc đào bánh lốp JCB JS145W (Wheeled Excavator) được định vị là cỗ máy cơ động, linh hoạt và bền bỉ hàng đầu của thương hiệu JCB Anh Quốc.

Sở hữu dải trọng lượng vận hành linh hoạt từ 13.643 kg đến 17.325 kg tùy theo cấu hình khung gầm (chỉ lắp lưỡi ủi, chân chống sau, hoặc kết hợp cả lưỡi ủi và chân chống trước/sau) cùng dải dung tích gầu đào từ 0,25 m³ đến 0,89 m³, JCB JS145W mang đến 2 tùy chọn kết cấu cần: Cần liền khối Monoboom 4,9 m và Cần 2 khúc điều chỉnh thủy lực T.A.B. (Triple Articulated Boom) 4,97 m. Trái tim của máy là khối động cơ tăng áp làm mát khí nạp JCB DIESELMAX 444 4 xi-lanh dung tích 4,4 lít, sản sinh công suất định mức 97 kW (130 hp) tại 2.200 rpm. Kết hợp cùng hệ thống thủy lực cảm biến tải với 2 bơm Piston hướng trục biến thiên (2 x 128 lít/phút), chế độ tăng áp Power Boost đẩy áp suất lên 343 bar tạo ra lực bứt phá gầu đào 93,7 kNm và tốc độ tự hành trên đường nhựa lên tới 30 km/h, JCB JS145W giúp nhà thầu giải quyết trọn vẹn bài toán tự di chuyển liên công trường và bốc xúc tốc độ cao phối hợp cùng đội xe tải ben SHACMAN.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT

Động cơ JCB DIESELMAX 444 (97 kW / 130 HP) & Quản lý Công suất Thông minh AMS 4 Chế độ: Cung cấp sức mạnh cho JCB JS145W là khối động cơ JCB DIESELMAX 444 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 4,4 lít, tích hợp tăng áp và làm mát khí nạp, đạt chuẩn khí thải EU Stage IIIA / EPA Tier 3 (và tùy chọn cấu hình Stage II cho thị trường không kiểm soát khí thải ngặt nghèo). Điểm vượt trội giúp tối ưu hóa chi phí nhiên liệu là hệ thống quản lý tiên tiến JCB AMS cung cấp 4 chế độ làm việc tùy chọn: Auto (Tự động chuyển đổi giữa công suất tối đa và tiết kiệm theo tải thực tế), Economy (Chế độ kinh tế tiết kiệm dầu tối đa), Precision (Hạ tốc độ thủy lực để cẩu lắp, san gạt tinh chính xác) và Lifting (Tối ưu áp suất nâng tải nặng), kết hợp cùng tính năng Auto-Idle tự động giảm ga về mức cầm chừng từ 5 đến 30 giây khi buông tay trang.

Hệ thống Thủy lực Tái tạo Dòng chảy (2 x 128 L/phút), Tăng áp Power Boost 343 bar & Lọc Plexus 1,5 Micron (5.000 Giờ Thay dầu): JCB JS145W trang bị hệ thống thủy lực cảm biến tải lưu lượng biến thiên gồm 2 bơm chính Piston hướng trục lưu lượng 2 x 128 lít/phút (tổng lưu lượng 256 lít/phút) tích hợp hệ thống tái tạo dòng chảy xi-lanh giúp tăng tốc độ thu/duỗi cần mà không gây tổn hao công suất. Khi kích hoạt tính năng Power Boost, áp suất van xả chính mạch Cần/Tay cần/Gầu lập tức tăng từ 314 bar lên tới 343 bar, đẩy lực bứt phá gầu đào lên 93,7 kNm và lực bứt phá tay cần đạt 89,0 kNm (với tay cần 2,1m). Đặc biệt, sự xuất hiện của hệ thống lọc tinh dầu thủy lực Nephron/Plexus độ tinh lọc tới 1,5 micron giúp lọc sạch tuyệt đối hạt mài siêu vi, nâng chu kỳ thay lọc thủy lực chính lên 1.000 giờ và chu kỳ thay dầu thủy lực kéo dài lên tới 5.000 giờ.

Tùy chọn Cần Monoboom 4,9m và Cần 2 Khúc T.A.B. 4,97m – Linh hoạt Tối đa trong Không gian Đô thị Hẹp: Nhằm đáp ứng đa dạng địa hình thi công, JCB JS145W cung cấp cả phiên bản Cần đơn Monoboom 4,9 m (tối ưu cho việc đào sâu và bốc xúc truyền thống) lẫn phiên bản Cần 2 khúc điều chỉnh góc gập thủy lực T.A.B. 4,97 m. Với kết cấu cần T.A.B. kết hợp cùng 4 tùy chọn chiều dài tay cần (2,10 m / 2,50 m / 2,70 m / 3,00 m), máy vừa có thể thu gọn bán kính quay phía trước chỉ còn 2.313 mm để xoay trở dễ dàng trên một làn đường phố hẹp, vừa có thể vươn cao đào tới 9.910 mm, xả tải cao 7.185 mm, đào sâu tới 5.798 mm và đặc biệt là khả năng đào sát chân bánh xe hoặc nâng hạ cẩu ống cống cực kỳ khỏe ở tầm gần.

Truyền động Thủy tĩnh 4WD, Tốc độ 30 km/h (Creep Speed 3,2 km/h) & Đa dạng Cấu hình Chân chống / Lưỡi ủi: Hệ thống truyền động thủy tĩnh hoàn toàn dẫn động 4 bánh với lực kéo cực đại 83,1 kN cho phép JCB JS145W tự hành trên đường giao thông với vận tốc 25 – 30 km/h và leo dốc liên tục 58% (tối đa 70%). Chế độ bò chậm (3,2 km/h) và sang số điện tử ngay khi đang di chuyển giúp tài xế vừa rà máy vừa đào rãnh hoặc rải thảm cực kỳ êm ái. Khung gầm dưới dạng hộp hàn chịu xoắn tích hợp sẵn đường ống thủy lực đi ngầm bảo vệ trong khung, cầu trước dao động có tính năng khóa dao động cầu thủy lực tự động hoặc thủ công và cho phép tùy chọn linh hoạt: lắp Lưỡi ủi song song và/hoặc Chân chống độc lập ở cả phía trước và phía sau.

Cabin An toàn ROPS/FOPS Giảm chấn 6 Điểm, Tầm nhìn 70/30 & Quản lý Đội xe JCB LiveLink: Khoang cabin thép dập định hình cường độ cao được đặt trên 6 gối đỡ cao su ngâm dầu giảm chấn giúp cách âm và triệt tiêu rung động tối đa. Tầm nhìn người lái được mở rộng vượt trội nhờ thiết kế kính trước chia tỷ lệ 70/30 (kính dưới trong suốt quan sát trực diện bánh trước và rãnh đào), cửa sổ nóc bằng kính cường lực chống vỡ và cột lái điều chỉnh góc nghiêng linh hoạt. Đi kèm với đó là ghế ngồi giảm xóc hạng sang có tựa tay điều chỉnh đa hướng, điều hòa nhiệt độ tự động và hệ thống giám sát từ xa JCB LiveLink hỗ trợ quản lý vị trí GPS, nhiên liệu và lịch bảo dưỡng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Dưới đây là toàn bộ hệ thống bảng thông số kỹ thuật chi tiết của Máy xúc đào bánh lốp JCB JS145W (bao gồm cả 2 phiên bản cần Monoboom 4,9m và cần 2 khúc T.A.B. 4,97m, cùng toàn bộ các bảng tải trọng nâng chuẩn ISO 10567), được trích xuất nguyên bản 100% từ tài liệu kỹ thuật chính thức của JCB:

1. Thông số Tổng quan & Trọng lượng Vận hành theo Cấu hình Khung gầm

(Số liệu chuẩn đo theo ISO 6016 bao gồm cần Monoboom hoặc T.A.B., tay cần 2,5m, gầu đào tiêu chuẩn 520 kg, đầy đủ dung dịch vận hành, bình nhiên liệu đầy và thợ vận hành 75 kg):

Cấu hình Khung gầm & Thiết bị Chống đỡ Đơn vị JS145W Monoboom (Cần liền 4,9 m) JS145W T.A.B. (Cần 2 khúc 4,97 m)
Khung gầm cơ sở không lắp chân chống / lưỡi ủi kg 13.643 13.973
Chỉ lắp Lưỡi ủi phía sau kg 14.545 14.875
Chỉ lắp Chân chống phía sau kg 14.703 15.033
Lưỡi ủi trước + Chân chống sau kg 15.605 15.935
Chân chống trước + Chân chống sau kg 15.775 16.105
Dải trọng lượng vận hành tổng thể dòng JS145W kg 13.643 – 17.325 13.973 – 17.325
Dung tích gầu đào hỗ trợ (GP Buckets) & Bề rộng gầu m³ / mm 0,25 m³ – 0,89 m³ (Rộng: 450 – 1.200 mm) 0,25 m³ – 0,89 m³ (Rộng: 450 – 1.200 mm)

2. Động cơ & Hệ thống Điện

Nhà sản xuất & Model động cơ - JCB DIESELMAX 444
Tiêu chuẩn khí thải - EU Stage IIIA / EPA Tier 3 (Có tùy chọn cấu hình Stage II cho thị trường ngoài EU)
Kiểu loại động cơ - Làm mát bằng nước, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp & làm mát khí nạp
Công suất thực định mức (ISO 14396 / SAE J1349) kW (hp) 97 (130) @ 2.200 rpm
Dung tích xi-lanh Lít 4,399
Đường kính x Hành trình piston mm 103 x 132
Hệ thống lọc khí nạp - Lọc gió khô kèm lõi lọc an toàn thứ cấp và đèn cảnh báo tắc lọc gió trên màn hình trong cabin
Hệ thống làm mát - Két nước công suất lớn, két làm mát khí nạp và két giải nhiệt dầu thủy lực đặt song song kèm lưới chắn côn trùng tháo rời dễ vệ sinh
Hệ thống khởi động V 24 Volt – Công suất củ đề: 4 kW
Hệ thống Ắc quy V / Ah 2 x 12 Volt – Heavy Duty 115 Ah
Máy phát điện V / A 24 Volt, 55 Amp

3. Hệ thống Thủy lực, Độ tinh lọc & Dung tích Bảo dưỡng

Nguyên lý hệ thống thủy lực - Cảm biến tải lưu lượng biến thiên theo nhu cầu, công suất đầu ra thay đổi độc lập tốc độ làm việc, điều khiển bằng van Servo thủy lực và tích hợp tái tạo dòng chảy xi-lanh
Bơm chính - 2 bơm Piston hướng trục lưu lượng biến thiên
Lưu lượng bơm chính tối đa lít/phút 2 x 128 L/min (Tổng lưu lượng: 256 L/min)
Bơm điều khiển & Lưu lượng lít/phút Bơm bánh răng – Lưu lượng tối đa: 22 L/min
Bơm mạch quay toa & Lưu lượng lít/phút Mạch khép kín độc lập: Bơm Piston hướng trục đĩa nghiêng biến thiên – Lưu lượng tối đa: 92,4 L/min
Áp suất van xả mạch Cần / Tay cần / Gầu bar 314 bar (Tiêu chuẩn) / 343 bar (Khi kích hoạt Power Boost)
Áp suất van xả mạch Quay toa bar 250
Áp suất van xả mạch Di chuyển bar 420
Áp suất mạch điều khiển bar 39
Cụm van điều khiển chính - Van kết hợp 4 và 5 con trượt kèm con trượt phụ trợ tiêu chuẩn (hỗ trợ cả mạch lưu lượng thấp và lưu lượng cao)
Hệ thống lọc thủy lực 5 cấp siêu sạch Micron

Lọc hút trong thùng: 105 micron

Lọc đường hồi chính: Lõi sợi thủy tinh 10 micron

Lọc tinh tuần hoàn Plexus: 1,5 micron (Kéo dài tuổi thọ dầu tới 5.000 giờ)

Lọc đường điều khiển: Lõi giấy 10 micron

Lọc đường hồi búa thủy lực: Lõi vi sợi gia cường 10 micron

Dung tích thùng nhiên liệu Lít 235
Dung tích nước làm mát động cơ Lít 17,8
Dung tích dầu bôi trơn động cơ Lít 21,5 (14,3 Lít trên bản Stage II)
Dung tích hộp giảm tốc quay toa Lít 2,2
Dung tích toàn hệ thống thủy lực / Thùng dầu thủy lực Lít 155 Lít / 90 Lít
Dung tích dầu hộp số Lít 2,5
Dung tích vi sai cầu xe (Trước / Sau) Lít Cầu trước: 9,0 Lít / Cầu sau: 11,5 Lít
Dung tích moay-ơ bánh xe (mỗi bên) Lít 2,0 Lít mỗi moay-ơ

4. Hệ thống Truyền động, Lốp, Lái, Phanh & Quay toa

Kiểu truyền động & Hộp số - Thủy tĩnh hoàn toàn dẫn động 4 bánh (4WD); Motor Piston hướng trục kết hợp hộp số Powershift điều khiển điện-thủy lực gắn trực tiếp trên cầu sau
Trục cầu xe & Khả năng chịu tải Tấn / Độ

4WD với giảm tốc bánh răng hành tinh tại moay-ơ;

Chịu tải cầu: 28 Tấn / Góc dao động cầu trước (Oscillation): +/- 8,5° (Tổng 17°), có khóa cầu thủy lực

Tốc độ di chuyển: Số bò /Số thấp/ Số cao km/h 3,2 / 8,0 / 25 – 30
Lực kéo cực đại kN 83,1
Khả năng leo dốc % 58% liên tục (Tối đa 70%)
Các tùy chọn Lốp xe -

Lốp đôi: 10.00 x 20 (16 PR) kèm vòng đệm bảo vệ đá chèn giữa 2 lốp

Lốp đơn: 18R 19.5 XF Radial (Lốp béo đi đường trường/địa hình) hoặc 600/40 - 22.5 Flotation (Lốp bản siêu rộng chống lún)

Lốp đặc: 10.00 x 20

Hệ thống lái & Bán kính vòng quay m

Lái thủy lực Orbitrol qua bơm bánh răng độc lập:

- Bán kính tới mép ngoài lốp trước: 5,24 m

- Bán kính tới góc ngoài lưỡi ủi trước: 5,65 m

Hệ thống phanh làm việc & Phanh đỗ -

Phanh chân: Thủy lực hoàn toàn 2 dòng độc lập cho cầu trước & cầu sau, phanh đa đĩa ngâm dầu bảo dưỡng tối thiểu; tích hợp tính năng tự động khóa phanh đào khi nhả bàn đạp ga

Phanh đỗ: Lắp trong hộp số, kích hoạt bằng lò xo, nhả bằng áp suất thủy lực

Hệ thống quay toa -

Motor Piston hướng trục giảm tốc hành tinh;

Phanh quay toa thủy lực + phanh đỗ đa đĩa lò xo ngâm dầu;

Vành răng quay toa đường kính lớn ngâm trong bể mỡ kín

Tốc độ quay toa rpm 11,3
Mô-men xoắn quay toa kNm 38,8 (3.960 kgf-m)

5. Kích thước Tĩnh & Kích thước Vận chuyển (Cần Monoboom 4,9m & Cần T.A.B. 4,97m)

Hạng mục thông số Đơn vị JS145W Monoboom (4,9 m) JS145W T.A.B. (4,97 m)
Chiều dài cơ sở - Khoảng cách hai cầu xe mm 2.500 2.500
Chiều dài khung gầm dưới: Lưỡi ủi trước + Chân chống sau mm 4.432 4.432
Chiều dài khung gầm dưới: Chân chống trước + Chân chống sau mm 4.525 4.525
Bán kính quay đuôi mm 2.150 2.150
Chiều rộng của đối trọng mm 2.490 2.490
Chiều cao tới tay vịn trên thân máy mm 2.987 2.987
Chiều cao tính tới nóc cabin mm 3.153 3.153
Khoảng sáng gầm dưới đối trọng mm 1.275 1.275
Khoảng sáng gầm máy tối thiểu mm 340 340
Khoảng cách tâm bánh lốp đôi mm 1.944 1.944
Chiều rộng tổng thể qua lốp xe mm 2.490 2.490
Chiều cao nâng lưỡi ủi / Độ sâu đào âm lưỡi ủi mm Nâng: 465 mm / Đào âm: 138 mm Nâng: 465 mm / Đào âm: 138 mm
Chiều cao tổng thể khi di chuyển (Tay cần 2,1m / 2,5m / 2,7m / 3,0m) mm 3.315 / 3.315 / 3.315 / 3.550 3.222 / 3.222 / 3.222 / 3.532
Chiều dài tổng thể khi di chuyển (Tay cần 2,1m / 2,5m / 2,7m / 3,0m) mm 8.097 / 8.081 / 8.055 / 7.997 8.210 / 8.187 / 8.170 / 8.040
Chiều rộng chân chống khi thu gọn (N) / Khi hạ hết cỡ (O) mm Thu gọn: 2.470 / Hạ chân: 3.500 Thu gọn: 2.470 / Hạ chân: 3.500
Độ sâu chân chống ấn xuống dưới mặt đất mm - 146 - 146

6. Phạm vi Làm việc & Lực Đào (Working Ranges & Breakout Forces)

A. Phiên bản JS145W Cần đơn liền khối (Monoboom 4,90 m)

Hạng mục thông số Đơn vị Tay cần 2,10 m Tay cần 2,50 m Tay cần 2,70 m Tay cần 3,00 m
Bán kính đào tối đa mm 8.170 8.530 8.730 9.015
Bán kính đào tối đa trên mặt đất mm 7.940 8.320 8.525 8.820
Độ sâu đào tối đa mm 4.695 5.095 5.295 5.595
Chiều cao đào tối đa mm 8.795 8.975 9.110 9.295
Chiều cao đổ tải tối đa mm 6.190 6.395 6.520 6.705
Độ sâu đào vách thẳng đứng tối đa mm 3.975 4.325 4.550 4.840
Bán kính quay tối thiểu phía trước mm 2.750 2.710 2.705 2.700
Góc quay gầu đào Độ (°) 182° 182° 182° 182°
Lực bứt phá tay cần theo ISO 6015 kNm 80,6 (Boost: 89,0) 71,7 (Boost: 78,9) 67,6 (Boost: 74,3) 62,8 (Boost: 69,1)
Lực bứt phá gầu đào theo ISO 6015 kNm 85,2 (Boost: 93,7) 85,2 (Boost: 93,7) 85,2 (Boost: 93,7) 85,2 (Boost: 93,7)

B. Phiên bản JS145W Cần 2 khúc điều chỉnh thủy lực (T.A.B. 4,97 m)

Hạng mục thông số Đơn vị Tay cần 2,10 m Tay cần 2,50 m Tay cần 2,70 m Tay cần 3,00 m
Bán kính đào tối đa mm 8.338 8.709 8.890 9.180
Bán kính đào tối đa trên mặt đất mm 8.117 8.500 8.690 8.985
Độ sâu đào tối đa mm 4.900 5.308 5.502 5.798
Chiều cao đào tối đa mm 9.295 9.566 9.700 9.910
Chiều cao đổ tải tối đa mm 6.570 6.842 6.976 7.185
Độ sâu đào vách thẳng đứng tối đa mm 3.972 4.361 4.544 4.832
Bán kính quay tối thiểu phía trước mm 2.313 2.473 2.550 2.671
Góc quay gầu đào Độ (°) 182° 182° 182° 182°
Lực bứt phá tay cần theo ISO 6015 kNm 80,6 (Boost: 89,0) 71,7 (Boost: 78,9) 67,6 (Boost: 74,3) 62,8 (Boost: 69,1)
Lực bứt phá gầu đào theo ISO 6015 kNm 85,2 (Boost: 93,7) 85,2 (Boost: 93,7) 85,2 (Boost: 93,7) 85,2 (Boost: 93,7)

CÁC TRANG BỊ

Trang bị Tiêu chuẩn

- Động cơ, Thủy lực & Làm mát: Động cơ JCB DIESELMAX 444 (97 kW) đạt chuẩn EU Stage IIIA / EPA Tier 3; Hệ thống khởi động tích hợp sấy sơ cấp; Hệ thống lọc nhiên liệu tách nước công suất lớn; Bầu lọc tinh dầu thủy lực Plexus 1,5 micron; Van giảm chấn mạch cần và quay toa; Mạch tăng áp Power Boost tự động hoặc thủ công; Chức năng tự động giảm ga; Chức năng hâm nóng dầu động cơ và dầu thủy lực tự động.

- Khung gầm, Truyền động & An toàn: Dẫn động thủy tĩnh 4 bánh (4WD) kèm chế độ bò chậm; Phanh ướt đa đĩa ngâm dầu tự động khóa phanh đào khi nhả bàn đạp ga; Khóa dao động cầu trước thủy lực; Hộp dụng cụ có khóa hai bên khung gầm; Tấm che bảo vệ gầm khung trên; Lồng bảo vệ quạt động cơ; Hệ thống đèn làm việc gắn trên cần và thân chính; Còi báo và đèn quay cảnh báo an toàn.

- Tiện nghi Cabin & Quản lý Đội xe: Cabin đặt trên 6 gối đỡ cao su ngâm dầu Viscous, đạt chuẩn bảo vệ, kính trước chia tỷ lệ 70/30, cửa sổ nóc bằng kính cường lực kèm rèm che nắng, màn hình quản lý JCB AMS (4 chế độ làm việc), ghế ngồi giảm xóc hạng sang có tựa tay điều chỉnh, cột lái gật gù, đài cassette/radio và hệ thống giám sát từ xa JCB LiveLink.

Trang bị Tùy chọn

- Kết cấu Cần, Khung gầm & Lốp: Lựa chọn Cần đơn Monoboom 4,9m hoặc Cần 2 khúc T.A.B. 4,97m; Tay cần Dipper 2,1m / 2,5m / 2,7m / 3,0m; Tùy chọn Lưỡi ủi song song và Chân chống độc lập lắp trước hoặc sau kèm tấm đệm cao su bảo vệ mặt đường nhựa; Chắn bùn bánh xe; Lốp đôi 10.00x20, lốp đơn 18R19.5 Radial, lốp béo chống lún 600/40-22.5 hoặc lốp đặc.

- Thủy lực Phụ trợ, An toàn Cẩu & Tiện nghi Cao cấp: Đường ống thủy lực cho búa phá đá, mạch phụ trợ lưu lượng cao/thấp 2 chiều cho gầu ngoạm xoay; Van chống vỡ ống thủy lực (HBCV) kết hợp cảnh báo quá tải khi cẩu; Dầu thủy lực phân hủy sinh học; Khung bảo vệ cabin FOPS (Cấp độ II) và lưới thép bảo vệ kính trước/dưới; Ghế hơi có sưởi đỡ lưng; Điều hòa tự động; Bơm tiếp nhiên liệu bằng điện; Camera lùi và còi báo lùi.

Đầu tư máy xúc đào bánh lốp JCB JS145W là giải pháp chiến lược giúp các nhà thầu giao thông đô thị, cầu đường và xây dựng hạ tầng sở hữu một cỗ máy cơ động 30 km/h, linh hoạt tuyệt đối với tùy chọn cần 2 khúc T.A.B., lực đào bứt phá 93,7 kNm (343 bar) và đặc biệt là khả năng kéo dài chu kỳ thay dầu thủy lực lên tới 5.000 giờ nhờ hệ thống lọc tinh 1,5 micron. Khi kết hợp máy đào bánh lốp JCB JS145W cùng đội xe tải ben tự đổ, xe đầu kéo SHACMAN, quý doanh nghiệp sẽ thiết lập được dây chuyền thi công cơ động nhất với chi phí vận hành tối ưu nhất.

Tại MDX.VN (Tam Hoàng Minh), chúng tôi tự hào mang đến cho quý nhà thầu Hệ sinh thái Thiết bị Cơ giới – Xe tải nặng & Giải pháp Hậu mãi Toàn diện:

- Bộ giải pháp Lọc Donaldson chính hãng: Cung cấp trọn bộ danh mục lọc gió kép (lõi chính + lõi an toàn), lọc nhiên liệu tách nước công suất lớn (Synteq™), lọc dầu bôi trơn động cơ JCB DIESELMAX 444 và hệ thống lọc thủy lực đa tầng (lọc hồi chính 10 micron, lọc Pilot 10 micron, lọc đường hồi búa phá đá 10 micron và lõi lọc tinh tuần hoàn) tương thích chuẩn xác cho JCB JS145W, bảo vệ tuyệt đối cặp bơm Piston 2x128 l/phút và hệ thống truyền động thủy tĩnh 420 bar.

- Dầu nhớt mỡ chính hãng: Cung cấp các dòng dầu thủy lực chống mài mòn tuổi thọ 5.000 giờ (155 lít), dầu động cơ Diesel tải nặng (21,5 lít), dầu hộp số Powershift (2,5 lít), dầu cầu vi sai (9,0L / 11,5L) & moay-ơ hành tinh chịu cực áp dành cho hệ thống phanh ướt đa đĩa, cùng dung dịch nước làm mát tiêu chuẩn nhiệt đới hóa.

- Dịch vụ Kỹ thuật & Phụ tùng Chuyên sâu: Cung cấp các dòng máy công trình JCB và các dòng xe tải nặng, xe ben, xe đầu kéo SHACMAN với chính sách bảo hành chính hãng uy tín, phụ tùng thay thế sẵn kho và đội ngũ kỹ sư cơ giới hỗ trợ kỹ thuật tận công trường 24/7.

LIÊN HỆ NGAY VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT & TƯ VẤN KỸ THUẬT CHUYÊN SÂU: 0985 048 030

       

Cảm nhận & Góp ý

* Phản hồi của bạn sẽ hiển thị sau khi được duyệt

Trang chủ Zalo
Zalo Logo