SP 94

SP94

Model SP 94
Chiều rộng trải  3 500 - 9 500 mm
Độ dày lớp trải 450 mm
Công suất động cơ 224 kW / 305 HP 
Trọng lượng vận hành 24 000 - 65 000 kg
Thương hiệu Wirtgen
Xuất xứ Đức
Địa điểm  Hà Nội, Đà Nẵng, Đồng Nai
Liên hệ  0906 702 060 gặp Tuyến

 


VÀI NÉT VỀ MÁY TRẢI BÊ TÔNG XI MĂNG WIRTGEN

 

máy trải bê tông Wirtgen SP 94

 

Máy trải bê tông Wirtgen SP 94

 

Công nghệ làm đường bê tông xi măng đã và đang được ứng dụng rộng rãi trên thế giới. Công nghệ này cũng được ứng dụng rất phổ cho hệ thống giao thông tại Việt Nam. Theo thống kê của Bộ Giao thông vận tải, tổng số đường giao thông nông thôn trong cả nước là 172.437 km, trong đó chỉ có 0,56 % mặt đường bê tông nhựa và 7,2 % mặt đường nhựa hoặc bê tông xi măng.

 

Một số khu vực sử dụng đường bê tông xi măng điển hình tại các sân bay như Sao Vàng, Tân Sơn Nhất, Nội Bài, Phú Bà.. Các con đường làm bằng bê tông xi măng thường sở hữu tuổi thọ cao, khả năng chịu áp lực cực kỳ tốt. 

 

Hiện nay công tác rải, san, đầm và hoàn thiện bề mặt bê tông đều được thực hiện bằng máy cho năng suất cao hơn thủ công, chất lượng công trình tốt hơn nhiều lần. Trong số đó phải kể đến là các sản phẩm máy trải bê tông xi măng nổi tiếng của tập đoàn Wirtgen. Đây là một trong những thương hiệu lâu đời, nổi tiếng và chất lượng bậc nhất trên thế giới, mang đến độ trải chính xác tuyệt đối, sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất.

 

Dưới đây là bài giới thiệu chi tiết về máy trải bê tông xi măng Wirtgen SP 94

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

KÍCH THƯỚC MÁY TRẢI BÊ TÔNG WIRTGEN SP 94
máy trải bê tông Wirtgen SP 94
máy trải bê tông Wirtgen SP 94
Cấu hình thảm: Máy trải bê tông xi măng SP 94 được trang bị guồng xoắn dàn trải bê tông hoặc thanh gạt liệu, khuôn trải loại 910 m / 910 wm, bộ phận day/miết trên bề mặt vệt trải và bộ bàn xoa
máy trải bê tông Wirtgen SP 94
Cấu hình thảm: Wirtgen SP 94 được trang bị guồng xoắn dàn trải vật liệu hoặc thanh gạt vật liệu, khuôn thảm loại 910 m / 910 wm, bộ chèn thanh nối dọc (DBI), bộ phận day trên bề mặt vệt trải và bộ bàn xoa.
PHẠM VI ỨNG DỤNG MÁY TRẢI BÊ TÔNG WIRTGEN SP 94    
Ứng dụng với máy loại không có khuôn cho phép tạo mái dốc ở giữa

m Bề rộng thảm: 2 - 9.5 *1
mm Bề cao thảm: lên đến 450 *1
Ứng dụng với máy loại có khuôn cho phép tạo mái dốc ở giữa m Bề rộng thảm: 3.5 - 9.5 *1
mm Bề cao thảm: lên đến 450 *1
Hệ thống cấp bê tông vào
Guồng xoắn dàn bê tông m

One-piece, nới rộng được lên đến 9.5 m

Two-piece, nới rộng được lên đến 9.5 m

Tấm gạt / Thanh gạt bê tông m Nới rộng được lên đến 9.5 m
Trang bị thảm bê tông
Khuôn trải loại 910 m (Không bao gồm khuôn dạng cong và dạng có mái dốc) m Nới rộng được lên đến 9.5 m
Khuôn trải loại 910 wm (Bao gồm khuôn dạng cong, bao gồm hoặc không bao gồm loại mái dốc) m Nới rộng được lên đến 9.5 m
Bộ chèn thanh nối dọc (DBI) m Nới rộng được lên đến 9.5 m
Bộ phận day/miết trên bề mặt vệt trải m Nới rộng được lên đến 9.5 m
Bộ phận bàn xoa m Nới rộng được lên đến 9.5 m
Bộ chèn các thanh nối ngang giữa lớp trải   1 hoặc 2
Bộ chèn các thanh nối ngang bên hông m Bên phải và / hoặc bên trái
Hệ thống đầm rung và các mạch dẫn động
Hệ thống rung bằng thủy lực   12 giắc nối (Tùy chọn 18 hoặc 24 giắc nối)
Hệ thống rung bằng điện   12 giắc nối (Tùy chọn 20 hoặc 28 giắc nối)
Bộ rung được dẫn động bằng thủy lực   Thanh thẳng (D66)
Bộ rung được dẫn động bằng điện   Thanh thẳng (D76)
Động cơ
Nhà sản xuất   Cummins
Loại   QSC8.3 C-300
Làm mát   Bằng nước
Số xi lanh   6
Công suất định mức ở 2 300 vòng / phút kW / HP / PS 224 kW / 300 HP / 305 PS
Dung tích xi lanh cm3 8 300  cm3
Tiêu thụ nhiên liệu, toàn thải lít / h 61.8 | 41.2
Sound power level in accordance with DIN EN 500-2 engine | operator’s platform dB(A) ≤ 102 | ≥ 80 
Tiêu chuẩn khí thải   EU Stage 3a / US Tier 3
Hệ thống điện
Nguồn điện cấp   24 V DC
Rung bằng điện   110 V AC 3 ~ / 200 Hz
Dung tích các thùng chứa
Thùng nhiên liệu lít 500
Thùng dung dịch AdBlue® / DEF lít -
Thùng dầu thủy lực, cấu hình rung dẫn động bằng điện lít 250
Thùng dầu thủy lực, cấu hình rung dẫn động bằng thủy lực lít 380
Thùng nước  lít 550 + 550 
Các đặc tính hệ thống dẫn động
Tốc độ trải m / phút 0 - 7
Tốc độ lúc di chuyển (không làm việc) m / phút 0 - 22
Bánh xích
Số bánh   4
Loại B1: Kích thước (L x W x H) mm 2 090 x 350 x 726
Điều chỉnh độ cao của máy
Điều chỉnh bằng cơ khí mm 1 000
Điều chỉnh bằng cơ khí mm 153
Khuôn có thể tạo mái dốc ở giữa
Phạm vi có thể điều chỉnh  

Bề rộng thảm từ 3.5 m to 8 m: tối đa 3% *3

Bề rộng thảm từ 8 m to 9.5 m: tối đa 2% *3

Kích thước vận chuyển (L x W x H)
Bề rộng thảm 3.5 m: Máy với khuôn thảm loại 910 m / 910 wm, bao gồm thanh gạt vật liệu bộ phận day trên bề mặt vệt trải và bàn xoa mm 9 200 x 3 000 x 3 100
Bề rộng thảm 9.5 m: Máy với khuôn thảm loại 910 m / 910 wm, bao gồm thanh gạt vật liệu bộ phận day trên bề mặt vệt trải và bàn xoa mm 15 200 x 3 000 x 3 100
Trọng lượng máy
Khối lượng vận hành CE *4 (gồm khuôn trải loại 910 m), 3.5 m kg 26 020
Khối lượng máy *5 kg 24 000 - 65 000

 

*1= Vui lòng tham khảo tư vấn của nhà máy đối với những ứng dụng đặc biệt hoặc những khuôn trải dạng khác.

 

*2= Vui lòng tham khảo tư vấn của nhà máy đối với những yêu cầu về bề rộng trải đặc biệ

 

*3= Trọng lượng máy tùy thuộc vào các phụ kiện lắp theo từng ứng dụng và bề rộng làm việc

 

*4= Trọng lượng máy với nửa thùng nước, nửa thùng nhiên liệu, thợ vận hành 75kg và bộ dụng cụ đi kèm

 

*5 = Trọng lượng phụ thuộc vào phạm vi thiết bị và chiều rộng trải

 

*Thông số kỹ thuật của máy trải bê tông Wirtgen SP 94 có thể thay đổi mà không thông báo trước

 

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT

 

máy trải bê tông Wirtgen SP 94

 

1. RUGGED MACHINE DESIGN

 

Thiết kế chắc chắn của máy đảm bảo kết quả trải bê tông đồng nhất, năng suất cao và đường trải chính xác, ngay cả trong các điều kiện địa điểm khó khăn.

 

2. THIẾT KẾ MÁY THEO KHỐI ĐỒNG NHẤT

 

Máy trải bê tông Wirtgen SP 94 được thiết kế theo kết cấu khối đồng bộ với sự cải biên linh hoạt, dễ tháo lắp các tùy chọn thêm và dễ điều chỉnh theo từng ứng dụng trải cụ thể.

 

3. SOPHISTICATED TRANSPORT CONCEPT

 

Kích thước nhỏ gọn và thời gian để chuẩn bị máy ngắn giúp việc xếp hàng dễ dàng và tiết kiệm chi phí vận chuyển. Tùy thuộc vào cấu hình, máy chèn thanh chốt hoặc bộ phận day, máy rải bê tông siêu mịn và bê tông có thể vẫn được gắn vào máy trong quá trình vận chuyển.

 

4. TRẢI BÊ TÔNG LINH HOẠT

 

Máy trải bê tông tiêu chuẩn có khả năng thảm các bề mặt bê tông hoàn hảo và chính xác, rộng từ 3,5 m đến 9,5 m và dày đến 450 mm.

 

5. KHUÔN BÊ TÔNG ĐÃ ĐƯỢC CHỨNG NHẬN

 

Khuôn trải dạng inset dòng 910 m hoặc 910 wm là có sẵn. Dòng series 910 wm được trang bị thêm tấm chịu mài mòn dạng cong (tiêu chuẩn) và dạng có mái dốc ở giữa như mộttùy chọn.

 

6. BỔ SUNG CẤU HÌNH MÁY TIỆN LỢI  

 

Bộ chèn thanh nối dọc, bộ chèn các thanh nối ngang giữa lớp trải, bộ chèn các thanh nối ngang bên hông có sẵn theo yêu cầu.

 

7. CÁC TÙY CHỌN VỀ HỆ THỐNG ĐẦM NÉN

 

Tùy vào yêu cầu của khách hàng, xe trải có thể trang bị bộ dẫn động rung bằng điện hoặc thủy lực. Ở thiết kế tiêu chuẩn sẽ có 12 đầu nối thủy lực (tùy chọn 18 và 24 đầu nối) nhưng cũng có tùy chọn tương thích với 12, 20 và 28 đầu nối cho bộ rung bằng điện.

 

8. BỘ KIỂM SOÁT ĐỘNG CƠ HIỆU QUẢ

 

Chế độ ECO MODE sẽ điều chỉnh tự động công suất đầu ra của động cơ ứng với yêu cầu năng suất làm việc hiện thời, vì vậy đảm bảo giảm tiêu thụ nhiên liệu và giảm mức độ tiếng ồn phát sinh

 

9. CÔNG NGHỆ ĐỘNG CƠ TỐI TÂN

 

Máy trải bê tông Wirtgen SP 94 với tính năng cắt vát mép, động cơ công suất cao (224 kW/300 HP/304 PS), đạt tiêu chuẩn khí thải EU Stage IIIa / US EPA Tier 3.

 

10. THIẾT KẾ HOÀN HẢO VÀ CÁC THAO TÁC VẬN HÀNH AN TOÀN

 

Vận hành máy một cách dễ chịu được đảm bảo nhờ vào khu vực làm việc được thiết kế tuyệt vời, qua đó cung cấp tính năng vận hành thân thiện và tầm quan sát tối ưu

 

11. HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG VÀ LÁI CHUYỂN CHÍNH XÁC

 

Hệ thống kiểm soát và lái chuyển thông minh cho phép sự vận hành vượt trội thậm chí ở các khúc cua hẹp mà vẫn cho phép độ chính xác cao khi trải.

 

12. LÁI CHUYỂN NÂNG CAO

 

Nhiều tính năng lái tiêu chuẩn và tùy chọn, như tay xoay thủy lực và hệ thống lái bánh răng sâu cải tiến, làm tăng đáng kể năng suất công trường

 

13. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY THÔNG MINH VƯỢT TRỘI

 

Giao diện tiêu chuẩn cho phép chẩn đoán nhanh và chính xác tình trạng máy cùng với hệ thống WITOS hiện đại giúp gia tăng hiệu quả của việc vận hành máy hàng ngày

 

14. GIAO DIỆN 3D ĐÃ ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH

 

Giao diện đã được thực tế chứng thực đảm bảo sự tương thích một cách có kiểm chứng với hệ thống kiểm soát 3D được hỗ trợ bởi các nhà cung cấp trứ danh.

 

CÁC TRANG BỊ

 

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN CHO MÁY TRẢI BÊ TÔNG XI MĂNG WIRTGEN SP 94

 

Máy cơ sở
Thùng nhiên liệu 500 lít
Hệ thống điện 24 V
Hệ thống làm mát với tốc độ quạt làm mát thay đổi theo nhiệt độ
Hệ thống thủy lực với thùng dầu thủy lực đủ lớn và hộp số lai bơm với 2 trục truyền động cùng các bơm thủy lực thỏa mãn các yêu cầu dành cho máy có các trang bị tiêu chuẩn
Khung máy và hệ thống điều chỉnh cao độ máy
Khung thép vững chãi, thu đẩy theo từng cấp với tổng chiều dài 2.75 m từ phía trước ra phía sau, có thể nới rộng thêm bởi các đoạn nới rộng cố định.
Cùng với các điểm cố định, khung máy được thiết kế đáp ứng việc thực hiện các cụm chức năng cho tất cả các thao tác làm việc của máy
Có thể kết nối thêm các trang bị thảm bê tông để thay đổi bề rộng thảm từ 2 lên 6.5 m, với các bộ tùy chọn thêm cho phép đạt đến bề rộng 9.5 m.
4 xi lanh thủy lực điều chỉnh cao độ với hành trình 1m.
Các cụm bộ phận trên khung máy có thể thu đẩy bằng cơ khí từng cấp một để có thể làm việc với bề rộng 6.25 m
Các bánh xích và sự kết nối các bánh xích
Bốn bộ bánh xích loại B4 có thể điều chỉnh độ cao, rộng 350 mm, bao gồm dẫn động xy lanh
Hệ thống lái chuyển, cao độ và bộ điều khiển
WI-CONTROL - Bộ điều khiển chất lượng cao để tối ưu sự tương tác giữa các chức năng của máy
Tin nhắn báo lỗi hiển thị trên màn hình hiển thị
Hệ thống CAN BUS trên máy có thể mở rộng được với từng yêu cầu cụ thể của người dùng
Chế độ ECO: Bộ kiểm soát động cơ giúp tối ưu các lệnh điều chỉnh, từ đó làm giảm sự tiêu thụ nhiên liệu và giảm sự phát sinh tiếng ồn
Lái chuyển và cao độ được điều khiển bằng tín hiệu điện thủy lực một cách tỉ lệ nhờ vào hệ thống PLC gồm 4 cảm biến cao độ và 2 cảm biến lái chuyển
Bệ lắp cảm biến có thể điều chỉnh chiều cao và phạm vi hoạt động

 

Bộ rung
Bộ dẫn động rung thủy lực với 12 thanh rung
10 thanh rung dạng cong D66, được dẫn động bằng thủy lực
Trang bị để trải bê tông
Thiết kế khu vực làm việc tối ưu, cung cấp một cái nhìn hoàn hảo về quá trình thảm bê tông
Ba bảng điều khiển với nhãn rõ ràng, độc lập với ngôn ngữ để vận hành công thái học
Bảng điều khiển 1 để thiết lập máy theo yêu cầu tại công trường
Bảng điều khiển 2 với màn hình điều khiển đa chức năng cung cấp cho người vận hành tất cả các thông số máy liên quan và cho phép thực hiện cài đặt thông qua menu
Bảng điều khiển có thể được điều chỉnh theo mọi hướng di chuyển và cấu hình thảm
Bảng điều khiển 3 để điều khiển thiết bị bê tông
Hai bảng điều khiển có thể được lưu trữ trong khoang động cơ. Bảng điều khiển thứ ba có thể được bảo vệ chống lại sự phá hoại và thời tiết bằng một nắp có thể khóa được
Tự động nhận dạng từng cấu hình máy giúp định hướng dễ dàng cho người vận hành máy
Khác
Gói Paving Plus: hiển thị góc xoay, chỉ báo tốc độ và hệ thống lái Ackermann hoàn toàn kỹ thuật số
Bộ dụng cụ lớn chứa trong hộp có thể khóa lại được
Gói an toàn toàn diện với công tắc DỪNG KHẨN CẤP
Chuẩn bị sẵn để cài đặt bộ điều khiển WITOS FleetView
Đổ đầy hệ thống thủy lực của máy bằng dầu thủy lực khoáng
Sơn tiêu chuẩn RAL 9001 (màu kem)
WITOS FleetView (MF1, 3G) - giải pháp viễn thông chuyên nghiệp để tối ưu hóa việc sử dụng máy và bảo dưỡng
Hệ thống chiếu sáng gồm 4 đèn làm việc Halogen, 24 V

 

TRANG BỊ TÙY CHỌN CHO MÁY TRẢI XI MĂNG WIRTGEN SP 94

 

Khung máy và hệ thống điều chỉnh cao độ máy
Các cụm bộ phận khung máy để thu đẩy máy cơ học đến bề rộng làm việc trong phạm vi 8 m đến 9.5 m
Các cụm bộ phận khung máy để thu đẩy máy thủy lực đến bề rộng làm việc trong phạm vi 6.25 m, bao gồm các khung mở rộng
Các cụm bộ phận khung máy để thu đẩy máy thủy lực đến bề rộng làm việc trong phạm vi 8 m đến 9.5 m
Các bánh xích và sự kết nối các bánh xích
Phiên bản 4 bánh xích loại B4, bề rộng 350 mm, bao gồm dẫn động xoay thủy lực
Hệ thống lái chuyển, cao độ và bộ điều khiển
Cảm biến dốc nghiêng
2 cảm biến dạng thanh quét
4 cảm biến dạng thanh quét
Bộ điều khiển để lái chuyển các bánh xích bằng thủ công
Các trang bị chờ cho hệ thống cao độ 3D với Leica Topcon hoặc Trimble
Bổ sung cảm biến 3D
Dàn trải bê tông để thảm lớp mặt đường
Guồng xoắn dàn trải bê tông không có dạng mái dốc - Bề rộng cơ sở 3.5 m (có thể đảo ngược 2.00 m)
Guồng xoắn dạng chẻ đôi gồm / không gồm khuôn trải dạng trải được mái dốc - Bề rộng cơ sở 3.5 m
Guồng xoắn dàn trải bê tông - Bộ nới rộng 0.25 m, 0.5 m, 0.6 m, 0.75 m, 1 m, 2 m , xoắn theo chiều kim đồng hồ
Guồng xoắn dàn trải bê tông - Bộ nới rộng 0.25 m, 0.5 m, 0.6 m, 0.75 m, 1 m, 2 m , xoắn ngược chiều kim đồng hồ
Thanh gạt dàn trải bê tông - Bề rộng cơ sở 3.5 m
Thanh gạt dàn trải bê tông - Bộ nới rộng 0.25 m, 0.5 m, 0.6 m, 0.75 m, 1 m.
Bộ rung
Bộ rung thủy lực với 18 hoặc 24 thanh rung
Bộ rung bằng điện với máy phát 60 kVA để kích hoạt được cả 18, 20, 28 thanh rung
10 thanh rung dạng cong D76, dẫn động bằng điện
Thanh rung thẳng D66, dẫn động bằng thủy lực hoặc bằng điện
Trang bị để trải bê tông
Cổng đo vật liệu cho khuôn trải không có kiểu trải dạng mái dốc - Bề rộng cơ sở 3.5 m (có thể đảo ngược 2.00 m)
Cổng đo vật liệu dạng chia đôi cho khuôn trải, có / không có kiểu trải dạng mái dốc - Bề rộng cơ sở 3.5 m
Cổng đo vật liệu tự động cho khuôn trải
Cổng đo sáng - Bộ nới rộng 0.25 m, 0.5 m, 0.6 m, 0.75 m, 1 m, 2 m.
Bộ bàn xoa - Bộ nới rộng 0.61 m, 0.75 m, 1 m.
Khuôn 910 wm, bề rộng cơ sở 3.50 m (tối thiểu 2.00 m), không có kiểu trải dạng mái dốc ở giữa, with trailing side header and trailing side header extension 260 mm, including crosslink
Khuôn 910 wm, bề rộng cơ sở 3.50 m (tối thiểu 2.00 m), có hoặc không có kiểu trải dạng mái dốc ở giữa, with trailing side header and trailing side header extension 260 mm, including crosslink
Two-piece sideplate for paving mold series 910 wm for the production of construction joints; valve position on paving mold
Khuôn 910 wm - Bộ nới rộng 0.25 m, 0.5 m, 0.6 m, 0.75 m, 1 m, 2 m.
Khuôn 910 m - Bộ nới rộng 0.25 m, 0.5 m, 0.6 m, 0.75 m, 1 m.
Bộ chèn thanh nối dọc tự động (DBI) sử dụng với kết cấu không có kiểu trải mái dốc - Bề rộng cơ sở 3.5 m
Bộ chèn thanh nối dọc tự động (DBI) sử dụng với kết cấu kiểu trải mái dốc - Bề rộng cơ sở 4 m
Tổ hợp chèn thanh nối dọc (DBI) để thảm đến bề rộng 3.5 m, 4 m, 5 m, 6 m, 7 m, 8 m, 9 m, 9.5 m.
Bộ chèn thanh nối dọc (DBI) - Bộ nới rộng 0.25 m, 0.5 m, 0.6 m, 0.75 m, 1 m, 2 m.
Eye bolts as modification aid for altering the width of the dowel bar inserter (DBI)
DBI self-loading device including diesel-powered hydraulic unit
One or two longitudinal joint tie bar inserter with path measuring system for tie bars ø 12–25 mm, length 400–800 mm
One or two longitudinal joint tie bar inserter with path measuring system for tie bars ø 12–25 mm, length 800–1,200 mm
Model with mounting components for mounting one or two longitudinal joint tie bar inserter to the paving mold
Model with mounting components for mounting one or two longitudinal joint tie bar inserter to the dowel bar inserter
Model with mounting components for mounting one or two longitudinal joint tie bar inserter either to the paving mold or to the dowel bar inserter
Khung mở rộng + Bộ điều khiển bằng điện cho hệ thống chèn thanh nối dọc (DBI)
Bộ điều khiển bằng điện cho hệ thống chèn thanh nối dọc (DBI) và chèn thanh nối ngang (TBI)
Bộ phận day - Bộ nới rộng 0.25 m, 0.5 m, 0.6 m, 0.75 m, 1 m, 2 m.
Bộ bàn xoa - Bề rộng cơ sở 3.50 m (có thể đảo ngược 2.00 m)
Bộ bàn xoa - Bộ nới rộng 0.25 m, 0.5 m, 0.6 m, 0.75 m, 1 m, 2 m.
1 hoặc 2 bộ chèn thanh nối ngang bên hông để lắp các thanh nối thẳng, tối đa ø 20 mm, dài 800 mm
Khung di chuyển cho bộ phận day và bộ xoa
Additional trailing side header extension as per customer specification. Price upon request!
Khoang vận hành
Mái che cho khoang vận hành, thu đẩy thủy lực
Mái che cho khoang vận hành, thu đẩy chiều cao thủy lực, đèn LED chiếu sáng
Lối đi mở rộng sang bên hông máy
Khác
Sơn bằng 1 hoặc 2 màu sơn đặc biệt (RAL)
Sơn bằng tối đa 2 màu sơn đặc biệt với phần nền bên dưới là màu đặc biệt (RAL)
WITOS FleetView (MF2, 4G) hoặc (MF3, 4G)
Cụm đèn chiếu sáng công suất lớn gồm 8 đèn LED 24 V
Thùng nước cao áp cho bộ làm sạch máy, thùng chứa bằng thép 550 lít
Hai hệ thống làm sạch nước áp suất cao thủy lực với hai thùng chứa 550 lít
Bơm nước bằng điện 24 V bổ sung thêm với đường ống mềm 10 m và súng phun nước
Thùng nước nhựa bổ sung 550 lít
Tự cân chỉnh thăng bằng khi vận chuyển
Đèn tín hiệu xoay halogen 24 V với chuôi đèn có nam châm
2 đèn dạng khinh khí cầu 230 V, gồm cả máy phát
Điều chỉnh dốc nghiêng tự động
Bộ điều khiển thêm để cài đặt cho các bánh xích
Hai đèn pha LED bao gồm máy phát điện (230 V)
Hai đèn pha LED bao gồm máy phát điện (110 V)
Hệ thống chiếu sáng hiệu suất cao bao gồm 4 đèn LED làm việc, 24 V, để chiếu sáng khoang đầm nén
Hệ thống cẩu, dẫn động bằng thủy lực
Hệ thống căng cáp, toàn bộ với 1,000 m cáp
Tời tăng đơ thứ cấp cho hệ thống cao độ máy sử dụng với 2 cuộn cáp
Hệ thống tăng đơ cáp, toàn bộ với 4 x 300 m dây nilon
Đánh giá hàng ngày lúc khởi động
Gói xuất khẩu

 

VIDEOS

 

 

NÊN MUA MÁY TRẢI BÊ TÔNG XI MĂNG CHÍNH HÃNG, CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT Ở ĐÂU?

 

Xe lu Hamm 311D

 

Xe lu Hamm 311D

 

Công ty Cổ phần Tổng Công Ty Vĩnh Phú tự hào là đơn vị phân phối trực tiếp các loại máy xây dựng từ những thương hiệu nổi tiếng trên thế giới như: xe lu Hamm, máy xúc lật Hitachi, máy đào Hitachi, bơm bê tông Hyundai Everdigm, máy trải nhựa Vogele, xe cẩu, máy trải bê tông xi măng Wirtgen,...

 

Quý khách có nhu cầu mua máy hoặc được tư vấn miễn phí vui lòng gọi ngay tới Hotline 0901 552 484. Ngoài ra Quý khách cũng có thể đến xem trực tiếp tại các Văn phòng đại diện của VITRAC:

 

Xe lu Hamm 311D

 

       

Cảm nhận & Góp ý

* Phản hồi của bạn sẽ hiển thị sau khi được duyệt

Từ khóa: máy trải bê tông, máy trải bê tông xi măng, Máy trải bê tông xi măng Wirtgen SP 15, bơm bê tông, xe bơm bê tông, máy bơm bê tông, xe bơm bê tông chính hãng, mua xe bơm bê tông, ECP38ZX, ECP38CX 5, ECP41CX 5, ECP43CX 5, ECP48CX 5, ECP53CX, ECP56CS 5